- Face It Artist Cube Lipstick Soft với chất son môi mềm mượt, mềm môi, lên màu tối đa. Thân son thiết kế nhỏ gọn tiện lợi khi đánh lên môi. Công nghệ phân tán màu sắc giúp lớp son tự động dàn trải đầu đẹp ngay khí bạn sử dụng lần đầu. Chất son mịn hòa tan hoàn toàn với da môi mang lại cảm giác mỏng nhẹ tự nhiên như không dùng son.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
~ Với lợi thể về độ mềm, tính chất siêu mịn và lên màu chuẩn xác, sản phẩm thật tiện lợi cho bạn gái vì có thể sử dụng son thoa nguyên môi hoặc thoa lòng môi, đồng thời có thể dùng thêm son bóng cho đôi môi căng mọng đầy sức sống! Thật đa năng chỉ với một cây son phải không bạn.
- Red Recipe là BST son thỏi vừa mới ra mắt của thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng 3CE.- Không chỉ sở hữu lượng fan đông đảo tại Hàn, em son này còn được nhiều chị amtrên khắp thể giới chào đón rất nồng nhiệt.~ Thay vì tập trung vào màu nude hoặc hồng như trước, BST 3CE Red Recipe có bảngmàu gồm B tông đò khá sôi động = quyến rũ nhưng không kém cá tính. Thích hợp vớinhiều tông da Châu Á.- Mang thiết kế của một thỏi son vuông truyền thống, 3CE Red Recipe gây ấn tượngvới người dùng bởi lớp vỏ đỏ nổi bật, phản ảnh đúng với màu son thật phía trong làmột ưu điểm của 3CE"* Có 5 màu son:#211 Dolly (đỏ cam satin) có sắc đỏ đậm phớt chút cam, cực kỳ tôn da. Màu son 3ce211 Dolly có chất satin bóng nhẹ, màu lên căng mướt và có độ ánh sáng giúp đôi mỗitrông căng mọng hơn.#212 Moon (đỏ thuần satin) cũng có chất satin bóng nhẹ, đây là gam đỏ lạnh vừaquyến rũ, nổi bật vừa rất đáng yêu nhí nhánh. Khác với màu 211, màu 212 là sắc đóthuần với sắc đệ tươi sắc nét đúng chuẩn tông đó kinh điển của son môi,#213 Fig (đỏ hồng Iì) là màu đó hồng pha với một chút sắc nâu, một màu đỏ khác lạ.Son 3ce 213 tuy là sơn lì nhưng khá mịn mượt, màu son lên đều và không bị khô môi.Chất son là sự pha quyện giữa satin bóng sáng và matte lì tiệp da.#214 squeezing (đỏ tươi lì): là công thức hoàn hảo của 3 tông: đỏ, cam và hồng, hợpmọi tông da.sắc son thể hiện sự trẻ trung, năng động và hiện đại#216 Ruby Tuesday (đỏ lạnh li) là sắc son trầm nhất trong BST của Red Recipe. Son3ce màu 215 vô cùng quyển rũ và sang trọng* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa son lên môi, có thể dùng cọ để màu son được trải đều và mịn đẹp hơn.
Sơn bút chỉ 3CE Drawing Lip Pen được thiết kế nhỏ xinh giống như những cây bút chì màurực rở mà chúng †a thường dùng để vẽ, nên ngay từ khi ra mât những em bút chì màu này đãnhanh chóng “hớp hồn" các cô nàng có niềm đam mê sưu tập son độc - lạ rồi.Đầu chỉ mảnh, mềm, không hề gây tốn thương da giúp các nàng dê dàng sử dụng để vẽ viềnmôi sắc nét hoặc dùng để tạo màu mắt hay màu má cũng vô củng tiện lợi luôn nhé!Son có khả nãng bám màu rất tốt, có thế giữ độ bần suối nhiều giờ liền mà không làm khôhay thâm môi vì thành phần được bổ sung khá nhiều dưỡng chất.Mặc dù có nhiều thành phần dưỡng nhưng son không hề làm bóng môi. Chất son dạng sápkhá mềm nên rất dễ apply và tán đều màu trên môi mà vẫn luôn đảm bảo cho màu sắc cực kìchuẩn.Đặc biệt, với bộ sưu tập đa dạng màu sắc này các nàng côn có thế kết hợp nhiều mâu sonkhác nhau đế tạo nên màu môi thật độc đáo của riêng mình.
- Face It Artist Cube Lipstick Soft với chất son môi mềm mượt, mềm môi, lên màu tối đa. Thân son thiết kế nhỏ gọn tiện lợi khi đánh lên môi. Công nghệ phân tán màu sắc giúp lớp son tự động dàn trải đầu đẹp ngay khí bạn sử dụng lần đầu. Chất son mịn hòa tan hoàn toàn với da môi mang lại cảm giác mỏng nhẹ tự nhiên như không dùng son.
3 chức năng thành phần nổi bật
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Butyl Avocadate
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Imperata Cylindrica Root Extract
Dịu da
Phục hồi tổn thương

.png)
Chiết xuất rễ cỏ tranh, giàu muối khoáng, giúp giảm bong tróc, phục hồi da, được sử
dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như serum, kem chống nắng, sữa dưỡng
ẩm, thích hợp cho đa khô. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với
cơ thể.
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/lsopalmitate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
PEG-8
Dưỡng ẩm

-
PEG-8 là một loại polymer của ethylene giycol, thường được dùng như một dung môi
hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR,
thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Propyl Gallate
Antioxidant; Fragrance Ingredient; PERFUMING
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ