Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Son Thỏi 3CE Căng Bóng Shine Reflector là sản phẩm son thỏi đến từ thương hiệu 3CE - Hàn Quốc, với chiết xuất thiên nhiên có độ dưỡng ẩm cao, giàu dưỡng chất giúp bảo vệ môi và dưỡng ẩm hiệu quả, giúp môi luôn căng mọng suốt ngày dài.Son Thỏi 3CE Shine Reflector 1.7g có 7 tone màu:Nectar - Nâu CacaoColdest - Hồng Mận LạnhRain Or Shine - Hồng Trung TínhLilac Glaze - Hồng Hoa CàOpal Shower - Hồng Ngọc TraiSoftest - Cam San HôMilky Shadow - Nâu Tự NhiênƯu thế nổi bật của Son Thỏi 3CE Shine Reflector:Son dưỡng có màu 3CE Shine Reflector với chiết xuất dầu nụ tầm xuân, dầu argan và hoa anh thảo có độ dưỡng ẩm cao, giàu dưỡng chất giúp bảo vệ môi và dưỡng ẩm hiệu quả, giúp môi luôn căng mọng suốt ngày dài.Chất son bám chặt, khóa ẩm trên môi, giúp đôi môi căng mọng chỉ với một lần thoa.Son có độ bóng đa dạng tạo độ đàn hồi, căng bóng trong suốt thời gian dài cho đôi môi thêm tươi tắn với nhiều gam màu khác nhau.Sản phẩm thân thiện với môi trường, không chứa nguyên liệu từ nguồn gốc động vật, phù hợp với những người ủng hộ lối sống xanh và bảo vệ động vật.Hướng dẫn bảo quản Son Thỏi 3CE Shine Reflector:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem trên bao bì.Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Son Thỏi "Viên Đạn Sixteen" 16Brand R U 16 Taste - Chu Edition Xuất xứ: Hàn Quốc Bom tấn hàng đầu Thu-Đông 2018 đây rồi các cô nàng ơi ! Được xem là M.A.C phiên bản Hàn Quốc, dòng son "viên đạn" nhà 16Brand (thuộc Chosungah) luôn biết cách chiều lòng Fan hâm mộ bằng hàng loạt màu sắc phá cách. + Vỏ son được làm tệp cùng màu son giúp các nàng dễ dàng lựa chọn màu, và không nhầm lẫn nếu sở hữu quá nhiều Đạn 16Brand trong bóp. + Thân son mạ bạc cực kì sang trọng bắt mắt. + Đầu son đúng "chất đạn" vót nhọn nhìn hay hay và ngầu, dễ dàng tô son. + Texture (chất son) có kết cầu mềm mượt, tan đều trên môi.
Bộ sưu tập Laneige Layering Lip Bar là thế hệ son mới nhất có thiết kế dạng nhiều tầng của Laneige. Dòng này có vài nét khá tương đồng so với "chị em tiền nhiệm" Laneige Two Tone Lip Bar nhưng được đánh giá là hoàn thiện nhất trong các dòng son. Layering Lip Bar thuộc dòng son gloss giàu dưỡng chất, chứa các hoạt chất dưỡng ẩm cao như Hydro - ion, rễ cây anh thảo và quả mơ Hunza góp phần nuôi dưỡng làn môi căng mọng và ẩm mịn. Đồng thời, khi makeup môi với Laneige Layering Lip Bar các nàng sẽ có cảm giác tươi mát cùng hương thơm trái mơ ngọt ngào.Đặc điểm sản phẩmLaneige Layering Lip Bar – Chất son kemNo. 1 LayeringfantasySự hòa trộn đặc biệt của 6 màu sắc nắm bắt những thay đổi cảm xúc của phụ nữ- Đầu son 4 cạnh vuông góc- Hiệu ứng chuyển màu tự nhiên- 6 sắc màu trong cùng một thỏi son- Nuôi dưỡng làn môi căng mọng, ẩm mịn- Khả năng lên màu nhanh và cực chuẩnHướng dẫn sử dụng- Màu đậm được sử dụng ở trong lòng môi- Thoa dọc theo đường viền môi trên bằng cách sử dụng cạnh bình phương của thỏi son- Bây giờ bạn đã sở hữu bờ môi đầy quyến rũ với sự chuyển màu tự nhiên mà không cần bặm môi lại với nhau
6 chức năng thành phần nổi bật
Palmitoyl Proline
Not Reported; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
Isotridecyl Isononanoate
Dưỡng ẩm

-
-
lsotridecyl Isononanoate là một ester có tác dụng điều hòa da, dưỡng ẩm, ứng dụng
trong một số sản phẩm kem che khuyết điểm, sữa dưỡng ẩm, son môi, .. Theo CIR, hàm
lượng nhỏ thành phản này trong các loại mĩ phẩm an toàn cho làn da, không gây kích
ứng.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Prunus Cerasus (Bitter Cherry) Seed Oil
Fragrance Ingredient; EMOLLIENT; MASKING
Sodium Palmitoyl Sarcosinate
Hair Conditioning Agent; Surfactant - Cleansing Agent
Prunus Domestica Seed Oil
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

Tinh dầu chiết xuất hạt quả mận châu Âu, chứa nhiều vitamin cùng các hoạt chất chống
oxi hóa khác, giúp làm dịu, dưỡng ẩm, giảm bong tróc da, được sử dụng trong nhiều sản
phẩm chăm sóc, làm sạch da mặt và cơ thể. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm
an toàn với sức khỏe con người.
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
VINYL DIMETHICONE/METHICONE SILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Silicone

Vinyl Dimethicone/Methicone Silsesquioxane Crosspolymer là một loại silicone, có tác
dụng hấp thụ các thành phần bột trong mĩ phẩm để làm dày và tạo cảm giác mềm mại
cho các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn
với sức khỏe con người.
Rosa Canina Fruit Oil
Chống lão hóa

-
Tỉnh dầu chiết xuất quả cây tắm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da,
tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm
mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất từ hoa anh thảo, chứa các acid béo có tác dụng dưỡng ẩm, làm mềm
da, ứng dụng trong nhiều sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, son môi, cùng các sản
phẩm chăm sóc da và tóc. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn với sức khỏe người
sử dụng.
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Argania Spinosa Kermel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - tusms SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cl 45410:1
Cl 45410:1 hay D & C Red No. 27, là một chất tạo màu đỏ hồng trong một số loại son
mỗi, được FDA công nhận là một phụ gia an toàn cho dược phẩm cũng như mĩ phẩm.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
CI 15850
Colorant
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ