Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Laneige Special Care Sleeping Mask (Berry) mẫu mới 2019 chứa rất nhiều thành phần thiên nhiên đảm nhiệm trọng trách “ngậm nước” giúp môi căng mọng và mềm mịn vượt trội. Chiết xuất từ các loại quả mọng Berry giàu vitamin C.Cải thiện độ sáng hồng cho môi, làm đều màu ở cả 2 môi nhanh chóng.Tăng tuần hoàn máu giúp đôi môi xinh của bạn có màu hồng cực xinh.Trị thâm cho đôi môi trở nên hồng hào, tươi tắn. Chống lão hóa da môi bảo vệ môi trước các tác động khách quan và chủ quan.Cung cấp dưỡng chất cần thiết để duy trì độ ẩm, ngăn ngừa tình trạng nứt nẻ, bong tróc da khi thời tiết hanh khô, ẩm thấp. Hạn chế tình trạng lộ vân môi quá đà tạo cảm giác khô sần.Hũ mặt nạ mội của Laneige tuy làm bằng nhựa nhưng được làm nhám trong rất xinh. Ấn tượng nhất chính là cây cọ được kèm theo, đầu cọ mềm, giúp việc tán sản phẩm ra cực kì dễ dàng kể cả ở 2 khóe môi, rất vệ sinh không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm ở bên trong. Khuyến khích dùng mặt nạ nôi từ 4-5 ngày/ tuần.Cách sử dụng Bước 1.Trước khi ngủ, hãy dùng thìa chuyên dụng thoa một lượng nhiều lên môi.※ Hiệu quả: Loại bỏ các tế bào da chết cứng đầu và cung cấp nguồn độ ẩm dồi dào cho da qua cả đêm.Bước 2.Sáng hôm sau, hãy nhẹ nhàng lau sạch bằng miếng bông gòn hoặc khăn giấy.※ Hiệu quả: Khiến cho môi trở nên mềm mượt và đàn hồi khi được loại bỏ hết các tế bào da chết.
Thông tin sản phẩm :Son Biến Đổi Màu Theo Độ PH Môi Australis Lip Chameleon Lipstick, chỉ với một chút son thì khi lên môi, tùy theo độ pH của mỗi người mà môi sẽ ửng hồng căng mọng với các sắc độ khác nhau, tạo vẻ ngoài tự nhiên và sáng bừng sức sống nhưng không hề mang lại cảm giác “quá lố”.Công thức son được bổ sung thêm dẫn xuất Vitamin E và bơ hạt mỡ (Shea Butter) sẽ giúp nuôi dưỡng cho đôi môi mềm mượt, đủ ẩm và ngăn ngừa các tác nhân gây hại từ môi trường như nắng gió, ô nhiễm…Công dụng :Được thiết kế để thích ứng với mức độ PH trong cơ thể của mỗi người, để tạo nên sắc hồng của mỗi cá nhân.Chứa chất chống oxy hóa và bơ shea giúp dưỡng mềm môi.Giúp môi luôn ửng hồng tự nhiên, mềm mượt và căng mọng.Tiện dụng để mang theo ở bất kì đâu.Hướng dẫn sử dụng :Thoa son lên môi khô, sạch và đợi vài phút để môi chuyển sang sắc hồng tự nhiên theo độ pH của mỗi người.Hướng dẫn bảo quản :Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Son Dưỡng Môi Curél Chuyên Sâu Cho Môi Khô, Nhạy Cảm 4.2g là dòng son dưỡng môi đến từ thương hiệu mỹ phẩm Curél thuộc tập đoàn Kao của Nhật Bản, bổ sung Ceramide chức năng giúp dưỡng ẩm sâu cho đôi môi căng mọng, ngăn tình trạng khô ráp, nứt nẻ. Sản phẩm như một mặt nạ dưỡng môi thoa trước khi ngủ giúp tạo lớp màng dưỡng ẩm suốt đêm và mang lại đôi môi mọng nước vào ngày hôm sau.Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp với mọi loại da. Giải pháp tình trạng da: Môi khô, bong tróc, nứt nẻ.Ưu thế nổi bật: Công thức mặt nạ dưỡng môi vào ban đêm mang đến cảm giác môi căng mọng nước vào sáng hôm sau.Bổ sung Ceramide chức năng giúp dưỡng ẩm sâu vào lớp biểu bì, bảo vệ môi khỏi các tình trạng kích ứng từ bên ngoài. Giảm tình trạng môi khô, bong tróc, nứt nẻ, chăm sóc và nuôi dưỡng môi luôn ẩm muợt, mềm mịn.Độ an toàn:Thành phần an toàn không gây kích ứngKhông thêm mùiKhông thêm màuKhông thêm cồn.Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 4.2gThương hiệu: Curel Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản
CI 45410
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Olus Oil/Vegetable Oil
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Retinyl Palmitate
Chống lão hóa

-
Retinyl Palmitate là ester của retinol (vitamin A) với palmitic acid, có chức năng cải thiện
da khô hoặc da bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại, hay
chất chống oxy hóa giúp làm giảm các dấu hiệu lão hóa da do tiếp xúc với ánh sáng mặt
trời, chất làm mềm tóc và cải thiện kết cấu tóc. Theo CIR, chất này an toàn với sức khỏe
người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Ascorbyl Tetraisopalmitate
Antioxidant; Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
C10-30 Cholesterol/Lanostrerol Esters
Benehyl Beewax
Oryza Sativa (Rice) Bran Wax
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
PPG-3 Benzyl Ether Myristate
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Polybutene
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
ISOPROPYL PALMITATE
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ