Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Là một loại silicone biến tính thường được dùng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, tăng độ bóng và tăng khả năng chống nước cho sản phẩm. Nó mang đến cho làn da cảm giác mịn màng và dễ chịu khi thoa. So với Dimethicone thì thành phần này được cho là vượt trội hơn về cảm giác trên da, độ bóng và khả năng tương thích với các nguyên liệu mỹ phẩm thô khác. Nó được sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, nhưng chủ yếu là trong các công thức chăm sóc tóc và mỹ phẩm màu do lợi ích tăng cường độ bóng và kháng nước tốt.
- Chất son của dòng Air Fit Velvet Tint luôn là yếu tố ghi điểm tuyệt đối trong lồng cáctín đồ làm đẹp. Đổi với set son Wild cat này cũng không ngoại lệ.~ Ceramide NPE: là một chất lipid béo có sẵn trong da người, giúp giữ ẩm làm mềm da,ngoài ra còn bảo vệ da dưới tác động từ môi trường như bụi bẩn, tía UV.~ Dầu hoa hồng, bơ hạt m8: đấu là hai chất cấp ẩm môi cực tốt, làm mềm mượt đôimôi.- Son lên môi đúng màu ngay từ lần quẹt đầu tiên, chất son ẩm mềm nhẹ như khônggiúp bạn thoải mải dặm lại nhiều lần mà không lo nặng môi hay để lộ vân môi.- Ngoài ra texture lần này cũng được cải tiến, lâu trôi hơn, các nàng tha hồ ăn uốngmà không lo trôi hết son.- Một điều nữa để nói về chất son velvet tínt nổi tiếng của Black Rouge đó chính là lớpkết thúc mắm mịn như nhụng, màu son lại chuẩn và tự nhiên.-$on thơm mùi đào vỗ cùng đáng yêu, cho cảm giác dễ chịu.#MO? - Casual Cat: Màu đỏ ớt pha chút nâu kiểu diễm, sắc sảo, đẹp mê mẩn. Sắc đỏnày là sự giao thoa giữa cổ điển và hiện đại, không khiến gương mặt bị lu mờ mà thậmchí tôn da rất tốt và không hề kén men răng#M08 - Cozy Cat: MO8 có màu cam pha đỏ gạch rất thời Hà 2 trông rất "tây" và lạmắt. Màu son không quá trầm, không quá chói chang nhưng vẫn tôn lên được nét cóphần trẻ trung nhưng lại lãng mạn của gương mặt.#M0O9 - Poison Cat: Sắc đỏ nâu trấầm mang tới cho các cô gái những "thần thái" hoàntoàn khác biệt: lôi cuốn, bí ẩn và mê hoặc.
- Son Cotton Lip Color được đựng trong hộp giấy màu đỏ dâu tươi sáng cùng dòngchữ Black Rouge Cotton Lip Color trên thân vỏ.~ Dưới đáy vỏ son được dán màu và in tên son để các nàng tiện chọn màu nữa.~ Thân son với thiết kế trụ tròn màu trắng và phần nắp có màu trùng với màu son bêntrong vô cùng tiện lợi.~ Cọ son được thiết kế vót nhọn hai bên, các mặt bên được làm phẳng và có lỗ điềutiết lượng son phù hợp cho mỗi lần đánh.- Có 8 màu:+ Màu T01 Choco Red: đỏ nâu+ Màu T02 Vin†age Lady: đỏ hồng đất+ Màu T03 Sweet Pumpkin: đỏ cam cháy+ Màu T04 Tomato Box: đó san hô+ Màu T05 Rose Macaroon: đỏ cánh hồng khô+ Màu T06 Orange Pop: cam đỏ ấm+ Màu T07 Rosie Rouge: hồng ánh tím+ Màu T08 Hot Mocha: nâu đó trầm* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa G môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
~ Son Tony Moly Kiss Lover Live Tint chiết xuất từ quả việt quất, mâm xôi, dâu tây,giúp cho màu môi bền, lâu phai với sắc màu tươi trẻ.- Để điều chỉnh màu son lên màu như ý, chỉ cần thoa 1-2 lớp để có màu nhẹ, thoathâm nếu muốn màu đậm và tươi hơn
Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
Skin-Conditionting Agent - Occlusive; EMOLLENT
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
CETETH-20
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Methyl Hydrogenated Rosinate
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Viscosity Increasing Agent -
Nonaqueous; FILM FORMING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
TRIMETHYLSILOXYPHENYL DIMETHICONE
Là một loại silicone biến tính thường được dùng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, tăng độ bóng và tăng khả năng chống nước cho sản phẩm. Nó mang đến cho làn da cảm giác mịn màng và dễ chịu khi thoa. So với Dimethicone thì thành phần này được cho là vượt trội hơn về cảm giác trên da, độ bóng và khả năng tương thích với các nguyên liệu mỹ phẩm thô khác. Nó được sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, nhưng chủ yếu là trong các công thức chăm sóc tóc và mỹ phẩm màu do lợi ích tăng cường độ bóng và kháng nước tốt.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ