Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Sáp Dưỡng Ẩm Môi Dành Cho Môi Khô, Nứt Nẻ & Tổn Thương SVR Stick Topialyse Levres là sản phẩm thuộc thương hiệu dược mỹ phẩm SVR (Pháp), thích hợp cho da môi nhạy cảm, không chỉ giúp nuôi dưỡng và làm mềm môi mà còn có tác dụng sửa chữa nếu đôi mội đang gặp phải các vấn đề nhạy cảm, nứt nẻ, tổn thương.Son dưỡng môi SVR Stick Topialyse Levres có công thức siêu đậm đặc, chứa nồng độ cao các hoạt chất da liễu với độ dung nạp tối ưu bao gồm:Omegas 3, 6 và 9: tái tạo và phục hồi hàng rào bảo vệ da.Sáp Ong + Dầu Jojoba: nuôi dưỡng mạnh mẽ.Dẫn xuất từ vitamin E: chống oxy hóa.Sản phẩm giúp cung cấp độ ẩm chuyên sâu cho da môi, giữ ẩm lên đến 8h sau khi sử dụng.Kết cấu dạng sáp mềm mượt như tan chảy trên môi, siêu mỏng nhẹ, không màu, không hương liệu nhân tạo, không nhờn dính.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp cho da môi khô, nứt nẻ, bong tróc, tổn thương. Công dụng chính:Nuôi dưỡng và làm mềm da môi.Làm dịu và hỗ trợ phục hồi các tổn thương.Dưỡng ẩm môi lên đến 8h sau khi thoa.Bảo vệ da môi khỏi các yếu tố gây hại từ bên ngoài như gió lạnh, tia UV…Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 4gXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: PhápThương hiệu: SVR
THÔNG TIN SẢN PHẨM : - Dưỡng và ngăn ngừa nứt môi, đồng thời tô hồng thêm cho đôi ôi mà không cần dùng các loại son khác.- Hàm lượng Sáp ong thiên nhiên chăm sóc, thổi sức sống cho đôi môi.- Dầu Olive thiên nhiên kết hợp chiết xuất tự nhiên Shea Butter làm mềm và giữ ẩm cho đôi môi trông khỏe khắn và tươi tắn.- Vitamin A & C giúp môi căng mọng, tươi trẻ hơn. Vitamin E giữ cho môi luôn mềm mại, mịn màng.- Bảo vệ môi khỏi tác hại của ánh nắng (tia UV).HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Thoa đều lên môi hàng ngày. Thích hợp sử dụng cho cả 4 mùa trong năm.- Để có đôi môi hồng tự nhiên, thoa đều một lượng son vừa phải lên môi. Thoa càng nhiều màu son sẽ càng đậm.- Tùy sắc thái môi của mỗi người, điều chỉnh lượng son để có sắc môi như ý.BẢO QUẢN : - Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Son dưỡng môi innisfree Green Tea Lip Balm chiết xuất từ trà xanh Jeju và hỗn hợp dầu thiên nhiên giúp dưỡng ẩm và chăm sóc đôi môi mềm mại.Thông tin sản phẩm :1. Chứa 99.9% thành phần thiên nhiênChiết xuất đến 99.9% nguồn gốc thiên nhiên giàu dưỡng chất giúp nuôi dưỡng đôi môi mềm mại và nhẹ dịu. Thành phần trà xanh Jeju giàu chất chống oxy hóa và amino acid giúp phục hồi độ ẩm nhanh chóng cho đôi môi.2. Dưỡng ẩm và bảo vệ môiChứa bột trà xanh thiên nhiên và hỗn hợp dầu(*) giúp dưỡng ẩm sâu cho môi, đồng thời giảm thâm nhờ lượng hoạt chất chống oxy hóa trong trà xanh. (*) Dầu trà xanh, meadowfoam, castor, squalene, sáp ong và sáp mầm hạt hướng dương.3. Hương trà xanh nhẹ nhàngHương thơm trà xanh Jeju đặc trưng mang lại cảm giác thư giãn, dễ chịu khi dưỡng môi.Hướng dẫn sử dụng :Thoa nhẹ lên môi khi bị khô.
6 chức năng thành phần nổi bật
Fragaria Vesca (Strawberry) Fruit Extract
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

Chiết xuất quả dâu tây rừng hay dâu tây Alpine, chứa các acid béo, vitamin C, một số
anthocyanin có hoạt tính chống oxi hóa cũng như các saccharide giúp điểu hòa da. Đây
là thành phần của nhiều loại thực phẩm chức năng, cũng như các sản phẩm chăm sóc
đa. Thành phần này được CIR công nhận an toàn cho cơ thể.
Morus Alba Fruit Extract
Dịu da

-
Chiết xuất quà dâu tắm, với thành phần chứa một số vitamin như Cl6 B2, các hoạt chất
chống oxi hóa, giúp đưỡng da, làm dịu da bị kích thích, cải thiện mäŒ sắc của da. Theo
một báo cáo của IFT Journal of Food Science, thành phần này không gây kích ứng, an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Vaccinium Myrtillus Fruit Extract
Chiết xuất quả việt quất đen, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn
nếu dùng ngoài da.
Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
Chống oxi hóa
.png)
Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành
phần này an toàn nếu dùng ngoài da.
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract
-
Chiết xuất quả mâm xôi, chứa một số thành phần có tác dụng làm sạch đa, tạo hương
thơm, được ứng ng một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được
EWG xếp vào nhóm ls3 toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Diphenyl Dimethicone
Silicone

Diphenyl Dimethicone, dimethicone được bổ sung gốc benzene, được sử dụng trong mĩ
phẩm như chất nhũ hóa, chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Các chuyên gia của
CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng diphenyl dimethicone an toản với con người
trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ