1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
- Chứa các thành phần không gây kích ứng và chiết xuất tự nhiên từ Than hoạt tính- Làm sạch sâu lỗ chân lông.~ Kiếm đầu, loại bỏ bụi bẩn từ sâu bên trong lỗ chân lông, thanh lọc da.~ Se khít lỗ chân lông và hạn chế mụn đầu đen.~ Thích hợp với da dấu mụn, lỗ chân lông to.* Hướng dẫn sử dụng:~ Bước 1: Làm ướt da vùng mặt.- Bước 2: Cho lượng kem vừa đủ bẵng hạt bắp vào lòng bàn tay.- Bước 3: Dùng hai tay xoa đầu và đánh tạo bọt với một ít nước.- Bước 4: Thoa bọt đ»u khắp mặt và mát xa nhẹ nhàng trong khoảng 3 đến 8 phút.- Bước 5: Rửa sạch mặt với nước.- Bước 6: Dùng khăn sạch lau khô.
~ Với các tác động sâu vào bề mặt của tể bào da, sản phẩm giúp lấy đi những bụi bẩnvà làm sạch da từ sâu bên trong lỗ chân lông, giúp làn da sáng, mịn màng hơn vàsạch ví khuẩn.~ Không những vậy đây còn là sản phẩm cung cấp độ ẩm tối ưu cho làn da, tạo độđàn hồi rất tốt để làn da của bạn mịn màng hơn hết, xóa đi những nếp nhãn và cácdấu hiệu về lão hóa da nhanh chóng.- Nước biển sâu: Nước biển dưới lòng sâu trong rằng san hô ở đảo Polynesia, Nam TháiBình Dương. Chứa thành phần khoảng chất phong phủ như là: Magnesium, Canxi,Natri, có tác dụng làm mắm da.- Nước hoa hồng Đan Mạch: Nước hoa hồng chất lượng đỉnh cao đã được sử dụng từcổ xưa. Chửa các thành phần chống oxi hóa, có tác dụng dưỡng ẩm cho làn da.- Nước tình thể: Phức hợp nước của thạch anh tím, ngọc trai và khóang chấtTourrmaline. Thúc đẩy việc lưu thông máu, tác dụng làm sáng da.* Hướng dẫn sử dụng:- Sau khi làm ướt mặt bằng nước sạch, lấy một lượng sữa rửa mặt vừa đủ cho ra lòngbàn tay và xoa nhẹ để tạo bọt.- Sau đó thoa đều lên mặt và massage nhẹ nhàng, để khoảng 1 phút sau đó rửa mặtbằng nước sạch.
~ Sulwhasoo Gentle Cleansing Foam với hàm lượng bọt mịn phong phú, nhẹ nhàngloại bỏ các tạp chất trên da, mang lại làn da ẩm mượt, không căng khô sau khi rửamặt.
Ethylhexyl Glycerin
Phyllostachysbambusoides Juice
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Nelumbonucifera Flower Extract
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Nelumbonuciferagerm Extract
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Nelumbonucifera Root Powder,
Mannan
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Disodiumedta
PEG-150 Distearate
-
PEG-150 Distearate là ester của polyethylene gÌycol và stearic acid, một acid béo có
nguồn gốc tự nhiên, với tác dụng như một chất hoạt động bể mặt, giúp hòa tan một số
thành phần mĩ phẩm cũng như làm sạch da, thành phần của nhiều sản phẩm tắm, dưỡng
ẩm, ... Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này trong một số sản phẩm có thể
lên tới 33,2%, được coi là không độc hại, không gây kích ứng. Tuy nhiên hàm lượng
PEG-150 distearate tối đa theo khuyến nghị là 5%.
Khuyên dùng
FRAGRANCE / PARFUM
Polyquaternium-7
-
Polyquaternium-7 là một polymer đồng trùng hợp có vai trò như một chất chống tĩnh
điện, tạo kiểu tóc, tạo màng, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo Sigma-Aldrich và EC, chất này không độc hại, không bị tích tụ trong cơ thể lâu dài,
đo đó được coi là an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Alcohol
Nằm ở trong top đầu của bảng thành phần, ai kích ứng với cồn thì nên cân nhắc.
Kaolin
-
Kaolin là một khoáng chất tự nhiên, thường được dùng như một loại chất độn, chất
chống vón, giúp làm sạch và tẩy tế bào da chết và bụi bẩn trên bề mặt, ứng dụng trong
các sản phẩm chăm sóc da mặt. Theo CIR, kaolin hoàn toàn an toàn với làn da người sử
dụng.
Khuyên dùng
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Glycerylstearate
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
LAURIC ACID
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn
gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân
tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân
như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành
phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Olive Oil PEG-8 Esters
Dưỡng ẩm

-
Olive Oil PEG-8 Esters là các ester của polyethylene giycol với các amino acid có nguồn
gốc từ dầu oliu, có tác dụng như một chất nhũ hóa, tạo cảm giác mềm mịn cho đa. Theo
CIR, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm được đánh giá an toàn cho mục đích
làm đẹp và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ