thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Bất ngờ Black Rouge tiếp tục tung ra dòng Son kem lì Black Rouge Cream Matt Rougegồm 7 màu son hot trend hiện nay. Được lấy cảm hứng từ các chòm sao trong bộ bàiTarot.CM01 - Capella: Màu đỏ cam ấm nổi bật có sức hút rất lớn với ý tưởng từ ngôi saoCapella chòm sao Ngự Phu _ -CM02 - Deneb: Màu Cam đào ẩm với chút trầm nhẹ, được lấy ý tường từ ngôi saoThiên TânCMÔ3 ~ Cassiopeia: Màu đỏ tươi rực rỡ, được đặt tên theo chòm sao Thiên Hậu.CM04 - Orion: Màu cam đỏ đất thuộc tông ấm rất trendy và lạ mắt. Màu son được đặttên theo chòm sao Lạp Hộ.CMÓ6 - Delta:Màu Đỏ nâu trung tính thời thượng, hơi ngã nâu nhưng không kén ngườidùng, Màu son được lấy cảm hứng từ chòm sao Sư Tử.CM06 - Spica: Màu đỏ hồng trầm tông ấm được lấy cảm hứng từ ngôi sao Xử Nữ.CM07 - Polaris: Màu đỏ gạch trung tính hơi ngả lạnh được đặt tên theo sao Bắc Đầu
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Son kem Misschic Gorgeous Smooth Velvet Lip Tint với kết cấu nhung mịn giúp làm đầy rãnh môi; son lên chuẩn màu chỉ với một lần thoa tạo nên lớp son mềm mượt, bền màu, lâu trôi. Sau khi khô lại, chất son kem tạo thành lớp son lì giúp đôi môi trông quyến rũ nhưng vẫn giữ ẩm cho đôi môi rạng rỡ tươi tắn suốt cả ngày dài. BẢNG MÀU :#She Loves: Cam gạch ánh hồng.#She Dreams: Đỏ nâu.#She Believes: Đỏ đất.#She Fights: Đỏ cam đất.#She Shines: Nâu tây.CÔNG DỤNG : - Chất son lì nhưng mỏng nhẹ, mềm mại. Che phủ khuyết điểm và làm đầy rãnh môi.- Màu son chuẩn, duy trì màu son cả ngày dài.- Biến hóa đa dạng với 5 màu son thời thượng.- Bổ sung dưỡng chất Shea Butter (Bơ hạt mỡ) & Avocado Oil (Dầu bơ) cho môi mềm mịn, không bị khô. Bảo vệ môi khỏi hư tổn và thâm sạm từ tia UV với Titanium Dioxide.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Lấy một lượng vừa đủ trên đầu cọ, nhẹ nhàng thoa đều lên môi.- Có thể chồng nhiều lớp để màu son đậm đến khi bạn hài lòng.BẢO QUẢN : - Để xa tầm tay trẻ em.- Tránh ánh sáng mặt trời.
4 chức năng thành phần nổi bật
lsononyl Isononanoate
Dưỡng ẩm

-
lsononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dấu ca cao hay
tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này
được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm
thường thấy.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Adansonia Digitata Seed Oil
Dưỡng ẩm

-
Tinh dầu chiết xuất hạt cây bao báp châu Phi, chứa các thành phần có tác dụng điều
hòa da và tóc, làm mẫm da, giảm nếp nhăn, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm
sóc da hỗ trợ chống lão hóa, dưỡng ẩm da, hỗ trợ điều trị một sẻ bệnh ngoài da, ... Theo
một công bố của Revista Brasileira de Farmacognosia, các thành phần trong chiết xuất
an toàn cho làn đa.
Khuyên dùng
Rosa Canina Fruit Oil
Chống lão hóa

-
Tỉnh dầu chiết xuất quả cây tắm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da,
tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm
mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản
phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ
pÏm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều
hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm
lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.
Khuyên dùng
CAMELLIA JAPONICA LEAF EXTRACT
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ