Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
~- Son Dưỡng Tonymoly Mini Berry Lip Balm Blueberry dưỡng ẩm và cho đôi môi màuson tự nhiên* Hướng dẫn sử dụng -~ Thoa đều lân môi khi môi khô hoặc khi bạn muốn có một đôi môi mềm
Son Dưỡng Có Màu Laneige Stained Glow Lip Balm 3gVới phụ nữ, son môi được xem là người bạn đồng hành đáng tin cậy và không thể thiếu trong quá trình làm đẹp. Và còn gì tuyệt hơn khi bạn được sở hữu một cây son vừa giúp đôi môi trở tươi tắn, vừa có nhiều dưỡng chất dưỡng ẩm giúp làn môi trở nên mềm mịn. Laneige Stained Glow Lip Balm là dòng son dưỡng có màu gây ấn tượng mạnh ngay khi lần đầu nhìn thấy bởi diện mạo trẻ trung với phần nắp trong suốt và phần lõi được mạ màu bạc. Đặc biệt, với chất son vô cùng mềm mại và mịn màng nhờ sự kết hợp giữa nhiều thành phần thiên nhiên tốt cho môi như chiết xuất bơ Murumuru, bơ hạt mỡ, các loại dâu, quả mơ vùng Hunza,...Son Dưỡng Có Màu Laneige Stained Glow Lip Balm hứa hẹn sẽ giúp đôi môi xinh lúc nào cũng căng mọng, mềm mịn đầy cuốn hút cùng những gam màu tươi tắn, tự nhiên. Có các màu:01 Berry Pink 02 Rich Red03 Mandarin CoralLoại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với mọi loại da.Ưu điểm sản phẩm:- Sản phẩm chứa nhiều dưỡng chất giúp môi mềm mịn.- Độ ẩm kép với dầu thực vật và bơ thực vật giúp bổ sung độ ẩm hiệu quả cho môi.- Phức hợp các loại dâu giàu vitamin C như Blueberry, Blackberry, Strawberry,...giúp môi hồng hào và khỏe mạnh.- Công nghệ Moisture Wrap TM độc quyền của Laneige đưa các hoạt chất như nước khoáng hydro ion, chiết xuất gốc thảo nguyên và quả mơ Hunza mang đến màng ẩm beta glucan dày thấm sâu vào da khi ngủ.- Tùy vào độ ẩm và độ pH trên môi mà màu sắc sẽ thay đổi với công dụng mang lại đôi môi có màu sức tươi tắn và tự nhiên.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp mặt trời.Đậy kín nắp sau khi sử dụng.Khối lượng: 3gThương hiệu: Laneige Xuất xứ: Hàn Quốc
Đôi môi khô của bạn sẽ mềm mịn hẳn nếu sử dụng son dưỡng VaselineLip Therapy thường xuyên. Cung cấp chất dinh dưỡng, mang lại cho bạn làn da mềm mại. Nó có chức năng vừa là son dưỡng môi, giảm nứt nẻ. Vaseline cho bạn một đôi môi và làn da mềm, mượt mà.Vaseline là thương hiệu ra đời từ năm 1870. Thương hiệu này được biết đến lần đầu với sản phẩm sáp Vaseline do Robert Chesebrough tìm ra sau khi ông ghé thăm một mỏ dầu. Từ đó thương hiệu này đã làm một cuộc cách mạng và được sử dụng khắp mọi nơi trên toàn thế giới. Hiện nay, thương hiệu này đang được quản lý bởi tập đoàn Unilever. Các sản phẩm chăm sóc da của thương hiệu Vaseline đã có mặt ở 60 nước trên toàn thế giới và được bày bán ở hệ thống các siêu thị trên cả nước và được các chị em phụ nữ tin tưởng và sử dụng hàng ngày.- Không mùi (Original)Công Dụng:- Dưỡng môi ngày và đêm, giảm nứt nẻ, khô môi do cơ thể thiếu nước hoặc tác động của thời tiết nóng, lạnh đồng thời cung cấp độ ẩm.- Loại bỏ da khô , chết lâu ngày , cải tạo da cho đôi môi sáng hơn , mềm mịn hơn không vết nứt.- Làm son lót nền, giúp cách li da môi với hóa chất chì của son môi màu lì trang điểm, đồng thời giúp son bám màu lâu hơn và môi mềm tự nhiên- Còn có thể dùng cho các vùng da khô như móng tay, khuỷu tay…giúp bảo vệ da và môi khỏi bị khô do gió và thời tiết lạnh. Sáp không màu với mùi hương nhẹ nhàng có thể dùng cho các vùng da nhạy cảm, da em bé. Lưu Ý Sử Dụng: Không nên thoa vào các vết thương hở, vết động vật cắn hay vết bỏng nghiêm trọng.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mátTránh nơi có nhiệt độ cao và ánh sáng mặt trời trực tiếp.Quy Cách: 7gXuất Xứ. MỹThương hiệu: Vaseline
2 chức năng thành phần nổi bật
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Theobroma Grandiflorum Seed Butter
Skin-Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Ethylene/Propylene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và propylene, được ứng dụng như chất làm sạch,
chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, trong các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
Dưỡng ẩm

-
Binder; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-
ConditioningAgent - Occlusive; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; BINDING; SKIN
CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Astrocaryum Murumuru Seed Butter
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT;
MASKING; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING
Khuyên dùng
Methyl Hydrogenated Rosinate
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Viscosity Increasing Agent -
Nonaqueous; FILM FORMING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ