Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
- Red Recipe là BST son thỏi vừa mới ra mắt của thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng 3CE.- Không chỉ sở hữu lượng fan đông đảo tại Hàn, em son này còn được nhiều chị amtrên khắp thể giới chào đón rất nồng nhiệt.~ Thay vì tập trung vào màu nude hoặc hồng như trước, BST 3CE Red Recipe có bảngmàu gồm B tông đò khá sôi động = quyến rũ nhưng không kém cá tính. Thích hợp vớinhiều tông da Châu Á.- Mang thiết kế của một thỏi son vuông truyền thống, 3CE Red Recipe gây ấn tượngvới người dùng bởi lớp vỏ đỏ nổi bật, phản ảnh đúng với màu son thật phía trong làmột ưu điểm của 3CE"* Có 5 màu son:#211 Dolly (đỏ cam satin) có sắc đỏ đậm phớt chút cam, cực kỳ tôn da. Màu son 3ce211 Dolly có chất satin bóng nhẹ, màu lên căng mướt và có độ ánh sáng giúp đôi mỗitrông căng mọng hơn.#212 Moon (đỏ thuần satin) cũng có chất satin bóng nhẹ, đây là gam đỏ lạnh vừaquyến rũ, nổi bật vừa rất đáng yêu nhí nhánh. Khác với màu 211, màu 212 là sắc đóthuần với sắc đệ tươi sắc nét đúng chuẩn tông đó kinh điển của son môi,#213 Fig (đỏ hồng Iì) là màu đó hồng pha với một chút sắc nâu, một màu đỏ khác lạ.Son 3ce 213 tuy là sơn lì nhưng khá mịn mượt, màu son lên đều và không bị khô môi.Chất son là sự pha quyện giữa satin bóng sáng và matte lì tiệp da.#214 squeezing (đỏ tươi lì): là công thức hoàn hảo của 3 tông: đỏ, cam và hồng, hợpmọi tông da.sắc son thể hiện sự trẻ trung, năng động và hiện đại#216 Ruby Tuesday (đỏ lạnh li) là sắc son trầm nhất trong BST của Red Recipe. Son3ce màu 215 vô cùng quyển rũ và sang trọng* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa son lên môi, có thể dùng cọ để màu son được trải đều và mịn đẹp hơn.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Nằm trong bộ sưu tập son mới của nhà Cỏ Mềm, son Nhã - dòng son lì với 5 tone màu nổi bật, thu hút chính là “vũ khí” của phái đẹp giúp trang điểm cho đôi môi, dưỡng ẩm và làm mềm môi, cải thiện tình trạng môi khô nẻ và đặc biệt, không làm thâm môi. 221: Hồng mun222: Cánh hồng khô223: Đỏ mao lương224: Cam tây225: Đỏ nâu trầmCÔNG DỤNG :Sản phẩm giúp trang điểm cho đôi môi, góp phần dưỡng ẩm, làm mềm môi, cải thiện tình trạng môi khô nẻ. Đặc biệt, sử dụng son Nhã không làm thâm môi và phù hợp với cả những đôi môi nhạy cảm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Tô 1 lớp mỏng lên môi cho gương mặt tươi tắn rạng ngời. Sau 15-20 phút dưỡng chất sẽ thấm mềm vào da môi khiến son mỏng mịn tự nhiên “son như không son”. Kết hợp với son dưỡng Nhiên để đạt hiệu quả tốt nhất.
~ Với nhiều màu sắc tự nhiên, tươi sáng, khi thoa lên môi son giúp môi mềm, mịn, màu sắc tươi tắn. Son che phủ môi tốt, chứa glycerin, acid béo, dầu thực vật thiên nhiên giúp môi không bị khô, mềm mượt cả ngày.
5 chức năng thành phần nổi bật
Rose Extract
Chiết xuất hoa hồng, chứa các hợp chất thiên nhiên có hương thơm dễ chịu, thường
được dùng làm chất tạo hương hoa hồng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chằm sóc da.
Theo healthline.com, không nên lạm dụng thành phần này, bởi chiết xuất hoa hồng có
thể gây kích ứng khi tiếp xúc trên da với một lượng lớn.
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Silicone

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác
dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại
cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn
với sức khỏe con người.
PRUNUS PERSICA (PEACH) LEAF EXTRACT
Lilium Tigrinum Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ
pÏm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều
hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm
lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Pyrus Malus (Apple) Flower Extract
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
CAMELLIA SINENSIS LEAF EXTRACT
-
Fragrance Ingredient
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ