BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Siêu Tinh Chất Beldora 299 Retinol Trẻ Hoá Da 2.5mlx15 Ống là sản phẩm serum đến từ thương hiệu mỹ phẩm Beldora 299 của Hàn Quốc, chứa thành phần retinol 0.1 ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa da, làm đầy nếp nhăn, kích thích sản sinh collagen, tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da với chu trình 30 ngày. Công phức dành riêng cho làn da Châu Á và thích hợp trên da nhạy cảm.Loại da phù hợp:Sản phẩm thích hợp với mọi loại da kể cả da nhạy cảm.Giải pháp cho tình trạng da:Da dùng treatment, đỏ rát, đặc biệt da mụn, nhạy cảm – kích ứng.Da lão hóa – nếp nhăn.Ưu thế nổi bật:Retinol 0.1 tái tạo da, tăng sinh collagen, ngăn ngừa nếp nhăn, dưỡng da căng bóng, sáng mịn.Hyaluronic Acid dưỡng ẩm chuyên sâu, duy trì độ ẩm và khóa ẩm cho da.Ceramide NP phục hồi hàng rào bảo vệ da, giúp làn da khoẻ mạnh, tăng độ đàn hồi của da.Chiết xuất dầu ô liu dưỡng ẩm và làm dịu làn da.QT40 tăng độ đàn hồi, săn chắc cho da, ngăn ngừa lão hóa, giảm chảy xệ và hạn chế tình trạng bong tróc.Dẫn xuất vitamin C (SAP) dưỡng sáng, giảm thâm sạm và làm đều màu da.Panthenol giúp phục hồi, chữa lành vết thương, cải thiện độ ẩm và làn da đang kích ứng.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 2.5ml x 15 Ống Thương hiệu: Beldora 299Xuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc.
Serum Nọc Rắn Ngăn Ngừa Lão Hóa Balance Active Formula Snake Venom Wrinkle Freeze Serum 30mlNghe qua có phần hơi “đáng sợ” nhưng nọc rắn (Snake Venom) lại là một thành phần cực kì tốt cho làn da, đặc biệt là đối với những làn da lão hóa với các dấu hiệu như: nếp nhăn, da chùng nhão, chảy xệ, kém săn chắc đàn hồi… Nọc rắn có khả năng giúp làm đầy các nếp nhăn nông và nếp nhăn sâu, dưỡng ẩm, phục hồi da, mang lại căng bóng mịn mượt hơn chỉ trong vài tuần sử dụng, lâu dần còn giúp da khỏe mạnh hơn, giảm thiểu các kích ứng da. xin giới thiệu đến các bạn một trong những dòng sản phẩm dưỡng da chiết xuất từ nọc rắn “nổi đình đám” trên thị trường, được ưa chuộng nhất và nhận được nhiều phản hồi tích cực nhất – Serum Nọc Rắn Ngăn Ngừa Lão Hóa Balance Active Formula Snake Venom Wrinkle Freeze Serum đến từ thương hiệu mỹ phẩm nội địa Anh Quốc Balance Active Formula. Chứa nồng độ 4% SYN®-AKE – một hoạt chất được cấp bằng sáng chế, có cấu trúc tương tự như một loại peptide được tìm thấy trong nọc rắn lục chúa (nhưng đã được xử lý để đảm bảo không có chất độc gây hại cho con người), Snake Venom Wrinkle Freeze Serum vô cùng hiệu quả trong việc xóa mờ nếp nhăn trên da, làm giảm sự xuất hiện của các nếp gấp khuôn mặt do thường xuyên biểu cảm. Ngoài ra, serum còn được bổ sung thành phần Marine Collagen giúp làm mềm mượt da, mang lại làn da căng bóng hơn, bảo vệ cấu trúc da không bị tổn thương do các yếu tố từ bên ngoài như ánh nắng mặt trời. Với mức giá bình dân hợp lý cùng hiệu quả vượt trội, đây là lọ serum ngăn ngừa lão hóa xứng đáng có mặt trong chu trình chăm sóc da của mọi cô gái ở độ tuổi từ 22 trở lên.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da, đặc biệt là da khô, lão hóa.Công dụng:Dưỡng ẩm làm da mịn mượt, căng mọng hơn.Giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa, làm mờ các nếp nhăn, nếp gấp do biểu cảm…Cải thiện cấu trúc da, làm da săn chắc và đàn hồi hơn rõ rệt.Làm dịu các vết mẩn đỏ, hỗ trợ làm mờ thâm mụn, giảm kích ứng da.Phục hồi làn da trở nên khỏe mạnh, tràn đầy sức sống.Hướng dẫn sử dụng- Sử dụng mỗi ngày vào buổi sáng và tối, sau bước sữa rửa mặt và Toner.- Cho 2-3 giọt serum ra tay và nhẹ nhàng thoa đều khắp mặt và cổ.- Chỉ sử dụng ngoài da. Tránh tiếp xúc với mắt. Nếu điều này xảy ra rửa sạch với nước ấm.- Nếu kích thích xảy ra, ngừng sử dụng.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: Balance Active FormulaDung tích: 30mlXuất Xứ: Anh Quốc
Tinh Chất Dưỡng Sáng Da Bergamo White Vita Luminant Essence 110mlTinh Chất Dưỡng Sáng Da Bergamo White Vita Luminant Essence 110ml từ thương hiệu Bergamo của Hàn Quốc cung cấp dưỡng chất giúp làn da bạn ngày càng trắng sáng lên trông thấy. Khi thoa tinh chất lên da, các tinh chất này sẽ cơ cấu và cung cấp chất dưỡng ẩm cho da làm cho da mềm mịn , nuôi dưỡng và tái tạo lại làn da lão hóa. Ngoài tác dụng dưỡng ẩm và tăng độ đàn hồi cho da, tinh chất collagen còn tái tạo làn da già nua do tuổi tác, làm trẻ hoá làn da. Sau 7 ngày sử dụng, bạn sẽ thấy 1 làn da mềm mịn, trắng sáng và căng tràn sức sống.inh Chất Dưỡng Sáng Da Bergamo White Vita Luminant Essence 110ml với thành phần chính từ collagen, tổng hợp vitamin, axitamin,… Giúp cải thiện tone da cho bạn làn da mịn màng và trắng bật tone (không tạo trắng ảo như các dạng kem thông thường). Sử dụng thời gian dài còn giúp se khít lỗ chân lông và làm mờ vết thâm nám, tái tạo làn da bị lão hoá.Khả năng dưỡng ẩm cao, giữ cho da luôn căng mướt, mịn màng, không bị tình trạng khô căng. Tinh chất Collagen giúp tăng độ đàn hồi cho da, hạn chế tình trạng xuất hiện các nếp nhăn, tái tạo lại làn da lão hóa.Kết cấu sản phẩm không quá lỏng giúp thẩm thấu nhanh vào da làm se khít các lỗ chân lông, làm mờ các vết thâm nám, mang lại làn da khỏe khoắn, đầy sức sống. Chứa các hạt tinh chất nhiều màu sắc nhanh chóng tan ra và thấm vào daCải thiện rõ rệt làn da bị lão hóa giúp da căng mịn hơn, sản sinh Collagen, xóa mờ các vết thâm nám, tàn nhang hiệu quảNgăn ngừa sự hình thành của sắc tố melanin giúp làn da sáng màu và căng mịn hơn, cải thiện làn da sạm màu. Làm trắng hồng tự nhiên, làm mờ đốm nâu chống lại quá trình lão hóa sớm.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Palmitoyl Tripeptide-1
HELIANTHUS ANNUUS (SUNFLOWER) SEED OIL
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Chiết xuất từ hạt cây hướng dương, chứa một số vitamin như A, C, D và carotenoid, acid
béo, giúp giữ ẩm cho da, giảm bong tróc, giảm tác hại của tia UV, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc tóc, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu,
kem chống nắng, sản phẩm dùng cho em bé, sản phẩm chăm sóc môi. Theo CIR, thành
phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Potassium Laurate,
Acetyl Hexapeptide-8
Retinyl Palmitate
Chống lão hóa

-
Retinyl Palmitate là ester của retinol (vitamin A) với palmitic acid, có chức năng cải thiện
da khô hoặc da bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại, hay
chất chống oxy hóa giúp làm giảm các dấu hiệu lão hóa da do tiếp xúc với ánh sáng mặt
trời, chất làm mềm tóc và cải thiện kết cấu tóc. Theo CIR, chất này an toàn với sức khỏe
người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Jasminum Sambac (Jasmine) Flower Extract
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil
Điều trị mụn

-
Tinh dầu chiết xuất từ lá tràm trà, được ứng dụng như chất chống oxi hóa, chất tạo
hương, hỗ trợ điều trị viêm da, giảm mụn, ... trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Tinh
dầu lá tràm trà an toàn với hầu hết người sử dụng, nhưng có thể gây kích ứng cho da
nhạy cảm nếu lạm dụng. Công bố của SCCS chỉ ra một số thí nghiệm trên động vật cho
thấy sản phẩm chứa trên 5% thành phần này có thể gây kích ứng da.
Khuyên dùng
Melaleuca
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Soluble Collagen
Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; ANTISTATIC; FILM
FORMING; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil
Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Extract
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Sodium Lactate
Dưỡng ẩm
AHA


Muối natri của lactic acid, một acid có nguồn gốc tự nhiên, được dùng như một chất ổn
định pH, chất tẩy da chết, tăng cường độ ẩm cho da. Theo CIR, thành phần này được coi
là an toàn, khi hàm lượng tính theo lactic acid không vượt quá 10%.
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Macrocystis Pyrifera (Kelp) Extract
Cetyl Hydroxyethylcellulose
POLOXAMER 407
Codium Fragile Extract
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Agar
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
PEG-240/HDI COPOLYMER BIS-DECYLTETRADECETH-20 ETHER
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
BIS-PEG-18 METHYL ETHER DIMETHYL SILANE
Skin-Conditioning Agent - Humectant; Surfactant - Foam Booster; Surfactant -
Hydrotrope; EMOLLIENT; FOAM BOOSTING; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING
Hizikia Fusiforme Extract
Sargassum Fulvellum Extract,
Undaria Pinnatifida Extract
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
GLYCERYL POLYMETHACRYLATE
Film Former; VISCOSITY CONTROLLING
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
PEG/PPG-17/6 COPOLYMER
Ecklonia Cava Extract
SKIN CONDITIONING
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ