Tinh chất chăm sóc da innisfree Forest For Men All-in-one Essence giúp khắc phục toàn diện các vấn đề về da của nam giới như lỗ chân lông, mụn, lão hóa, thâm sạm, v.v, cho làn da được mền mịn và đủ ẩm.
Thông tin sản phẩm :
1. Nấm men đen bảo vệ da tuyệt vời Khu rừng nguyên sơ Gotjawal đảo Jeju là nơi sinh sống của loại vi sinh vật có lợi với khả năng tự bảo vệ bản thân khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Bằng cách cô lập vi sinh vật này và lên men 2 lần, nấm men đen (Black Yeast) đã ra đời. Nấm men đen có tác dụng củng cố hàng rào bảo vệ trên bề mặt da, giúp chăm sóc làn da nam giới khỏe mạnh hơn.
2. Tinh chất dưỡng da toàn diện 6 trong 1 Tinh chất dưỡng da toàn diện, đơn giản hóa 6 bước skincare trong 1 lọ tinh chất, giúp cung cấp độ ẩm, tăng cường hàng rào bảo vệ da và chăm sóc từng vấn đề riêng biệt của da.
3. Pore Care - Chăm sóc lỗ chân lông với Peptides Tinh chất chứa peptides giúp làm sạch sâu lỗ chân lông, loại bỏ bã nhờn và tạp chất, giúp da thông thoáng, thu nhỏ lỗ chân lông để làn da mềm mịn hơn. Tinh chất với kết cấu dạng gel tươi mát, cấp ẩm nhẹ nhàng cho da. - Pore Care: Chăm sóc lỗ chân lông - Trouble Care: Chăm sóc làn da mụn - Sensitvie: Chăm sóc làn da nhạy cảm - Anti aging: Ngăn ngừa lão hóa
Hướng dẫn sử dụng :
Sau khi rửa mặt sạch, bơm 1-2 lần sản phẩm và thoa đều lên toàn mặt.
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
LANEIGE Water Bank Moisture EssenceTinh chất dưỡng ẩmNước khoáng xanh chiết xuất từ cải bi xen, cây Atisô, và đậu bơ giúp làn da trông mịn màng và được dưỡng ẩm.1. Nước khoáng xanhNước khoáng được chiết xuất từ rau xanh giúp da trông mịn màng.2. Giúp bổ sung độ ẩm tối ưuGiúp bổ sung độ ẩm tối ưu cho làn da, phù hợp với làn da khô và da hỗn hợp3. Hiệu quả giữ ẩm bền lâuGiúp dưỡng ẩm và giữ ẩm cho làn da.Điểm nhấnTinh chất dưỡng chứa thành phần dưỡng ẩm tự nhiên được chiết xuất từ rau xanh giúp cho da trông tươi sáng và mịn màngĐiểm nhấn 1Giúp dưỡng ẩm làn da với nước khoáng xanhNước khoáng xanh chiết xuất từ cải bi xen, cây Atisô, và đậu bơ giúp dưỡng ẩm hiệu quả cho làn da.Điểm nhấn 2Chiết xuất từ nước biển sâuThành phần chiết xuất từ nước biển sâu giúp làn da trông mềm mịn, tự nhiên.Điểm nhấn 3Chiết xuất từ cây cải xoongThành phần chiết xuất từ cải xoong giúp làn da trông mịn màng và tươi sáng.Điểm nhấn 4Hiệu quả giữ ẩmChức năng giữ ẩm của nước khoáng xanh giúp giữ ẩm cho da mang lại hiệu quả dưỡng ẩm trong nhiều giờ.Cách sử dụngSử dụng sau khi thoa nước cân bằng hoặc sữa dưỡng. Lấy 1 lượng sản phẩm vừa đủ. Thoa đều lên vùng da trán, má và cằm theo chiều từ trong ra ngoài. Vỗ nhẹ giúp sản phẩm thẩm thấu vào da.Lưu ý khi sử dụng1) Trong quá trình sử dụng nếu thấy da có các biểu hiện khác thường như đốm đỏ, sưng và ngứa phải ngưng sử dụng ngay, vì nếu tiếp tục sử dụng thì các triệu chứng đó sẽ càng trở nên nghiêm trọng hơn. Ngưng sử dụng và hỏi ý kiến tư vấn từ chuyên gia da liễu.2) Không sử dụng trên vết thương hở.3) Bảo quản và xử lý(1) Để xa tầm tay trẻ em.(2) Tránh xa ánh sáng trực tiếp của mặt trời
Tinh Chất Sulwhasoo Cân Bằng Và Thanh Lọc Da là tinh chất dưỡng da đến từ thương hiệu SULWHASOO của Hàn Quốc là tinh chất mở dưỡng hoàn hảo cho làn da với hợp chất JAUM Balancing Complex™ cho làn da sáng khỏe, rạng rỡ và cân bằng đến tối ưu.Từ hơn ba nghìn loại thảo mộc quý hiếm của Hàn Quốc, chỉ năm loại được đưa vào nghiên cứu qua quá trình chắt lọc tỉ mỉ và cầu kỳ để hoàn thiện nên phức hợp quý giá JAUM Balancing Complex™ sau hơn 18 giờ tinh chế và kiểm duyệt khắc khe tạo nên Tinh Chất Sulwhasoo First Care Activating Serum EX giúp da khỏe mạnh, ngăn ngừa lão hóa, căng mịn tràn đầy sức sống.Từ hơn ba nghìn loại thảo mộc quý hiếm của Hàn Quốc, chỉ năm loại được đưa vào nghiên cứu qua quá trình chắt lọc tỉ mỉ và cầu kỳ để hoàn thiện nên phức hợp quý giá JAUM Balancing Complex™ sau hơn 18 giờ tinh chế và kiểm duyệt khắc khe tạo nên Tinh Chất Sulwhasoo First Care Activating Serum EX giúp da khỏe mạnh, ngăn ngừa lão hóa, căng mịn tràn đầy sức sống.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 4ml, 15ml, 30ml, 60mlThương hiệu: SulwhasooXuất xứ thương hiệu: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc.
Thương hiệu dược mỹ phẩm Pháp La Roche-Posay đã nghiên cứu và cho ra đời dòng sản phẩm mới là La Roche-Posay Pure Vitamin C10 Serum – Serum chứa thành phần Vitamin C nguyên chất chuyên biệt dành cho làn da nhạy cảm, dễ kích ứng. Đây được xem như giải pháp giúp làm giảm nếp nhăn và nuôi dưỡng cho da sáng mịn màng đều màu.Công thức sản phẩm độc đáo với nồng độ Vitamin C nguyên chất cao lên đến 10%, kết hợp cùng thành phần tẩy tế bào chết dịu nhẹ Salicylic Acid và hoạt chất độc quyền làm dịu da Neurosensine, ở độ pH lý tưởng, giúp phục hồi vẻ rạng rỡ tươi sáng của làn daLoại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da nhạy cảm & dễ kích ứng khi sử dụng các sản phẩm serum Vitamin C thông thường.Thích hợp sử dụng cho da mặt đang gặp vấn đề về nếp nhăn, da xỉn màu, thiếu rạng rỡ, da không đều màu, có đốm nâu/thâm mụn/tàn nhang…Thành phần chính:10% Vitamin C nguyên chất (Ascorbic Acid): là thành phần chống oxy hóa mạnh mẽ, có khả năng bảo vệ làn da khỏi gốc tự do gây hại, từ đó giúp ngăn ngừa & làm giảm các dấu hiệu lão hóa da phổ biến như: da kém săn chắc & đàn hồi, thâm nám, xỉn màu, nếp nhăn. Ngoài ra Vitamin C còn kích thích da sản sinh Collagen, từ đó mang lại làn da mịn màng tươi trẻ hơn; duy trì độ ẩm và làm sáng tông da. Salicylic Acid (BHA): là thành phần tẩy tế bào chết hóa học dịu nhẹ, có khả năng nới lỏng liên kết giữa các tế bào da chết và loại bỏ chúng ra khỏi da mà không gây tổn thương hay trầy xước như tẩy tế bào chết dạng hạt thông thường. Ngoài ra, Salicylic Acid còn có đặc tính kháng viêm, hỗ trợ làm dịu làn da nhạy cảm và giảm tình trạng mụn trên da.Neurosensine: thành phần độc quyền của thương hiệu La Roche-Posay, có khả năng làm dịu da tức thì và chống viêm da.Hiệu quả nổi bật:Ngay lập tức xoa dịu làn da nhạy cảm & dễ kích ứng, giảm các phản ứng viêm da.Cung cấp độ ẩm cho da mềm mịn và căng mọng.Dưỡng da sáng mịn đều màu và rạng rỡ qua từng ngày sử dụng.Hỗ trợ làm giảm thâm mụn, đốm nâu, tàn nhang, nám…Cải thiện nếp nhăn nông & nếp nhăn sâu trên da, mang lại làn da săn chắc & đàn hồi.Góp phần cải thiện sức khỏe tổng thể của làn da.Bảo quản:Do sản phẩm có chứa thành phần Vitamin C nguyên chất rất dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí & ánh sáng, vì vậy bạn nên để sản phẩm trong vỏ hộp và giữ ở ngăn mát tủ lạnh (không để ở cánh cửa tủ), giúp bảo quản serum bên trong một cách tối ưu nhất.Lưu ý đậy nắp thật kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: La Roche-PosayDung tích: 30mlXuất xứ: Pháp
Tinh chất chăm sóc da innisfree Forest For Men All-in-one Essence giúp khắc phục toàn diện các vấn đề về da của nam giới như lỗ chân lông, mụn, lão hóa, thâm sạm, v.v, cho làn da được mền mịn và đủ ẩm.
Thông tin sản phẩm :
1. Nấm men đen bảo vệ da tuyệt vời Khu rừng nguyên sơ Gotjawal đảo Jeju là nơi sinh sống của loại vi sinh vật có lợi với khả năng tự bảo vệ bản thân khỏi tác động của môi trường bên ngoài. Bằng cách cô lập vi sinh vật này và lên men 2 lần, nấm men đen (Black Yeast) đã ra đời. Nấm men đen có tác dụng củng cố hàng rào bảo vệ trên bề mặt da, giúp chăm sóc làn da nam giới khỏe mạnh hơn.
2. Tinh chất dưỡng da toàn diện 6 trong 1 Tinh chất dưỡng da toàn diện, đơn giản hóa 6 bước skincare trong 1 lọ tinh chất, giúp cung cấp độ ẩm, tăng cường hàng rào bảo vệ da và chăm sóc từng vấn đề riêng biệt của da.
3. Pore Care - Chăm sóc lỗ chân lông với Peptides Tinh chất chứa peptides giúp làm sạch sâu lỗ chân lông, loại bỏ bã nhờn và tạp chất, giúp da thông thoáng, thu nhỏ lỗ chân lông để làn da mềm mịn hơn. Tinh chất với kết cấu dạng gel tươi mát, cấp ẩm nhẹ nhàng cho da. - Pore Care: Chăm sóc lỗ chân lông - Trouble Care: Chăm sóc làn da mụn - Sensitvie: Chăm sóc làn da nhạy cảm - Anti aging: Ngăn ngừa lão hóa
Hướng dẫn sử dụng :
Sau khi rửa mặt sạch, bơm 1-2 lần sản phẩm và thoa đều lên toàn mặt.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
ACETIC ACID
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
BHT
BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường
được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những
tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử
dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.
AUREOBASIDIUM PULLULANS FERMENT
Glycoproteins
Chống lão hóa

Glycoproteins là những protein chứa các phân tử nu) trong cấu trúc, điển hình là
collagen. Các glycoproteins tương tác với các thành phần khác của mĩ phẩm, giúp giữ
cho làn da mịn màng, tươi trẻ. Các thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Biosaccharide Gum-1
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
FRAGRANCE / PARFUM
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER
PPG-13-DECYLTETRADECETH-24
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
MANNITOL
BIS-PEG-18 METHYL ETHER DIMETHYL SILANE
Skin-Conditioning Agent - Humectant; Surfactant - Foam Booster; Surfactant -
Hydrotrope; EMOLLIENT; FOAM BOOSTING; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
GLYCERETH-26
Dưỡng ẩm

-
Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất
làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao
nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26
đối với động vật.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
WATER / AQUA / EAU
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ