Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Son dưỡng Kyung Lab Young Lip là sản phẩm mỹ phẩm cao cấp đến từ thương hiệu KyungLab nổi tiếng ở Hàn Quốc. Son dưỡng Kyunglab Young Lip Cream sở hữu công thức vàng với thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho chị em mang theo và sử dụng khi cần.GỒM 2 LOẠI :Son dưỡng Kyung Lab Young Lip Repair (màu đỏ).Son dưỡng Kyung Lab Young Lip Cream (màu hồng).LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp với mọi loại da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sử dụng vào buổi sáng và tối.Lấy 1 lượng son vừa đủ thoa đều lên môi.CÔNG DỤNG :Young Lip Repair (màu đỏ)Chống oxy hóa, tăng cường sức sống tức thì cho vùng da môi tổn thương.Tái thiết lập cấu trúc và bình ổn hóa tổn thương đôi môi, đem lại làn da môi khỏe mạnh, căng bóng.Young Lip Cream (màu hồng)Phục hồi và tăng cường sức khỏe hàng rào bảo vệ da môi.Cấp ẩm sâu và làm dịu vùng môi tức thì.Cải thiện thâm xỉn môi.Lấp đầy các rãnh nhăn nhỏ đem lại bờ môi căng mịn.
THÔNG TIN SẢN PHẨM : - Từ màu xanh Matcha đặc trưng của son, khi lên môi sẽ bất ngờ chuyển thành sắc hồng tự nhiên.- Thưởng thức hương trà xanh đậm chất Nhật Bản, thơm ngát lan tỏa trên môi.- Lớp son trải nhẹ nhưng bám chặt, giữ màu môi thật lâu phai.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Thoa đều lên môi hàng ngày. Thích hợp sử dụng cho cả 4 mùa trong năm.- Để có đôi môi hồng tự nhiên, thoa đều một lượng son vừa phải lên môi. Thoa càng nhiều màu son sẽ càng đậm.- Tùy sắc thái môi của mỗi người, điều chỉnh lượng son để có sắc môi như ý.BẢO QUẢN :- Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
1. THÔNG TIN SẢN PHẨM :Thành phần: Sáp ong tinh chế, Dầu cám gạo, Dầu hạnh nhân, Dầu dừa tinh luyện, Vitamin E, Bơ hạt mỡKhối lượng: 5grHạn sử dụng: 18 tháng kể từ NSXCông thức: Son dưỡng môi dạng thỏi loại có màu và không màuĐối tượng: Sử dụng được cho mọi đối tượng, người đang gặp tình trạng sắc tố môi bị thâm, nhạy cảmSon dưỡng không màu: có 3 loại: Hạnh nhân; Gấc - Sáp ong và Bơ - gạo.2. ƯU ĐIỂM :Son dưỡng môi thiên nhiên Tropical Taste Nature Lipbalm Newlook là sản phẩm giúp cung cấp dưỡng chất cho đôi môi mềm mịn, bên cạnh đó còn có tác dụng hỗ trợ giảm thâm môi, giúp đôi môi lên màu chuẩn hơn.- Chứa thành phần thiên nhiên an toàn: + Được chiết xuất từ các thành phần như Vitamin B5, Vitamin E, dầu cám gạo, dầu hạnh nhân, bơ xoài, sáp ong,… có công dụng giữ ẩm, cung cấp dưỡng chất cho đôi môi mềm mịn. + Dòng Son dưỡng môi thiên nhiên Tropical Taste Nature Lipbalm Newlook nhà Dear Nature đều đã được đưa đi kiểm định được chứng nhận: Không Chì, Không Thuỷ Ngân, Không Asen.3. HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN :Tránh đặt son ở những nơi nhiều nắng và có nhiệt độ caoNhiệt độ và ánh nắng rất có hại cho son nên nơi bảo quản son cần có nhiệt độ vừa phải, thông thường là dưới 45 độ C. Những nơi “ấm nóng" như balo đeo ngoài nắng hay cốp xe không phải là chỗ để son thích hợp trong mùa này. Đậy kín nắp son khi không sử dụngĐậy kín nắp sẽ ngăn ngừa không khí và vi khuẩn thâm nhập vào trong sản phẩm gây giảm tuổi thọ của son, đặc biệt là trong điều kiện thời tiết nắng nóng và ẩm thấp.
2 chức năng thành phần nổi bật
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Theobroma Grandiflorum Seed Butter
Skin-Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Ethylene/Propylene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và propylene, được ứng dụng như chất làm sạch,
chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, trong các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
Dưỡng ẩm

-
Binder; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-
ConditioningAgent - Occlusive; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; BINDING; SKIN
CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Astrocaryum Murumuru Seed Butter
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT;
MASKING; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING
Khuyên dùng
Methyl Hydrogenated Rosinate
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Viscosity Increasing Agent -
Nonaqueous; FILM FORMING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ