Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
~ Tinh Chất Dưỡng Da Tonymoly Timeless EGF Power Essence giúp dưỡng da chốnglão hóa, cho làn da săn chắc~ Công thức đa tác dụng giúp giữ ẩm cho da, đẩy nhanh quá trình tái tạo tế bào, làmsáng và bảo vệ da khỏi tác động tiêu cực từ môi trường.~ EGF làm chậm dáng kể quá trình lão hóa da và bảo vệ da khỏi bị hư hại và kích ứng.Giúp cải thiện màu sắc và kết cấu của làn da của bạn. Tinh chất làm trẻ hóa làn da từsâu trong tế bào.
Serum Klairs Vitamin C Dưỡng Sáng Da, Mờ Thâm 35ml là sản phẩm tinh chất đến từ thương hiệu Klairs của Hàn Quốc, tiếp thêm sinh lực trẻ hóa làn da với sức mạnh của 5% Vitamin C dạng Acid L-ascorbic nhẹ dịu; cùng chiết xuất Rau Má không gây kích ứng nhưng vẫn hiệu quả trong việc làm mờ các vết mụn và vết nám, cải thiện làn da xỉn và không đều màu.Đối tượng sử dụng Serum Klairs Klairs Freshly Juiced Vitamin Drop:Da thâm mụn.Da thâm, nám.Da xỉn màu, không đều màu.Da dễ kích ứng, nhạy cảm.Ưu thế nổi bật của Serum Klairs Klairs Freshly Juiced Vitamin Drop:Serum Klairs dưỡng sáng và làm đều màu da Freshly Juiced Vitamin Drop giúp dưỡng sáng và làm dịu làn da tổn thương, giảm kích ứng và tăng cường lớp màng hàng rào bảo vệ da.Chiết xuất từ vitamin C tinh khiết giúp sản xuất collagen, phục hồi và trẻ hóa làn da mà không hề lo kích ứng da, kể cả da nhạy cảm.Sản phẩm giúp thu nhỏ lỗ chân lông, giảm tình trạng sần sùi thường gặp ở da dầu.Các hợp chất có trong lá cây Centella Asiatica giúp tăng cường chất chống oxy hóa và thúc đẩy sự phát triển và tái tạo làn da mới, giúp tổn thương mau lành và lên da non, hỗ trợ trị mụn hiệu quả.Sản phẩm có kết cấu dạng lỏng, không mùi thẩm thấu nhanh chóng vào da. Để lại lớp màng căng bóng, khỏe mạnh mà không gây cảm giác khó chịu, nhờn dính trên da.Độ an toàn: Sản phẩm đã được kiểm tra lâm sàng về độ an toàn, lành tính kể cả đối với làn da nhạy cảm. Hướng dẫn bảo quản Serum Klairs Klairs Freshly Juiced Vitamin Drop:Tránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì.Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất. Nên sử dụng sản phẩm trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở nắp để đạt hiệu quả tốt nhất và luôn để sản phẩm trong hộp giấy, trong tủ lạnh, hoặc tránh những nơi có ánh sáng để hạn chế quá trình oxy hóa bị đẩy nhanh.
~ Tinh chất này giúp làn da sáng, khỏe hơn và tắng độ đàn hồi, giữ ẩm cho da, xóa mờnếp nhăn, giúp làn đa trằng hồng tự nhiên... Đây cũng được xem là một trong nhữngbí quyết làm đẹp của phụ nữ xưa.- Sản phẩm được chiết xuất mầm đậu nành chứa tỉ lệ lớn vitamin E, dưỡng chất giúpda cảng mịn, giảm các dấu hiệu lão hóa da. Đồng thời giúp da mịn màng, ẩm mượt.
~ Giúp se khít lỗ chân lông, cho làn da mịn màng, phục hổi sự đàn hồi của da. dùngtrong khâu cuối cùng khi đã hoàn tất quá trình chăm sóc da.
6 chức năng thành phần nổi bật
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
BETAINE,
-
Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân
cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất
dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích
ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.
Khuyên dùng
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Bambusa Vulgaris Sap Extract
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
Viscum Album (Mistletoe) Extract
Dưỡng ẩm
Dịu da


Chiết xuất cây ghi trắng (Viscum Album), chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng
ẩm, làm dịu da. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Macadamia Integrifolia Seed Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da
Chống oxi hóa


.png)
-
-
Tinh dầu chiết xuất từ hạt macca, chứa các thành phần có tác dụng chống oxi hóa,
dưỡng ẩm, bảo vệ và làm mịn da, được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract
Dịu da

-
Chiết xuất quả bưởi, được ứng dụng trong kem dưỡng da và mặt nạ, trong mặt nạ bọt,
dầu gội và sữa dưỡng thể bởi chức năng làm se, điều hòa da và hương thơm dễ chịu mà
nó mang lại. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này trong một
số sản phẩm là 15%, không gây kích ứng hay mẫn cảm, an toàn với người sử dụng.
Khuyên dùng
CAMELLIA SINENSIS LEAF EXTRACT
-
Fragrance Ingredient
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Dimethicone/PEG-10/15 Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất làm dày, tạo màng,
làm mềm da, giảm nếp nhăn, ứng dụng trong nhiều loại kem dưỡng da, sữa tắm và
các sản phẩm trang điểm. Theo CIR công bố, hàm lượng Dimethicone/PEG-10/15
Crosspolymer cao nhất được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân là 3%,
không gây kích ứng cho da.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ