Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
- Son Kem Black Rouge Cream Matt Rouge II chất son Cream Cheese mịn đặc như sonthỏi nhưng ở dạng kem xốp mồm. Nhẹ nhàng lướt nhẹ trên môi cho hiệu ứng GradientLip ưng ý.- Kết cấu Matt nhưng không hề làm khô môi và lộ vân môi do chứa Caramide NPE,Rose Hip Berry Oil, Shea Butter. Son lên màu chuẩn chỉnh và sẽ chuyển đổi theo mỗilayer son.
~ Kết cấu son kem lì, lướt nhẹ trên môi, và mau chóng khô lại cho một lớp son lì sắcsáo.~ Kèm tính năng son lót với thành phần giàu dưỡng chất, giúp đôi môi luôn mềm mượt,căng mịn suốt cả ngày dài.~ Màu sắc trẻ trung với khả năng lân màu tự nhiên, lâu trôi, nhưng không gây khô môimà cho nền son mịn như nhung.~ Không chỉ gây ngạc nhiên về độ ẩm mịn vô cùng dễ chịu, màu sắc rực rð chuẩn xácmà còn cá độ bám màu lâu đáng kể: 8 tiếng đồng hồ.~ Với nhiều màu sắc đa dạng và bắt mắt, chất son mềm mượt lên màu rực rõ nhờ tíchhợp thêm lớp lót khiến cho đôi môi thêm căng mịn, sống động.~ Bảng màu đa đạng với 8 màu sơn hợp với nhiều tông da và phong cách trang điểmkhác nhau.* Hưởng dẫn sử dụng:~ Bồi một ít son dưỡng trước khi sử dụng.~ Dùng cọ lấy son hoặc dùng thỏi son thoa trực tiếp lên mồi, bắt đầu từ giữa môi tô rahai bên.~ Tô trong đường viễn mỗi hoặc theo ý thích để đạt hiệu quả trang điểm mong muốn.
- Son tint không trôi, không khô môi , lên màu xinh~ Design lại dễ thương.~ Son chiết xuất từ sữa mang lại gam màu tự nhiên và đầy sức sống giúp đôi môi mềm mại và được giữ ẩm suốt cả ngày.~ Sản phẩm thẩm thấu nhanh vào môi, mang đến làn môi mềm mịn, màu sắc đáng yêu,đầy tự nhiên.- Lên màu đẹp, thiết kế đẹp mắt, độ dưỡng cao hơn tint thường nên không lo bị khô môi.
3 chức năng thành phần nổi bật
Propylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Ascorbyl Palmitate
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Làm sáng da

.png)

Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbiec acid (vitamin €) với palmitic acid, một acid
béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm
(E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng
như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản
phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt,
được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Retinyl Palmitate
Chống lão hóa

-
Retinyl Palmitate là ester của retinol (vitamin A) với palmitic acid, có chức năng cải thiện
da khô hoặc da bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại, hay
chất chống oxy hóa giúp làm giảm các dấu hiệu lão hóa da do tiếp xúc với ánh sáng mặt
trời, chất làm mềm tóc và cải thiện kết cấu tóc. Theo CIR, chất này an toàn với sức khỏe
người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Butryospermum Parkil (Shea) Butter
FRAGRANCE / PARFUM
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Copernicia Cerifera Cera
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Synthetic beeswax
-
Synthetic beeswax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các ester của các acid béo, alcohol
béo, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân
khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành
phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Paraffin
Dưỡng ẩm

-
Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ
phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận
là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.
Khuyên dùng
Polybutene
Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chẩykết đính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.
Cera Microcristallina / Microcrystalline Wax
Paraffinum Liquidum (Mineral Oil)
Hydrogenated Polycedene
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Petrolatum
-
Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant;
EMOLLIENT; MOIiSTURISING; UV ABSORBER
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ