Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Tinh Chất Hỗ Trợ Phục Hồi Da Estée Lauder Advanced Night Repair Intensive Recovery AmpoulesTinh Chất Phục Hồi Cô Đặc Estee Lauder Advanced Night Repair Intensive Recovery Ampoules là sự lựa chọn cho những ai mong muốn làn da khỏe mạnh cũng như khắc phục làn da chống lại các dấu hiệu lão hóa. Sản phẩm chứa tinh chất cô đặc hỗ trợ da phục hồi cấp tốc và tăng cường sức sống cho da, chống lại các tác động gây hại từ môi trường bên ngoài hoặc do phẫu thuật thẩm mỹ.Estée Lauder là một trong những nhãn hiệu làm đẹp nổi tiếng nhất thế giới. Các sản phẩm góp phần tạo nên thương hiệu cho Estée Lauder là các bộ mỹ phẩm, chăm sóc da. Ngoài ra, thương hiệu này còn có nước hoa và sản phẩm chăm sóc tóc. Trong hơn 65 năm, Estée Lauder luôn giữ đúng triết lý được lấy cảm hứng từ người sáng lập: “Every Woman Can Be Beautiful” - Mọi phụ nữ đều có thể xinh đẹp.Tinh Chất Phục Hồi Da Estée Lauder Advanced Night Repair Intensive Recovery Ampoules là một serum nổi tiếng có tốc độ bán chạy kinh khủng trong 20 năm qua. Đây là một serum làm dịu kích thích và tạo ra một nguồn dự trữ phong phú các chất chống oxy hoá và chất béo, giúp bổ sung chất bảo vệ tự nhiên cho da. Sản phẩm chứa đựng những dưỡng chất kì diệu hơn, thực sự gây ấn tượng cho làn da, trong việc đánh bại được cả những vấn đề căng thẳng mà da gặp phải do tác động bên ngoài khiến da bị tổn thương. Dưỡng chất trong mỗi viên nang giúp bạn nhanh chóng giải quyết bất kỳ dấu hiệu nào gây ra tình trạng lão hóa sớm nó. Advanced Night Repair Intensive Recovery Ampoules có kết cấu dạng lỏng, màu trong và không hề gây nặng mặt hay bí da. Sản phẩm thẩm thấu trên da nhẹ nhàng, không để lại cảm giác nhờn dính, khó chịu. Thành phần an toàn, lành tính có thể sử dụng cho cả làn da nhạy cảm.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với làn da lão hóa, hư tổn nặng.Công dụng:Hỗ trợ thúc đẩy quá trình tái tạo da nhanh chóng.Cung cấp độ ẩm, làm mềm và dịu da, chống khô ráp.Hỗ trợ phục hồi da cấp tốc, tăng cường khả năng đề kháng da.Chống lại các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài.Hướng dẫn sử dụngNếu sử dụng theo liệu trình : Dùng vào mỗi buổi tối và liên tục trong 2 tuần. Sau đó ngưng trong 2 tháng rồi dùng tiếp.Chỉ sử dụng 1 viên cho mỗi lần sử dụng (cho cả mặt và cổ). Thoa dung dịch đều lên khắp mặt và cổ và massage nhẹ nhàng cho tinh chất thẩm thấu hoàn toàn vào da.Sử dụng sau bước serum và trước bước kem dưỡngBảo quản:Tránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: Estée Lauder.Xuất xứ: Mỹ.
Tinh Dầu Tràm Trà The Body Shop Tea Tree Oil là dòng sản phẩm bán chạy và được yêu thích hàng đầu từ thương hiệu The Body Shop của Anh Quốc, được chiết xuất từ tinh dầu Tràm Trà (Tea Tree) trứ danh vốn nổi tiếng với khả năng kháng khuẩn và thanh lọc làn da mạnh mẽ, giúp làm giảm mụn & mờ thâm hiệu quả, mang lại làn da sạch khuyết điểm cho bạn.The Body Shop Tea Tree Oil với chiết xuất từ tinh dầu của những chiếc lá tràm trà tinh khiết được trồng dưới chân núi Kenya và chưng cất hơi nước 12 tiếng, nổi tiếng với đặc tính kháng khuẩn, thanh lọc mạnh mẽ, có khả năng làm xẹp mụn sưng, mụn mủ, mụn li ti mẩn đỏ đồng thời làm giảm thâm các vết mụn. Ngoài ra, thành phần chiết xuất từ cây trà chanh, và dầu tamanu có tác dụng điều tiết lượng bã nhờn giúp ngăn ngừa mụn đầu đen và đầu trắng, làm dịu làn da nhạy cảm. Đồng thời cung cấp dưỡng chất cho làn da trở nên sáng khỏe, mịn màng hơn và còn có tác dụng hỗ trợ chữa lành vết thương, làn da bị tổn thương nhanh hồi phục.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp cho da mụn.Giải pháp cho tình trạng da:Các tình trạng da mụn bao gồm mụn đầu đen, mụn đầu trắng, mụn viêm sưng.Công dụng:Kháng khuẩn, kháng viêm, làm dịu các nốt mụn đang sưng đỏ, giúp gom cồi và làm khô nhân mụn nhanh chóng.Điều tiết lượng bã nhờn, thanh lọc làn da, hỗ trợ ngăn ngừa hình thành mụn mới.Cải thiện tình trạng da dễ bị mụn.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 10ml, 20mlThương hiệu: The Body ShopXuất xứ thương hiệu: Anh Quốc
HÀNH PHẦN Axit ascoricic có tác dụng cải thiện các dấu hiệu lão hóa da đồng thời làm sáng da ngay sau khi sử dụng.Alpha Arbutin chiết xuất từ quả Bearberry có trong tự nhiên giúp da trắng mịn, ngăn chặn các gốc tự do và các dấu hiệu lão hóa trên da bằng cách ức chế enzym tyrosinase và giảm chuyển đổi DOPA – một loại enzym sản sinh ra hắc sắc tố Melanin là nguyên nhân gây nám tàn nhang trên da.CÔNG DỤNGVitamin C kết hợp với tia UV sẽ càng phát huy hiệu quả làm sáng da, hạn chế sự cháy nắng và tác hại của tia cực tím trên da.Cải thiện tình trạng da xỉn màu, tối màu, da có vết thâm sạm sau điều trị mụn, đem lại cho bạn làn da sáng mịn, đều màu.Làm mờ và sáng những vết nám, tàn nhang trên da, nâng tone da, giúp da sáng hồng rạng rỡ.Bảo vệ da bạn khỏi tia tử ngoại và các gốc tự do gây lão hóa cho da, giúp da luôn duy trì tình trạng khỏe mạnh, săn chắc.Kết cấu serum tuy đậm đặc nhưng lại thấm cực kỳ nhanh vào da, không hề gây nhờn rít khó chịu.Ức chế và làm chậm quá trình sản sinh Melanin.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGCho 2 -3 giọt serum lên tay hoặc trực tiếp lên da mặt.Thoa và massage đều ra khỏi vùng mặt.Dùng ngón tay vỗ nhẹ, giúp serum thẩm thấu nhanh hơn.
CI 15985
Cl 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong
mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc
đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiễn, theo như các tác giả của "Colorants.
Encyclopedia of Food Safety", nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Acetyl tributyl citrate
Buteth-3
-
Buteth-3 là một ether được sử dụng như dung môi trong một số sản phẩm làm sạch như
sữa tắm, dầu gội. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thành phần này cao nhất trong một
số sản phẩm là 0,33%, được đánh giá an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Allantoin
-
-
Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật.
Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm
trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục
hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo
rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ
thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công
nhận là an toàn.
Khuyên dùng
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Laureth-7
Dưỡng da
Dưỡng ẩm


-
Laureth-7 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được
ứng dụng như một chất nhũ hóa, dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
C13-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

-
C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon
trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các
sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc đa và tóc. Chưa có nghiền cứu
nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Polyacrylamide
Dưỡng da

-
Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dinh, chất tạo
màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International .lournal
of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua đa, được coi là thành phần có độc tính
trung bình.
Khuyên dùng
Ubiquinone
Usnea Barbata (Lichen) Extract
Điều trị mụn
Phục hồi tổn thương

.png)
-
Chiết xuất địa y, là thành phần phục hồi da, giảm mụn, khử mùi hiệu quả trong các sản
phẩm dầu thơm, kem dưỡng, sửa tắm, dầu gội trị gàu. Thành phần này được Cosmetics
Database đánh giá ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.
Khuyên dùng
Pulsatilla Koreana Extract
SKIN CONDITIONING
Zanthoxylum Piperitum Fruit Extract
Not Reported; SKIN CONDITIONING
Acetyl Hexapeptide-8
rh-Oligopeptide-1
POLYGLUTAMIC ACID
Solanum Lycopersicum (Tomato) Callus Culture Extract
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hếp ester của butylene glycol và các acid báo có nguồn gốc dầu dừa, có tác dụng
làm mềm, dưỡng ẩm cho da, ứng dụng trong các sản phẩm tắm, mĩ phẩm, các sản nhẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Hydrogenated Starch Hydrolysate
Humectant; Oral Care Agent; Skin-Conditioning Agent - Humectant
Glycosyl Trehalose
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Humectant; Skin Protectant; EMULSION
STABILISING; FILM FORMING
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Hydrolyzed Collagen
Chống lão hóa
Dịu da


Hỗn hợp một số peptide thu được tỪ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn
hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tầm, trang
điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe
con người.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ