Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
- Son môi 3CE Creamy Lip Color là dòng son thỏi của 3CE với thiết kế sang trọng, với 16 màuson giúp bạn thỏa sức chọn lựa màu son cho sự ngọt ngào và tươi trẻ, cùng độ dưỡng cao.- Son môi 3CE Creamy Lịp Color là dòng son bóng cao cấp của hãng mỹ phẩm 3 ConceptEyes. Lên màu chuẩn, mềm mịn môi, không bị khỏ môi.dần mâu:MẪU #1 PICK ME UPMÀU #2 COTTON PIEMẪU #3 ZOOM INMÀU #4 JOYCEMẪU #5 DAZZLINGMẪU #6 JAZZY PINKMẪU #7 YIPPEEMÀU #8 LADIDADIMÀU #9 KITSCH BIKERMÀU #10 ROLLER COASTERMÀU #11 LOVE HATEMÀU #12 ME MEMÀU #13 VEGAS NIGHTMÀU #14 LOLLIPOP.MÀU #15 BELOVEDMÀU #16 GIDDY UP
Son Thỏi Bóng Căng Mọng, Mềm Môi Romand Sheer Tinted Stick là son thỏi đến từ thương hiệu Romand. Chất son trong trẻo, lớp bóng mỏng và độ sáng trong mang đến cho bạn môi căng mịn như miếng thạch. Có độ lên màu ngay từ lần chạm đầu tiên và giữ màu lâu. Thành phần chiết xuất thiên nhiên có độ dưỡng ẩm sâu, mang đến môi căng mịn, mà không gây dính môi.Đặc trưng:Son Thỏi Bóng Căng Mọng, Mềm Môi Romand Sheer Tinted Stick có những công dụng sau:- Thiết kế vỏ son vuông dài, cầm chắc tay. Vỏ son đồng màu với màu son bên trong giúp bạn dễ dàng quan sát lựa chọn cho mình màu son thích hợp nhất. - Chất son trong trẻo, lớp bóng mỏng và độ sáng như miếng thạch.- Lên màu ngay từ lần chạm đầu tiên và giữ màu trong thời gian dài.- Son lên môi mềm, căng mọng tựa như bao phủ lớp sương trong trẻo.- Lớp dầu dưỡng ẩm từ các loại hoa như: hoa anh đào, hoa súng, hoa hồng, hoa sen đem đến cho môi dưỡng ẩm sâu, lớp bóng mỏng nhẹ, căng bóng mà không gây dính môi.- Bảng màu son phù hợp với những tone màu da; phù hợp cho đi học, đi làm; makeup trong trẻo, nhẹ nhàng.Son Thỏi Bóng Căng Mọng, Mềm Môi Romand Sheer Tinted Stick hiện tại có các màu sau:01 Bare Pumpkin: Nude beige ánh cam02 Bunny Hop: Hồng trong trẻo03 Taffy Berry: Đỏ hồng sáng04 Camel Nuts: Nâu ánh đỏ05 Dutch Cocoa: Đỏ nâu06 In Vinery: Đỏ mận ánh tímThương hiệu: RomandXuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc Sản xuất tại: Hàn Quốc Dung tích: 2gHạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất/NSX xem trên bao bì (12 tháng kể từ ngày mở nắp).Màu sắc có thể khác nhau tùy thuộc vào ánh sáng, độ phân giải màn hình và sắc tố da.
G9 Skin First Lipstick là dòng son được ra mắt mùa hè 2017 với bộ sưu tập 8 màu son lì cực đẹp của hãng G9 SKIN từ Hàn Quốc. Mặc dù là son thỏi dạng lì nhưng khi apply lên môi thì vẫn giữ được độ mềm môi, mịn mượt và không gây khô hay nứt môi.Đặc tính và Công dụng của em son thỏi Son Thỏi G9 Skin First Lipstick:Bảng màu 8 màu nhưng màu nào cũng cực kì ưng, dễ sử dụng, phù hợp với nhiều tông da, dễ lựa chọn.Son bám khá tốt lại còn chống thấm nước, không sợ lem trôi dù đi mưa hay hoạt động suốt cả ngày dài.Son lên màu chuẩn, chính xác, khi thoa thấm nhẹ vào môi, không dính lên răng.Son không nhiều dưỡng nhưng môi vẫn căng lì, mịn màng, không khô hay bong tróc. Không khiến môi bị bóng nhẫy.Bộ sưu tập 8 màu son của dòng Son Thỏi G9 Skin First Lipstick bao gồm:Màu 01: MIDNIGHT RED – ĐỎ THUẦNMàu 02: DRY ROSE – HỒNG ĐẤTMàu 03: DARJEELING PINK – HỒNG ĐỎMàu 04: PEACH BROWN – CAM ĐẤTMàu 05: VINTAGE RED – ĐỎ NÂUMàu 06: LIVELY RED – ĐỎ TƯƠIMàu 07: ORANGE RED – ĐỎ CAMMàu 08: BLOODY RED – ĐỎ ĐẬMMang thiết kế của một thỏi son vuông truyền thống G9 Skin First Lipstick gây ấn tượng với người dùng bởi thiết kế đơn giản nhưng cực kỳ sang trọng và phản ánh đúng màu son thật bên trong là một ưu điểm nổi bật của dòng son thỏi G9 Skin First Lipstick. Với chất son siêu lì cực bám màu và tạo màu sắc nổi bật thì G9 Skin First Lipstick chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho những tín đồ ưa thích sự sang trọng, nữ tính nhưng vẫn không kém phần trẻ trung năng động.Không phải tự dưng mà em son này bỗng dưng gây sốt tại Hàn và nhanh chống “lây” sang cho tín đồ Việt, son thỏi G9 Skin First Lipstick sở hữu chất son cực mượt, mướt môi, không nhiều dưỡng nhưng lại giúp môi căng mọng không khô, bong tróc.G9 Skin First Lipstick được xem là phiên bản son thỏi dạng matte có chất lượng ổn với công thức cải tiến khắc phục được mọi nhược điểm của dòng son lì truyền thống, như : dễ khô, mau bong tróc, màu lên môi bột hoặc loang lem nhem, …
4 chức năng thành phần nổi bật
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
CI45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Amethyst Powder
Abrasive
lsononyl Isononanoate
Dưỡng ẩm

-
lsononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dấu ca cao hay
tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này
được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm
thường thấy.
Khuyên dùng
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Ethylhexyl Hydroxystearate
-
Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt,
chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che
khuyết điểm, blush, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử
đụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm,
tăng độ đàn hồi cho da. Theo bảo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe
người sử dụng.
Khuyên dùng
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/lsopalmitate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Diamond powder
Abrasive
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
CI 15850
Colorant
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ