Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
~ Tinh Chất Dưỡng Da The Face Shop Chia Sesd Hydrating Lotion giúp tập trung cân bằng lượng dầu và nước cho bề mặt da, đồng thời cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho làn đa sáng khỏe, mịn màng. .- Kết cấu dạng sữa lỏng dịu nhẹ và thẩm thấu nhanh vào đa, hoàn toàn không gây cảm giác dính rít.- Sử dụng đều đặn mỗi ngày để cải thiện bế mặt da sáng khỏe và mịn màng hơn.- Hạt chia là một loại hạt rất giàu dinh dưỡng, một thực phẩm rất giàu axit báo Omega~ 3. Đồng thời, hạt chia có thể hấp thụ nước gấp 10 lần so với trọng lượng của hạt giúp tập trung lưu giữ lượng nước cho làn da.- Ngoài ra, hạt chia còn có hàm lượng protein, chất xơ, chất béo và chất chống oxy hóa cao giúp hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa sớm cho làn da.* Hướng dẫn sử dụng:~ Dùng một lượng vừa đủ, thoa đều nhẹ nhàng khắp bể mặt da theo hướng từ trong ra ngoài.
Tinh Chất B.O.M Eight Tea Cicaming Từ 8 Loại Trà 38ml là dòng serum dưỡng da đến từ thương hiệu mỹ phẩm B.O.M của Hàn Quốc, với chiết xuất từ 8 loại trà cung cấp độ ẩm, hỗ trợ kháng khuẩn, kháng viêm, ngăn ngừa mụn. Ngoài ra sản phẩm chứa thành phần rau má giúp tái tạo, phục hồi, làm mờ thâm sẹo, hỗ trợ giảm mụn. Đặc biệt, serum bổ sung Ceramide 3 dưỡng làn da ẩm mượt, mềm mại, ngăn ngừa lão hoá da.Loại da phù hợp: Sản phẩm phù hợp với mọi loại da. Giải pháp tình trạng da: Da mụn, xỉn màu, thâm sạm. Da yếu, thiếu độ căng mướt, đàn hồi.Ưu thế nổi bật: Tinh chất Rau má và 8 loại trà có khả năng phục hồi, làm dịu da, kháng viêm, giảm mụn, mờ thâm và dưỡng ẩm chuyên sâu. Ceramide 3 có công dụng tái sinh làn da, ngăn lão hoá, dưỡng ẩm làn da căng mướt, mịn màng, rạng ngời.Sản phẩm có khả năng tái tạo, phục hồi làn da yếu, củng cố hàng rào bảo vệ da. Khả năng cấp nước, cấp ẩm cao khiến làn da luôn căng mọng nước, tràn đầy sức sống.Hướng dẫn sử dụngSử dụng sau bước toner. Lấy một lượng tinh chất vừa đủ thoa đều lên da và vỗ nhẹ để tinh chất thẩm thấu hết vào da.Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 38mlThương hiệu: B.O.MXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc.
The Ordinary Latic Acid 5% + HA (Tinh chất tẩy tế bào chết dịu nhẹ)Dung tích 30mlTẩy tế bào chết là một bước không thể bỏ qua trong bất kì chu trình dưỡng da nào, đặc biệt đối với làn da nhạy cảm, tẩy tế bào chết hóa học dường như trở thành sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu. Sản phẩm The Ordinary Lactic Acid 5% + HA – tinh chất tẩy tế bào chết hóa học nhẹ dịu mà hiệu quả.THÀNH PHẦNLactic Acid: Có khả năng tan trong nước, hòa tan liên kết giữa các tế bào cũ, xỉn màu trên bề mặt da (tẩy tế bào chết cho da), kích thích tái sản xuất các tế bào mới giúp da sáng hơn, làm mờ đi các vết thâm cũ. Ngoài ra, Lactic Acid còn có khả năng cấp nước cho da, cải thiện độ ẩm cho da.Glycerin, Pentylene Glycol: Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da.Sodium Hyaluronate: Với khả năng hấp thụ và giữ nước lên đến hơn 1000 lần trọng lượng của nó, HA được sử dụng để cấp nước, cấp ẩm cho da, ngăn ngừa các dấu hiệu ão hóa như nếp nhăn, chảy xệ, bong tróc da.CÔNG DỤNGTẩy tế bào chết cho da, kích thích tái sản xuất các tế bào mới giúp da sáng hơn, làm mờ đi các vết thâm cũ.Hỗ trợ cho việc điều trị mụn, mờ sẹo mụn, cải thiện nếp nhăn, giúp da săn chắc và làm sáng da.Cấp nước, cấp ẩm cho da, ngăn chặn sự mất nước từ bên trong của da.Hỗ trợ quá trình điều trị mụn, ngừa thâm sau mụn.Sản phẩm phù hợp sử dụng với mọi làn da, từ da khô cho tới da dầu.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGLàm sạch da bằng nước (dầu, sáp) tẩy trang và sữa rửa mặt.Cân bằng độ ẩm cho da bằng toner.Thoa đều tinh chất The Ordinary Lactic Acid 5% + HA trên các vùng của mặt.Đợi cho đến khi tinh chất khô ráo trên mặt (từ 3-5 phút), thực hiện layer các bước tiếp theo như serum, essen, kem dưỡng.Sau khi sử dụng AHA, da sẽ trở nên nhạy cảm hơn với ánh sáng mặt trời, vì vậy việc sử dụng kem chống nắng là bắt buộc. Nên sử dụng sản phẩm vào ban đêm, hạn chế sử dụng vào ban ngày.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Perilla Frutescens Leaf Extract
Commiphora Myrrha Resin Extract
Yucca Schidigera Root Extract
Methionine
Dưỡng ẩm

Methionine là một trong những amino acid chứa lưu huỳnh cấu tạo nên protein trong cơ
thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và
tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng chất này trong các sản phẩm mĩ phẩm cao nhất là 0,07%. Các thí nghiệm về
ảnh hưởng của chất này lên da cho thấy methionine không gây dị ứng, không gây kích
ứng da.
Cysteine
HISTIDINE
Isoleucine
Proline
THREONINE
Valine
Dưỡng ẩm

Valine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, valine hoàn toàn
an toàn với cơ thể người.
Phenylalanine
Tyrosine
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis {Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Dịu da
Chống lão hóa


Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da,
chống oxi hóa. Thưởng được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và
da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng
được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Aspalathus Linearis Extract
Chống lão hóa
Làm sáng da


Chiết xuất cây Aspalathus Linearis (họ đậu), chứa nhiều thành phần chống oxi hóa, giúp
cải thiện sức khỏe làn da, hỗ trợ làm trắng da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm
an toàn cho sức khỏe con người.
LYSINE
ALANINE
Dưỡng ẩm

Alanine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, Alanine an toàn
với cơ thể người.
Leusin
Aspartic Acid
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
GLUTAMIC ACID
Dưỡng ẩm

Glutamic acid là một amino acid cấu trúc nên protein trong cơ thể người, thường được
ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH, dưỡng ẩm da
và tóc. Theo công bố của CIR, nồng độ glutamic acid thường được dùng trong các sản
phẩm chăm sóc cá nhân là không quả 2%, an toàn cho cơ thể người sử dụng.
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
Glycine
Dưỡng ẩm

Glycine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, glycine an toàn
với cơ thể người.
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Hydrolyzed Collagen
Chống lão hóa
Dịu da


Hỗn hợp một số peptide thu được tỪ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn
hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tầm, trang
điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe
con người.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Polyglyceryl-4 Caprate
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Hydrogenated Starch Hydrolysate
Humectant; Oral Care Agent; Skin-Conditioning Agent - Humectant
Propylene Glycol Dicaprylate
Glycosyl Trehalose
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Humectant; Skin Protectant; EMULSION
STABILISING; FILM FORMING
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
SEA WATER
Điều trị mụn
Dưỡng ẩm


-
Nước biển, chứa một số muối kháng có lợi cho sức khỏe con người, giúp duy trì độ ẩm
cho da, giảm các vấn đề về da như mụn trứng cá, viêm da, thường được ứng dụng làm
dung nồi trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Các sản phẩm chứa nước biển an
toàn với người sử dụng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ