Sữa dưỡng ẩm phục hồi cân bằng giữa dầu và độ ẩm trong những làn da bị khô, ráp, trả lại cho da vẻ trẻ trung và sáng sạch
1. Sự cân bằng giữa dầu và độ ẩm Sữa dưỡng ẩm phục hồi cân bằng giữa dầu và độ ẩm trong những làn da bị khô, ráp, trả lại cho da vẻ trẻ trung và sáng sạch 2. Giữ cho da thoáng sạch Chứa thành phần Bio-Dusali và tảo biển lên men, (tảo biển vốn dĩ được biết tới với sức sống quật cường trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt), giúp cung cấp năng lượng cho da và khôi phục khả năng tái tạo da khỏe mạnh; chiết xuất cây lan dạ hương giúp loại bỏ các chất gây ô nhiễm, kim loại nặng và các chất gây hại khác, khiến cho da luôn thoáng sạch và ẩm mượt. 3. Giữ ẩm và giữ cho da khỏe mạnh Chứa tinh dầu cây Jojoba, một chất có đặc tính tương tự như lớp bảo vệ dưỡng ẩm tự nhiên của da, và chiết xuất từ sữa ong chúa giàu dưỡng chất giúp cung cấp độ ẩm cho làn da khô, căng thẳng, mang lại cho bạn vẻ đẹp khỏe khoắn hơn. Hướng Dẫn Sử Dụng: BƯỚC 1: Dùng sau khi đã làm sạch da bằng nước hoa hồng. Lấy 0,4ml sản phẩm (đường kính khoảng 1,5cm). BƯỚC 2: Thoa nhẹ nhàng lên bền mặt da theo chiều từ trong ra ngoài. Lưu Ý Khi Sử Dụng: 1. Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường giống như sau thì phải ngưng sử dụng ngay, vì nếu tiếp tục sử dụng thì các triệu chứng đó sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn. Nên ngưng sử dụng và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu: a) Trường hợp trên da xuất hiện các vết đỏ, da bị sưng tấy, bị ngứa, hay bị kích ứng b) Trường hợp phần da sử dụng sản phẩm khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp có các triệu chứng bất thường như trên 2. Không thoa lên các vùng da bị viêm, bị chàm bội nhiễm hay các vùng da bị thương. 3. Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quản a) Đậy nắp lại sau khi sử dụng. b) Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em. c) Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
~ Calming Seed Skin-Resting Cream là kem dưỡng chiết xuất từ hạt Chia cung cấp nước, vitamin, khoáng chất phục hồi vấn đề dưỡng ẩm da giúp da luôn mềm mịn, không gây nhờn dính đặc biệt dùng được cho da nhạy cảm nhất.* Hướng Dẫn Sử Dụng:~ Sau khi dùng sữa dưỡng, lấy một lượng vừa đủ cho vào lòng bàn tay, thoa đều lên mặt theo hướng từ dưới lên trên và từ trong ra ngoài. Sử dụng hai lòng bàn tay áp nhẹ vào mặt để kem dưỡng thẩm nhanh hơn.
The Ordinary Natural Moisturizing Factors + HA 30ml (Kem dưỡng khóa ẩm, mềm mịn da)“Dưỡng ẩm” chính là 1 trong 3 từ khóa quan trọng để làm nên một chu trình skincare hoàn hảo giúp da đẹp hơn mỗi ngày. Với kem dưỡng The Ordinary Natural Moisturizing Factors + HA, da sẽ trở nên mềm mại, đàn hồi và khỏe mạnh lên từng ngày.THÀNH PHẦNUrea: dưỡng ẩm; điều trị các bệnh về da như vảy nến, dày sừng, chàm…Ceramide: dưỡng ẩm cho da luôn mềm mịn, bảo vệ da trước các tác động của môi trường, ngăn ngừa lão hóa,…Hyaluronic Acid: dưỡng ẩm cực kỳ mạnh mẽ.Sodium PCA: dưỡng ẩm, cải thiện kết cấu của da.11 loại amino acid (histidine, isoleucine, valine, alanine,…): tăng cường độ ẩm cho da, chống oxy hóa, khôi phục hàng rào bảo vệ da,…Glycerin: dưỡng ẩm da mềm mịnNgoài ra còn có các acid béo, phospholipid, các phức hợp tự nhiên trên da có công dụng dưỡng ẩm khác. Và sản phẩm hoàn toàn không chứa silicone, cồn khô, hương liệu và các chất độc hại cho da.Đặc biệt, sản phẩm không chứa parabens, dầu khoáng, các thành phần gây kích ứng làn da.CÔNG DỤNGPhục hồi hàng rào bảo vệ da, giúp da khỏe mạnh.Cấp ẩm và khóa ẩm hiệu quả, giữ cho da luôn mềm mịn.Cân bằng dầu-nước trên da.Làm dịu và phục hồi daKem dưỡng The Ordinary Natural Moisturizing Factors + HA có kết cấu dạng kem màu trắng, hơi đặc. Sản phẩm cho lớp finish rất đẹp có thể làm lớp lót trước khi trang điểm để kem nền tiệp vào da hơn.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGLàm sạch da với sữa rửa mặt và toner.Sử dụng serum (nếu có)Dùng 1 lượng nhỏ sản phẩm thoa đều ra khắp mặt và cổ, massage để sản phẩm thẩm thấu hoàn toàn vào da.Sử dụng 2 lần/ngày vào sáng và tối.
- Kem mắt smim - Smim Skin Denstity 101.0 Repair Eye Cream: Kem dưỡng giàu dưỡng chất Smim chiết xuất từ hạt gạo lên men giúp phục hổi độ săn chắc và độ dày cho vùng da xung quanh mắt, giảm thiểu vết nhăn ở vùng mắt. Dành cho mọi loại da, đặc biệt thích hợp với da khô. Dòng sản phẩm dưỡng ẩm. Bạn có thể dưỡng theo tỉ lệ 1:1 để làm mặt nạ dinh dưỡng khi da quá khô.
1. Sự cân bằng giữa dầu và độ ẩm Sữa dưỡng ẩm phục hồi cân bằng giữa dầu và độ ẩm trong những làn da bị khô, ráp, trả lại cho da vẻ trẻ trung và sáng sạch
2. Giữ cho da thoáng sạch Chứa thành phần Bio-Dusali và tảo biển lên men, (tảo biển vốn dĩ được biết tới với sức sống quật cường trong điều kiện vô cùng khắc nghiệt), giúp cung cấp năng lượng cho da và khôi phục khả năng tái tạo da khỏe mạnh; chiết xuất cây lan dạ hương giúp loại bỏ các chất gây ô nhiễm, kim loại nặng và các chất gây hại khác, khiến cho da luôn thoáng sạch và ẩm mượt.
3. Giữ ẩm và giữ cho da khỏe mạnh Chứa tinh dầu cây Jojoba, một chất có đặc tính tương tự như lớp bảo vệ dưỡng ẩm tự nhiên của da, và chiết xuất từ sữa ong chúa giàu dưỡng chất giúp cung cấp độ ẩm cho làn da khô, căng thẳng, mang lại cho bạn vẻ đẹp khỏe khoắn hơn.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
BƯỚC 1: Dùng sau khi đã làm sạch da bằng nước hoa hồng. Lấy 0,4ml sản phẩm (đường kính khoảng 1,5cm).
BƯỚC 2: Thoa nhẹ nhàng lên bền mặt da theo chiều từ trong ra ngoài.
Lưu Ý Khi Sử Dụng:
1. Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường giống như sau thì phải ngưng sử dụng ngay, vì nếu tiếp tục sử dụng thì các triệu chứng đó sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn. Nên ngưng sử dụng và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu:
a) Trường hợp trên da xuất hiện các vết đỏ, da bị sưng tấy, bị ngứa, hay bị kích ứng
b) Trường hợp phần da sử dụng sản phẩm khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp có các triệu chứng bất thường như trên
2. Không thoa lên các vùng da bị viêm, bị chàm bội nhiễm hay các vùng da bị thương.
3. Những điều cần chú ý khi sử dụng và bảo quản
a) Đậy nắp lại sau khi sử dụng.
b) Bảo quản để nơi xa tầm tay trẻ nhỏ và trẻ em.
c) Không đặt ở những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào, hay những nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
AROMATICS
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
CALCIUM CHLORIDE
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
CITRULLINE
SUCROSE
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
PCA
MANNITOL
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
-
Tỉnh dầu chiết xuất hạt cây jojoba, chứa các thành qhần có tác dụng dưỡng đa, phục hồi
da, chống lão hóa, dưỡng tóc, thường được ứng du vào các sản phẩm chăm sóc tóc,
môi và da. Theo công bổ của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da (nỗng độ tối đa
trong các loại mĩ phẩm an toàn thường thấy là 25%), tuy nhiên có thể gây hại cho cơ thể
nếu đưa vào lượng lớn qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
POLYGLUTAMIC ACID
GLYCOGEN
Chenopodium Quinoa Seed Extract
Phục hồi tổn thương
.png)
-
Chiết xuất hạt diêm mạch, chứa các hợp chất hỗ trợ phục hồi da tổn thương, thành phần
của một số sản phẩm tắm, sản phẩm chăm sóc em bé. Thành phần này an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
BETULA ALBA JUICE
OPUNTIA COCCINELLIFERA FRUIT EXTRACT
ZINC SULFATE
MANGANESE SULFATE
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
OAT BETA-GLUCAN
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm



-
Là thành phần tự nhiên vừa có khả năng thẩm thấu sâu vào bên trong da, tạo màng dưỡng ẩm, chống kích ứng, chống nhăn cho da
Khuyên dùng
SUCROSE STEARATE
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
HYDROGENATED POLY (C6-14 OLEFIN)
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ