Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.
Son dưỡng có màu Missha The Style Glow Tint Lip Balm là sản phẩm son dưỡng sửdụng công thức độc đáo chứa thành phần tinh dầu thực vật tự nhiên và dẫn xuấtVitamin E giúp dưỡng ẩm, làm mềm môi hiệu quả mà vẫn thân thiện với môi trường.Công thức tan chảy nhanh giúp son dễ đàng bám đầu trên môi, không gây bết dính,vón cục, cho làn môi căng mịn tự nhiên trong thời gian dài. Ngoài ra, chất chống nắngSPF18 sẽ bảo vệ môi khỏi tác động của các tia có hại trong ánh nắng mặt trời. s Chỉ sốchống nắng: SPF18~ Thành phần:+ Chiết xuất VitaminE từ chanh giúp mềm môi+ Thành phần tỉnh dầu chiết xuất từ (cây tầm xuân, Baobad, Babasu, Bở ca cao,JuJuba) giúp môi mềm và khỏe với hiệu quả làm sáng môi- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản+ Thoa trực tiếp lên môi+ Có thể thoa nhiều lớp để màu lên môi rỗ nét hơn+ Báo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao+ Để xa tầm tay trẻ em
THƯƠNG HIỆUCLIO là thương hiệu mỹ phẩm "màu" đầu tiên tại Hàn Quốc với đa dạng các sản phẩm trang điểm được ưa chuộng đông đảo. Hãng tôn vinh vẻ đẹp người phụ nữ chấp nhận thử thách "cái tôi" mới và những chương hay nhất trong cuộc đời bằng việc trang điểm. CLIO còn thường xuyên kết hợp với những thương hiệu hay người nổi tiếng tại Hàn Quốc để ra rất nhiều bộ sưu tập mang đậm chất nghệ thuật. CLIO nổi tiếng với các loại phấn nước, kem nền, bảng mắt và son môi cùng chất lượng luôn được giữ vững.Clio Crystal Glam Tint là dòng son tint bóng có thiết kế độc đáo cùng chất son mỏng nhẹ mềm mịn tạo hiệu ứng đôi môi căng bóng, tràn đầy sức sống. Son có chứa thành phần mật ong giúp tăng khả năng cấp ẩm cho đôi môi mềm mại hơn. ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT- Clio Crystal Glam Tint đúng như tên gọi là dòng son tint bóng có thiết kế độc đáo cùng chất son mỏng nhẹ mềm mịn tạo hiệu ứng đôi môi căng bóng, tràn đầy sức sống- Hiệu ứng trên môi có độ bóng trong veo như pha lê, càng chồng lớp càng đẹp, tạo hiệu ứng môi căng mọng hút mắt- Chất son không gây nặng môi hay bết dính, mang lại cảm giác thoải mái suốt cả ngày- Bảng màu đa dạng, dễ dùng, dễ phối với nhiều tone da, những phong cách trang điểm khác nhau. KẾT CẤUChất son mỏng nhẹ, mềm mịn, không gây nặng hay bết dính trên môi
~ Son kem lì Black Rouge Power Proof Matte Tint có chất son lì, son khô lại sau vàigiây khi thoa lên môi, tuy là son IÌ nhưng em này lại đạt điểm tuyệt đối bởi không hềgây khô môi, độ bán màu cao nếu không ăn uống dấu m8.- Gầm 4 màu:+ MT01 Beach Ball Red = Đỏ thuần trung tính nữ quyền mang lại sự gợi cảm và quyếnrũ. Tông màu không hể kén da.+ MT02 Sunny Orange - Cam sáng ánh đỏ năng động, phù hợp cho bạn gái thích sựnổi bật và cuốn hút.+ MT03 Tanning Coral = Coral pha nâu khỏe khoắn, hot nhất bảng màu. Màu san hôchính là màu sắc đại diện cho năm 2019.+ MT04 Hipster Chili = Đỏ ớt base cam sành điệu, cá tính và cuốn hút, màu đậm giúptôn da, làm sáng da hơn.* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mỡ lì,~ Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
5 chức năng thành phần nổi bật
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Cl 45410
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Silica silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


Silica silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm,
trấï'g điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, như
một chất độn, chất làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt, kiểm soát độ nhớt. Chất này
được CIR công bố là không gây kích ứng.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
VP/Eicosene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
VP/Eicosene Copolymer là polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như một thành phần
kết dính, tăng độ nhớt, tạo màng giúp chống mất nước cho da, thành phần của nhiều
sản phẩm son môi, kem chống nắng, mascara, kẻ mày, kẻ mắt, kem che khuyết điểm, ...
Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho một số
người.
Khuyên dùng
Prunus Persica (Peach) Flower Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất hoa đào, chứa các thành phần được cho có chức năng làm sạch, điều hòa da,
được sử dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm, serum, ... Thành phần này được EWG
xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm
da, ứng dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản
phẩm chăm sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người
sử dụng.
Calendula Officinalis Flower Oil
Fragrance Ingredient; MASKING; SKIN CONDITIONING
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Cl 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 42090
Cl 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một
loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ
phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ