Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Polyglyceryl - 2 Triisostearate là một chất diester của axit isostearic và diglycerine. Nó thuộc về một nhóm được gọi là este axit béo polyglyceryl. Đây là một chất lỏng có hiệu quả trong việc phân tán sắc tố vô cơ, nên thường được sử dụng trong các mỹ phẩm có màu.
Polyglyceryl- 2 Triisostearate được sử dụng như một chất làm mềm, chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm. Là một chất làm mềm, nó lấp đầy khoảng trống giữa các tế bào chết trên da. Nó tạo thành một lớp màng mỏng trên bề mặt da. Nó tạo thành một rào cản và bảo vệ da khỏi các chất gây dị ứng, vi khuẩn và các chất gây kích ứng đi vào các lớp sâu hơn của da.
THÔNG TIN SẢN PHẨM : - Dưỡng và ngăn ngừa nứt môi, đồng thời tô hồng thêm cho đôi ôi mà không cần dùng các loại son khác.- Hàm lượng Sáp ong thiên nhiên chăm sóc, thổi sức sống cho đôi môi.- Dầu Olive thiên nhiên kết hợp chiết xuất tự nhiên Shea Butter làm mềm và giữ ẩm cho đôi môi trông khỏe khắn và tươi tắn.- Vitamin A & C giúp môi căng mọng, tươi trẻ hơn. Vitamin E giữ cho môi luôn mềm mại, mịn màng.- Bảo vệ môi khỏi tác hại của ánh nắng (tia UV).HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Thoa đều lên môi hàng ngày. Thích hợp sử dụng cho cả 4 mùa trong năm.- Để có đôi môi hồng tự nhiên, thoa đều một lượng son vừa phải lên môi. Thoa càng nhiều màu son sẽ càng đậm.- Tùy sắc thái môi của mỗi người, điều chỉnh lượng son để có sắc môi như ý.BẢO QUẢN : - Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Mặt Nạ Ngủ Môi Laneige Lip Sleeping Mask là một trong những dòng sản phẩm bán chạy và được yêu thích nhất của thương hiệu mỹ phẩm cao cấp Laneige, giúp chăm sóc đôi môi ngay cả trong giấc ngủ, nhẹ nhàng loại bỏ các tế bào chết trên môi, đồng thời dưỡng ẩm cho đôi môi trông luôn mềm mượt, căng mọng và đàn hồi cùng với mùi thơm nhẹ nhàng từ các chiết xuất tự nhiên. Hãy trải nghiệm cảm giác đôi môi được chăm sóc mềm mại vào ban đêm với Mặt Nạ Ngủ Môi Laneige Lip Sleeping Mask với 4 mùi hương tươi mới như quả mọng, bưởi, táo và vani!Mặt Nạ Ngủ Môi Laneige Lip Sleeping Mask ứng dụng công thức Moisture Wrap™ độc quyền của LANEIGE chứa nước khoáng ion và các thành phần hoạt tính, giúp thẩm thấu sâu vào bên trong da, nuôi dưỡng cho da môi đủ ẩm, hạn chế hiện tượng khô ráp nứt nẻ hay bong tróc da môi. Đồng thời, phiên bản Berry (quả mọng) có chứa chiết xuất quả mọng giàu Vitamin C giúp chống oxy hóa mạnh mẽ, dưỡng da môi tươi trẻ và căng mịn hơn, ngăn ngừa các tổn thương do gốc tự do. Sản phẩm có hương thơm ngọt ngào và tươi mới từ các loại quả mọng như mâm xôi, dâu, việt quất… tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng.Hiệu quả nổi bật:Giúp làm sạch tế bào da chết cho đôi môi trở nên mềm mại và đàn hồi hơn trong lúc ngủ.Ngăn ngừa oxy hóa, hạn chế tính trạng môi khô, bong tróc.Dưỡng ẩm cho môi.Mùi hương dễ chịu và ngọt ngào từ các loại quả mọng.Hiệu quả nổi bật:Giúp làm sạch tế bào da chết cho đôi môi trở nên mềm mại và đàn hồi hơn trong lúc ngủ.Ngăn ngừa oxy hóa, hạn chế tính trạng môi khô, bong tróc.Dưỡng ẩm cho môi.Mùi hương dễ chịu và ngọt ngào từ các loại quả mọng.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Son dưỡng Kyung Lab Young Lip là sản phẩm mỹ phẩm cao cấp đến từ thương hiệu KyungLab nổi tiếng ở Hàn Quốc. Son dưỡng Kyunglab Young Lip Cream sở hữu công thức vàng với thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho chị em mang theo và sử dụng khi cần.GỒM 2 LOẠI :Son dưỡng Kyung Lab Young Lip Repair (màu đỏ).Son dưỡng Kyung Lab Young Lip Cream (màu hồng).LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp với mọi loại da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sử dụng vào buổi sáng và tối.Lấy 1 lượng son vừa đủ thoa đều lên môi.CÔNG DỤNG :Young Lip Repair (màu đỏ)Chống oxy hóa, tăng cường sức sống tức thì cho vùng da môi tổn thương.Tái thiết lập cấu trúc và bình ổn hóa tổn thương đôi môi, đem lại làn da môi khỏe mạnh, căng bóng.Young Lip Cream (màu hồng)Phục hồi và tăng cường sức khỏe hàng rào bảo vệ da môi.Cấp ẩm sâu và làm dịu vùng môi tức thì.Cải thiện thâm xỉn môi.Lấp đầy các rãnh nhăn nhỏ đem lại bờ môi căng mịn.
6 chức năng thành phần nổi bật
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Triethyihexanoin
Fragrence Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
NTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Water (Aqua)
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2triisostearate
Polyglyceryl - 2 Triisostearate là một chất diester của axit isostearic và diglycerine. Nó thuộc về một nhóm được gọi là este axit béo polyglyceryl. Đây là một chất lỏng có hiệu quả trong việc phân tán sắc tố vô cơ, nên thường được sử dụng trong các mỹ phẩm có màu.
Polyglyceryl- 2 Triisostearate được sử dụng như một chất làm mềm, chất hoạt động bề mặt và chất nhũ hóa trong các sản phẩm mỹ phẩm. Là một chất làm mềm, nó lấp đầy khoảng trống giữa các tế bào chết trên da. Nó tạo thành một lớp màng mỏng trên bề mặt da. Nó tạo thành một rào cản và bảo vệ da khỏi các chất gây dị ứng, vi khuẩn và các chất gây kích ứng đi vào các lớp sâu hơn của da.
Fragaria Vesca (Strawberry) Fruit Extract
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

Chiết xuất quả dâu tây rừng hay dâu tây Alpine, chứa các acid béo, vitamin C, một số
anthocyanin có hoạt tính chống oxi hóa cũng như các saccharide giúp điểu hòa da. Đây
là thành phần của nhiều loại thực phẩm chức năng, cũng như các sản phẩm chăm sóc
đa. Thành phần này được CIR công nhận an toàn cho cơ thể.
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract
-
Chiết xuất quả mâm xôi, chứa một số thành phần có tác dụng làm sạch đa, tạo hương
thơm, được ứng ng một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được
EWG xếp vào nhóm ls3 toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Vaccinium Myrtillus Fruit Extract
Chiết xuất quả việt quất đen, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn
nếu dùng ngoài da.
Hippophae Rhamnoides Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất cây hắc mai biển, chứa nhiều acid béo, vitamin, các hoạt chất chống
oxi hóa, có tác dụng đưỡng ẩm, làm mềm da, được ứng dụng trong một số sản phẩm
chăm sóc da.
5.0
7 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ