Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss là son bóng của thương hiệu Maybelline. Son bóng mang lại hiệu ứng môi đầy đặn, căng mọng như kẹo cùng công thức bổ sung Hyaluronic Acid giúp dưỡng môi ẩm mướt, không gây khô môi. Đồng thời, kết cấu son nhẹ mướt, có độ bóng cao cùng thiết kế đầu cọ lớn giúp dễ dàng thao tác hơn. Bảng màu của Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip GlossSon Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss có các màu sau: 001 PEARL: Ánh Ngọc Trai005 PETAL: Hồng Phấn Hoa008 STONE: Nâu Khói004 SILK: Hồng Nude Ánh Be014 HEAT: Đào Dâu Tan Chảy015 SAND: Cam Đất Ấm016 RUST: Đỏ Nâu Cháy Ưu điểm của Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip GlossSon Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss có những đặc trưng nổi bật như sau:Hiệu ứng môi căng mọng, đầy đặn với công thức chứa Hyaluronic Acid giúp bổ sung độ ẩm cho đôi môiLàm mềm đôi môi với loại son bóng có độ bóng cao để có đôi môi ngậm nước, đầy đặn hơnThiết kế đầu cọ lớn XL giúp đôi môi căng bóng, tăng đường nét môi với độ bóng vừa phải chỉ sau một lần quẹtKết cấu son nhẹ mượt, không gây bết dính khó chịu, không gây khô môi, mang lại cảm giác căng mọng và ẩm mượt. Bảng màu đa dạng cho mọi phong cách trang điểm, màu sắc tươi tắn, phù hợp làn da châu Á Cách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếpĐể nơi khô ráo, thoáng mátĐậy nắp kín sau khi sử dụng Hướng dẫn sử dụngBước 1: Sử dụng nước tẩy trang chuyên dụng Maybelline Makeup Remover để tẩy đi cặn son cũ hoặc lớp da chết trên môiBước 2: Sử dụng một lớp che khuyết điểm thật mỏng để làm đều màu môiBước 3: Sử dụng Lifter Gloss theo màu bạn yêu thích, đánh 1 lớp base mỏng và chồng thêm lớp 2-3 tùy sở thích để cho ra hiệu ứng bạn ưng nhấtLưu ý: Để son bóng có hiệu ứng chuẩn nhất, hãy hạn chế bặm môi và đừng dùng quá 3 lớp son nhé Những lưu ý khi sử dụngChọn màu son hợp với tông daKhông sử dụng son giả, son đã hết hạnThường xuyên tẩy tế bào chết cho môi để màu son lên chuẩn nhấtĐậy nắp kín sau khi sử dụng để giữ cho son luôn tươi mới và tránh khô nứtMàu sắc có thể khác nhau tùy thuộc vào ánh sáng, độ phân giải màn hình và sắc tố da
~ Màu son bóng lên màu tự nhiên và dễ chịu. .- Lớp son bóng mỏng vừa đủ, tạo cảm giác thu hút quyển rũ nhẹ nhàng.~ Thích hợp cho trang điểm sinh hoạt hằng ngày hoặc đi chơi với bạn bè.
- Lovely MEEX Pure My Lips là đồng son bóng dạng nước của THE FACE SHOP khôngnhũ, tạo độ bóng vừa phải và lên màu cực tươi cực tự nhiên , làn môi của bạn sẽ trònên căng mọng quyến rũ và khoẻ mạnh.
4 chức năng thành phần nổi bật
Polybutene
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Tourmaline
Dưỡng ẩm

Tourmaline là một khoáng chất tự nhiên, được ứng dụng như một chất kiểm soát độ
nhớt, dưỡng ẩm, tẩy da chết trong một số loại kem nền, mặt nạ, serum, sữa rửa mặt, ...
Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
Pearl Powder
Not Reported
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Amethyst Powder
Abrasive
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ