Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
THÀNH PHẦNEUK 134 là mô phỏng của 2 loại enzym siêu oxit Dismutase và Catalase, tạo thành phân tử tự tái tạo hiếm có.Siêu oxit Dismutase giúp loại bỏ các gốc tự do, sau đó sẽ được chuyển hóa thành nước và oxi bởi enzyme catalase.Với nồng độ EUK 134 0,1%, sản phẩm giúp làn da chống lại sự oxy hóa suốt cả ngày và đêm.CÔNG DỤNGChống oxi hóa mạnh mẽPhục hồi và cung cấp oxi cho tế bào,Tăng cường chống lão hóa,Kích thích sản sinh collagenHƯỚNG DẪN SỬ DỤNGSử dụng sản phẩm sau các bước làm sạch với sản phẩm tẩy trang, sữa rửa mặt, tonerThoa một lượng vừa đủ lên mặt trong quy trình dưỡng da buổi tối, sau khi sử dụng serum gốc nước
Tinh Chất Paula’s Choice Calm Redness Relief Repairing Serum là serum dưỡng da thuộc dòng Calm Redness Relief chuyên biệt dành cho làn da nhạy cảm có dấu hiệu lão hóa của thương hiệu Paula's Choice. Công thức chứa các thành phần tái tạo da, cấp ẩm và ngăn ngừa lão hóa chiết xuất từ thực vật có khả năng tác động sâu vào bên trong da nhằm mang lại sự mịn màng cho làn da hay nhạy cảm, ửng đỏ, dễ kích ứng.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da nhạy cảm - dễ kích ứng, mẩn đỏ.Da xuất hiện các dấu hiệu lão hóa.Ưu thế nổi bật:Đối với làn da hay kích ứng, mẩn đỏ thì việc lựa chọn cho mình một sản phẩm dưỡng là điều cần thiết. CALM Redness Relief Repairing Serum là những tinh túy tuyệt vời nhất dành riêng cho làn da nhạy cảm:Chứa hàm lượng dồi dào chất chống oxy hóa, trong đó bao gồm Beta-Glucan giúp bảo vệ da khỏi tia UV, giảm ửng đỏ và các dấu hiệu của da nhạy cảm.Cấp ẩm sâu cho da với Hyaluronic Acid, làm mờ các nếp nhăn li ti và tăng độ đàn hồi cho da, giữ da luôn tươi trẻ mịn màng.Kháng viêm, làm dịu da, giảm kích ứng với các chiết xuất từ thực vật: chiết xuất Cây Roi Biển, Cam Thảo, Liễu Thảo, Hoa Cúc, Đậu Nành.Bổ sung dưỡng chất và ngăn ngừa lão hóa da với thành phần Ceramide, Cholesterol, Triglyceride.Dạng serum mượt với cấu trúc siêu mịn, thẩm thấu tức thì và tác dụng sâu vào bên trong da, không khiến da bị bít tắc lỗ chân lông khi sử dụng. Độ an toàn:Sản phẩm tuân thủ nguyên tắc 3 KHÔNG của Paula's Choice (không hương liệu, không chất tạo màu, không kiểm nghiệm trên động vật).Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 30mlThương hiệu: Paula's ChoiceXuất xứ thương hiệu: MỹSản xuất tại: Mỹ
Tinh Chất Làm Dịu Da Chiết Xuất Hoa Cúc NACIFIC Real Floral Essence Calendula với thành phần chính là chiết xuất từ hoa cúc và tràm trà giúp làm dịu, phục hồi và tái tạo da hiệu quả. Ngoài ra còn chứa thành phần Hyaluronic Acid có khả năng cấp nước nhanh chóng, mang lại làn da căng mịn hơn• Thương hiệu: NacificNacific cho rằng, những sản phẩm với những thành phần thiên nhiên, lành mạnh sẽ giúp da khỏe mạnh hơn và hạn chế các tác dụng phụ không mong muốn. Vì thế, các sản phẩm của Nacific đưa ra đều mang hơi hướng của tự nhiên với các chiết xuất hoàn toàn từ các cây cỏ thiên nhiên. Thương hiệu Nacific vận hành với 3 tiêu chí: Nature (tự nhiên) - Basic (đơn giản) - Essential (cần thiết)• Xuất xứ: Hàn Quốc• Sản Xuất: Hàn Quốc• Dung tích: 50ml• Đặc trưng: - Tinh Chất Làm Dịu Da Chiết Xuất Hoa Cúc NACIFIC Real Floral Essence Calendula hiện tại đã có mặt tại Thế Giới Skinfood với thành phần chính chiết xuất hoa cúc chứa các hoạt chất Phytosterol, Azulene và Bisabolol có đặc tính làm dịu hiệu quả đối với làn da đang chịu kích ứng có tình trạng viêm đỏ hoặc làn da bỏng nắng do tiếp xúc lâu dưới ánh nắng mặt trời, kháng viêm, dưỡng ẩm, ngăn ngừa mụn. Ngoài ra các vitamin A, E, khoáng chất có trong sản phẩm còn có tác dụng dưỡng ẩm, ngăn ngừa tình trạng lão hóa sớm cho da.- Sở hữu các đặc tính tuyệt vời của tràm trà có khả năng chống lại vi khuẩn P.acnes giúp kiểm soát và ngăn ngừa phát sinh mụn trứng cá, sản phẩm còn có tác dụng giảm căng thẳng, làm dịu da mang lại cảm giác thoải mái dễ chịu- Chứa thành phần Sodium Hyaluronate là thành phần quan trọng của màng giữ ẩm tự nhiên NMFs giúp làm mềm da và củng cố hàng rào bảo vệ da, duy trì độ ẩm giúp da căng bóng và tham gia vào một số quá trình sửa chữa hư tổn trong da, giúp da luôn ngậm nước suốt thời gian dài.- Kết cấu dạng tinh chất mỏng nhẹ thẩm thấu nhanh chóng trên da, không gây nhờn dính, khó chịu.• Thành phần chính: Niacinamide, Panthenol, Trehalose, Betaine, Adenosine, Calendula Officinalis Flower Extract (100ppm), Sodium Hyaluronate, Allantoin, Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Extract, Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract, Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract, Cymbopogon Citratus Extract, Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract, Chrysanthellum Indicum Extract, Centella Asia tica Extract, Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract.• Đối tượng khuyên dùng:- Dành cho mọi loại da kể cả da nhạy cảm, da mụn- Dành cho những làn da dễ bị kích ứng, nhạy cảm- Dành cho những làn da khô ráp, sần sùi, thiếu sức sống• Hướng dẫn sử dụng: Sau khi làm sạch, sử dụng nước hoa hồng để cân bằng da, lấy một lượng tinh chất vừa đủ thoa đều lên da và massage nhẹ nhàng để sản phẩm thẩm thấu tốt hơn.• Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất/ NSX in trên bao bì (12 tháng sau khi mở nắp
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
PEG-14M
Polysorbate 20
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố:
ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể
người.
Khuyên dùng
POLOXAMER 407
PENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
HOLESTEROL
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
AMMONIUM ACRYLOYLDIMETHYLTAURATE/VP COPOLYMER
Film Former; Suspending Agent - Nonsurfactant; FILM FORMING; OPACIFYING
ARACHIDIC ACID
-
Arachidic Acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được sử dụng như một chất
nhũ hóa, chất hoạt động bể mặt - làm sạch và tạo độ đục cho sản phẩm. Theo
chemicalbook.com, chất này hoàn toàn an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Stearyl Behenate
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Sodium PCA
CETEARYL GLUCOSIDE
-
Cetearyl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và các alcohol béo có nguồn gốc
tự nhiên, có tác dụng như một chất nhũ hóa ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc
cá nhân như kem chống nắng, kem nền, kem mắt, kem dưỡng ẩm, sữa rửa mặt, .. Thành
phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.
Khuyên dùng
Butylene Glycol Dicaprylate/Dicaprate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hếp ester của butylene glycol và các acid báo có nguồn gốc dầu dừa, có tác dụng
làm mềm, dưỡng ẩm cho da, ứng dụng trong các sản phẩm tắm, mĩ phẩm, các sản nhẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
BEHENIC ACID
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
METHOXY PEG-114/POLYEPSILON CAPROLACTONE
METHYL GLUCOSE SESQUISTEARATE
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
ARGININE
Dưỡng ẩm

Arginine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa đa và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa an
toàn của arginine trong các sản phẩm là 18%.
ALANINE
Dưỡng ẩm

Alanine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, Alanine an toàn
với cơ thể người.
SERINE
Dưỡng ẩm

Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây
độc, an toàn với cơ thể người.
GLUTAMIC ACID
Dưỡng ẩm

Glutamic acid là một amino acid cấu trúc nên protein trong cơ thể người, thường được
ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH, dưỡng ẩm da
và tóc. Theo công bố của CIR, nồng độ glutamic acid thường được dùng trong các sản
phẩm chăm sóc cá nhân là không quả 2%, an toàn cho cơ thể người sử dụng.
Glycine
Dưỡng ẩm

Glycine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và
người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu
cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, glycine an toàn
với cơ thể người.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
PORIA COCOS EXTRACT
Anticaking Agent; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent -
Miscellaneous; Surfactant - Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING
PHRAGMITES COMMUNIS EXTRACT
Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA
ALPINIA OFFICINARUM ROOT EXTRACT
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
CETYL ETHYLHEXANOATE
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điểu hòa da, được ứng dụng làm
son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phần
mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.
Khuyên dùng
HYDROGENATED POLY(C6-14 OLEFIN)
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ