Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
~ Clinique Dramatically Differen Hydrating .Jelly là dòng dưỡng ẩm mới được Cliniquera mắt, với công dụng cấp nước đến tận 24h tạo cảm giác tươi mát đồng thời dưỡngda ẩm mịn và mềm mại hơn.- Sản phẩm sở hữu công nghệ Clean Shield Technology giúp tạo ra một màng lưu giữđộ ẩm cho da, loại bỏ đi những tác nhân gây ô nhiễm mỗi trường ở trên da.~ Chiết xuất hạt hướng dương, dưa chuột, lúa mạch là những chất hút ẩm tự nhiêngiúp củng cổ màng bảo vệ da, cân bằng và duy trì độ ẩm cho da.~ Chiết xuất tảo nâu Địa Trung Hải (Padina Pavonica Thallus Extract) còn cỏ côngdụng tăng sức đề kháng cho da khỏe mạnh, hạn chế các tác hại của ö nhiễm môitrường.- Chất gel trong suốt như thạch siêu độc đáo, thấm nhanh sau khi apply lên da màMy gây ra cảm giác khó chịu hay bết dính, gợi ý hoàn hảo dành riêng cho hội dadầu là đây.- Sân phẩm có thể sử dụng cho mọi loại da, hoàn toàn không chứa hương liệu,parabens, phthalates. An toàn cả với những làn da dễ bị kích ứng.
- Dưỡng Dạng Thạch Làm Dịu Vùng Da Kích Ứng Clinique iD Hydrating .Jally +Concentrate For Irritation Green~ Clinique iD vẫn tận dụng toàn bộ các sản phẩm kem dưỡng dung tích 125ml củadòng Dramatically Different: đồng Hydrating .lelly mới ra mất, dòng MoisturizingLotion truyền thống và dòng Ơil<Control Gel dành cho da dầu hoặc hỗn hợp.Sau đó,bạn sẽ mix chúng với một “bộ phận bổ sung" thông minh chứa các tỉnh chất đặc trí,dành riêng cho từng tình trạng da khác nhau. Trước hết, “bộ phận” này hết sức vừavăn với lọ kem dưỡng, được thiết kể với 2 chức nắng khác nhau: đầu pump lấy sảnphẩm và phần chứa tinh chất đặc trị. Sau đó, sản phẩm khi lấy ra ngoài sẽ được tựđộng hòa trộn theo tỉ lậ: 90% kem dưỡng và 10% tinh chất đặc trị.- Các tỉnh chất đặc trị đều có điểm chung là chứa nhiều lactobacillus lên men (1 vỉkhuẩn tốt), tỉnh chất làm căng da chiết xuất từ protein sữa và AHA giúp sáng da, saucùng mới là thành phần giải quyết cho từng vấn đề của da. Từng loại tỉnh chất đượcđánh dấu với các màu riêng biệt. Và phải nói rằng, với sự có mặc của “bộ phận bổsung" lọ kem đưỡng nhìn khá lạ và đẹp mắt, nhất là đối với lọ Hydrating Jelly trongsuốt.
- Sữa Dưỡng Tonymoly Dear Me Waterful Lotion phù hợp với lứa tuổi thiếu niên giúpduy trì độ ẩm cho da~ Cung cấp năng lượng cho da, giúp da sáng và cải thiện độ ẩm~ Chứa phức hợp thảo mộc giúp da được bảo vệ trước tác nhân xấu từ bên ngoài.
4 chức năng thành phần nổi bật
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ