Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Cl 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
- Son tint không trôi, không khô môi , lên màu xinh~ Design lại dễ thương.~ Son chiết xuất từ sữa mang lại gam màu tự nhiên và đầy sức sống giúp đôi môi mềm mại và được giữ ẩm suốt cả ngày.~ Sản phẩm thẩm thấu nhanh vào môi, mang đến làn môi mềm mịn, màu sắc đáng yêu,đầy tự nhiên.- Lên màu đẹp, thiết kế đẹp mắt, độ dưỡng cao hơn tint thường nên không lo bị khô môi.
Mô tả sản phẩm :Màu son như một đóa hoa hồng nở rộ trong nền sữa chua thuần khiết.Thiết kế vỏ giấy đơn sắc, nổi bật tên sản phẩm với tông nền và phần nắp hộp trong suốt. Đặc biệt, trên vỏ son Leez Velvet Tint có in mã QR “Lip ID”, giúp bạn có thể dễ dàng check nhanh màu sắc và thông tin sản phẩm bằng camera điện thoại.Leez Velvet Tint có thân son thon dài trong suốt cùng với lớp nhựa cao cấp nhám lì tạo cảm giác chắc tay cũng như hạn chế bám vân tay trong quá trình sử dụng nhưng vẫn có thể thấy được màu son bên trong.Đầu cọ bo tròn với lớp lông dày được phủ đều xung quanh giúp tiết kiệm lượng son lấy ra đồng thời giúp thao tác trên môi dễ dàng hơn ngay cả với những người mới bắt đầu học makeup.Ưu điểm :Chất son mềm mại, xốp mịn đặc trưng của dòng son Velvet Tint đình đám nhà Black Rouge.Khi mới apply son sẽ để lại một lớp màng ẩm mướt, cung cấp độ ẩm trên môi tức thì. Sau vài phút, lớp finish sẽ mịn lì nhưng vẫn mềm môi, tạo cảm giác “nhẹ như không” trên môi.Màu lên chuẩn ngay trong lần apply đầu tiên, bền màu trong nhiều giờ, không gây cảm giác bết dính.Chất son có khả năng che phủ rãnh môi tuyệt đối.Hướng dẫn sử dụng :Mở nắp, rút lượng son vừa đủ, thoa đều lên môi.Bảo quản :Nơi khô ráo, thoáng mátTránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướtĐậy nắp kín sau khi sử dụng
Son kem Clio Mad Velvet Tint.~ Clio Mad Velvet Tint là sự kết hợp của chất son tint và son kem đang được đánh giá rất cao của Clio.~ Chất son tint mỏng nhẹ + độ đặc của chất kem tạo ra độ che phủ cực tốt cho bề mặt môi hoàn hảo, không tì vết.~ Khả năng lên màu tốt, đậm với chỉ một lần quẹt và không bị xin màu sau một thời gian dài-Bám màu tốt nhờ lớp son kem đặc nhưng vẫn giữ được độ bóng tự nhiên cho mỗi.- Lớp vỏ được làm mới lớn hơn và thiết kế, ombre đẹp hơn nhiều so với các dòng son cũ.- Gồm 10 màu+ Màu 01 Red Bean Pie: đỏ hồng trầm Màu+ 02 Red Seeker: đó ;ạch+ 03 Go Red: đỏ thuần+ 04 Sun Peach: đỏ pha cam+ 05 Glaze Mocha: cam đất+ 06 Butter Nut: san hô đất+ 07 Coral Ray: hồng ánh cam+ 08 Coral Appeal: cam sữa+ 09 Pink Ale: hồng nude+ 10 Retro Lady: tím hồng pha đỏ* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng cọ thoa trực tiếp lên môi. Có thể thoa lòng môi hoặc toàn môi.~ Trước khi thoa son, chú ý tẩy tế bào da chết và làm sạch môi, thoa son dưỡng đều khắp bề mặt da.
3 chức năng thành phần nổi bật
Buteth-3
-
Buteth-3 là một ether được sử dụng như dung môi trong một số sản phẩm làm sạch như
sữa tắm, dầu gội. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này cao nhất trong một
số sản phẩm là 0,33%, được đánh giá an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Diglycerin
Humectant; Skin-Conditioning Agent - Humectant; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Cl 42090
Cl 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một
loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ
phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Olive Oil PEG-8 Esters
Dưỡng ẩm

-
Olive Oil PEG-8 Esters là các ester của polyethylene giycol với các amino acid có nguồn
gốc từ dầu oliu, có tác dụng như một chất nhũ hóa, tạo cảm giác mềm mịn cho đa. Theo
CIR, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm được đánh giá an toàn cho mục đích
làm đẹp và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ