Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Độ che phủ của bột Titanium Dioxide tốt nên nó tạo cho sản phẩm màu trắng.
Titanium Dioxide giúp tăng độ mờ đục và giảm độ trong của các sản phẩm.
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
Là một loại silicone biến tính thường được dùng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, tăng độ bóng và tăng khả năng chống nước cho sản phẩm. Nó mang đến cho làn da cảm giác mịn màng và dễ chịu khi thoa. So với Dimethicone thì thành phần này được cho là vượt trội hơn về cảm giác trên da, độ bóng và khả năng tương thích với các nguyên liệu mỹ phẩm thô khác. Nó được sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, nhưng chủ yếu là trong các công thức chăm sóc tóc và mỹ phẩm màu do lợi ích tăng cường độ bóng và kháng nước tốt.
hời gian vừa qua, các dòng son lì đã "làm mưa làm gió" trong cộng đồng làm đẹp, tuy nhiên để giúp cho vẻ ngoài ở các buổi tiệc thêm lung linh, quyến rũ và tỏa sáng thì son lì dù có hấp dẫn đến đâu cũng nên nhường "ngôi vị" cho các dòng son ánh nhũ siêu độc đáo và nổi bật. Son Lì Ánh Kim từ thương hiệu L'Oreal Paris với chất son ánh kim, thiết kế sang trọng cùng các gam màu "hot-trend" chắc chắn sẽ là sự lựa chọn phù hợp "hô biến" các nàng thành "nữ hoàng" xinh đẹp trong mọi sự kiện luôn đấy! L'Oreal là thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng đến từ Pháp và có mạng lưới bán hàng rộng khắp toàn cầu. Sau hơn 100 năm thành lập, L’Oreal là tập đoàn chuyên về mỹ phẩm và chăm sóc sắc đẹp lớn nhất thế giới với các dòng sản phẩm về chăm sóc tóc, chăm sóc da, mỹ phẩm. Có mặt tại 120 quốc gia, L’Oreal phát triển dựa trên nguyên lý: Sáng tạo và đem đến sản phẩm hàng đầu với mức giá tốt nhất cho người tiêu dùng. Nguyên lý này khởi nguồn từ các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm nơi sản sinh ra những bí quyết làm đẹp chuyên nghiệp và gần gũi với tất cả mọi người.Color Riche là dòng son nổi tiếng của L'Oréal Paris trong hàng chục năm qua. Với hơn 40 màu sắc khác nhau, bạn có thể dễ dàng lựa chọn màu son phù hợp cho mọi hoàn cảnh. Son màu Color Riche từ L’Oreal Paris là sự lựa chọn hàng đầu để hoàn thiện lớp trang điểm. Chất son đa dạng từ son satin bóng mịn, son lì cho đến son dưỡng đã làm hài lòng hàng triệu phụ nữ trên khắp thế giới.Son Lì Ánh Kim L'Oreal Paris với hiệu ứng satin ánh kim, chất son mềm mại cùng thiết kế sang trọng, tiện lợi giúp các nàng dễ dàng mang theo bên mình. Thành phần tự nhiên chiết xuất từ dầu Camila sẽ cung cấp độ ẩm dồi dào, không gây khô, thâm môi, mang lại cho các nàng sự yên tâm khi sử dụng. Bảo quản:- Nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Trọng lượng: 3.7gXuất xứ: PhápThương hiệu: L'Oreal
~ Son Thỏi Clio Rouge Heel Valvet vừa được ra mắt và trở thành cơn sốt khắp HànQuốc, với chất lượng vượt trội về độ lên màu, bền màu và dưỡng môi mềm mượt. Chấtson lì, lên màu đều nhưng không hề lộ vân môi hay làm môi khô mà khiến môi mầmmại như nhung. .~ Son thỏi Club Clio Matte Lipsticks rouge hael velvet có vẻ ngoài sang trọng với nắpson màu đen huyền bí và vỏ son trùng với màu son cho các nàng dễ dàng chọn màu.Phần đầu son cũng được vát sâu hơn để dễ dàng tô son hoàn hảo cho mọi dáng môi.~ Matte Lipsticks rouge heel velvet có 10 tone màu01 Red to go02 Hottest03 Musa city04 Ôpening teaser95 Pink me up06 Coral avenue67 Bird kiss98 Touch moment09 Rose breeze10 Good mauve
~ Son lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color với vỏ ngoài hình vuông và phủ một lớpnhung mịn màng nên cầm trên tay rất sang trọng. Nhà sản xuất cũng điều chỉnh vỏngoài son trùng với màu son bên trong cho người dùng dễ dàng xác định.- Son lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color có độ bám màu khá ổn. Nếu không ăn uốngson sẽ bám màu suốt cả ngày dài.* Bảng màu son:+Son Lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color 1- Màu #114 Rows (Cam đào):-Cam đào là màu son sáng nhất trong bảng màu son 3CEMood Recipe Matte Lip Color. Màu son khá nhạt nên khi dùng khá kén da và chỉ thíchhợp với những bạn sở hữu nước da trắng. Ngoài ra là một thôi son có tone màu sángnên các bạn hãy dưỡng mỗi trước khí dùng vì chỉ cần mãi khô một chút thôi là son sẽlên màu không được đẹp và dễ lộ nếp nhăn môi hơn.Ngoài ra đây còn là thỏi son tonenude sáng nên khi trang điểm các bạn nên nhấn vào đôi mắt để tổng thể gương mặttrở nên hài hòa và nổi bật hơn. Màu son sáng nên thích hợp với những bạn sở hữunước da trắng.- Màu #115 Muss (hồng đất):~ Với thỏi son màu hồng đất này, tỉ lệ tone hồng nhiềuhơn tone đất nên mang đến hiệu ứng son nhẹ nhàng, tươi tân và đặc biệt là không hểkén da. Với những nàng yêu thích sự nữ tính, nhẹ nhàng thì có thể yên tâm lựa chọnmàu son tuyệt đẹp này mà không phải đẫn đo đâu nhé- Mẫu #116 Inked Heart (cam đất):Son màu cam đất khi được đánh lên môi mang chobạn vé ngoài rất tây, cho dù bạn có sở hữu một làn da trắng sáng hay nước da ngắmkhỏe khoắn thì với màu son này bạn sẽ được “biến hình” hoàn hảo- Màu #117 Chicful (mận chín): tone màu đậm nhất bảng màu.- Màu #909 Smoked Rose (đỏ gạch):- Đây là màu son nổi bật nhất trong 5 màu son.Không rực rõ như màu đỏ tươi, tone màu đỏ gạch trầm ấm nhưng vẫn rất nổi bật, đặcbiệt còn khiến làn da của bạn lên tone đáng kể- Son Lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color 2#222 Step And Go: chính là gợi ý cho nàng thích tone đỏ đất. Đây dự đoán là thỏi sonmang lại cho các nàng những cách trang điểm đa dạng và dễ biến hóa hơn, là thỏi sonkhông lo trầm quá, đậm hay nhạt quá. . „ .#221 Mellow Flower: chính là màu hồng đất đẹp và chuẩn nhất từ trước đến nay. Đâylà màu son mà bạn có thể sử dụng hãng ngày, đi học, đi làm lẫn đi chơi đều rất ổn.Đây là màu son không kén da càng không kén trang phục, phụ kiện đi kèm.#220 Hit Me Up:với sắc cam đất ngả ƒm với độ tươi và độ trầm vừa phải, 3CE 220chỉnh là một trong những màu son đễ đánh nhất của Mood Recina 2017 và dự đoán sẽlà một trong những màu hot nhất.# 219 Brilliant: là màu cam nude khá bợt gần tiệp với tông da. Tuy vậy, ưu điểm củathỏi son này chính là khí kết hợp với phong cách trang điểm màu nâu cam hoặc camđào thì trở nên long lanh võ cùng hật như tên gọi “Brilliant” = nổi bật, chói lòa nhưmột viên kim cương nhiều mặt.# 218 Mirrorlike:chính là màu hồng nude trong tim của các thiếu nữ. Điểm lưu ý duynhất khi dùng màu son này chính là các nàng phải chú ý nhấn mạnh vào phần trangđiểm mắt để khuôn mặt không trở nên nhợt nhạt thiếu sức sống, riêng các nàng dangăm thì vẫn nên cân nhắc về màu #218 Micrrorlike này.
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
ZINC SULFATE
MANGANESE SULFATE
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
CALCIUM CHLORIDE
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Chenopodium Quinoa Seed Extract
Phục hồi tổn thương
.png)
-
Chiết xuất hạt diêm mạch, chứa các hợp chất hỗ trợ phục hồi da tổn thương, thành phần
của một số sản phẩm tắm, sản phẩm chăm sóc em bé. Thành phần này an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
RUBUS CHAMAEMORUS SEED EXTRACT
Fragaria Chiloensis (Strawberry) Fruit Extract
Not Reported
Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Extract
Not Reported ; ASTRINGENT
SAPINDUS MUKOROSSI FRUIT EXTRACT
COFFEA ARABICA (COFFEE) SEED EXTRACT
Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
Chống oxi hóa
.png)
Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành
phần này an toàn nếu dùng ngoài da.
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
LYCIUM CHINENSE FRUIT EXTRACT
Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyển quan trọng, chứa một số hoạt
chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, ...
Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Potassium Alginate
Ethylhexyl Hydroxystearate
-
Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt,
chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che
khuyết điểm, blush, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử
đụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
RED 7 LAKE (CI 15850)
BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163)
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Surfactant - Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
ISOPROPYL PALMITATE
ISOSTEARIC ACID
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
FRAGRANCE / PARFUM
TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)
Titanium Dioxide là một khoáng chất tự nhiên. Các chuyên gia đã nghiên cứu và xác định Titanium Dioxide là hợp chất tự nhiên bao gồm titan kim loại và oxy.
Titanium Dioxide còn được gọi là oxit titan (IV) hoặc Titania. Khi sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm tại Liên minh Châu Âu, Titanium Dioxide được gọi là CI 77891.
Sau khi được các chuyên gia tinh chế, Titanium Dioxide có dạng bột màu trắng:
Titanium Dioxide có tính hấp thụ, phản xạ hoặc tán xạ ánh sáng (bao gồm cả tia UV từ mặt trời). Khi Titanium Dioxide được làm thành một loại bột siêu mịn, nó trở thành vật liệu tốt để dùng trong dược mỹ phẩm: Titanium Dioxide microfine hoặc nano.
POLYHYDROXYSTEARIC ACID
C30-50 ALCOHOLS
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
HYDROGENATED STYRENE/METHYL STYRENE/INDENE COPOLYMER
OCTYLDODECYL NEOPENTANOATE
TRIMETHYLSILOXYPHENYL DIMETHICONE
Là một loại silicone biến tính thường được dùng trong mỹ phẩm như một chất làm mềm, tăng độ bóng và tăng khả năng chống nước cho sản phẩm. Nó mang đến cho làn da cảm giác mịn màng và dễ chịu khi thoa. So với Dimethicone thì thành phần này được cho là vượt trội hơn về cảm giác trên da, độ bóng và khả năng tương thích với các nguyên liệu mỹ phẩm thô khác. Nó được sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, nhưng chủ yếu là trong các công thức chăm sóc tóc và mỹ phẩm màu do lợi ích tăng cường độ bóng và kháng nước tốt.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ