Tinh Chất So'Natural Làm Giảm Mụn, Tái Tạo Làn Da Red Peel Tingle Serum là tinh chất đến từ thương hiệu mỹ phẩm So’Natural của Hàn Quốc, là sản phẩm giúp peel da hay còn gọi là tẩy da chết hoá học giúp tác động vào lớp biểu bì, làm bong tróc các tế bào chết, loại bỏ các tế bào bị tổn thương, tái tạo làn da mới, đẩy mụn, hỗ trợ làm mờ thâm, đều màu và mang lại làn da rạng rỡ.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Giải pháp tình trạng da:
Da dầu mụn, lỗ chân lông to.
Mụn ẩn, mụn đầu đen.
Da xỉn màu & thâm sạm.
Ưu thế nổi bật:
Thành phần AHA có khả năng kích thích sản sinh tế bào, làm sạch bề mặt và tẩy da chết trên da đồng thời cân bằng độ ẩm cho da.
Thành phần BHA làm sạch sâu lỗ chân lông giúp lỗ chân lông thông thoáng, loại bỏ vi khuẩn và hỗ trợ kháng khuẩn, cung cấp dưỡng chất giúp da khỏe mạnh.
Glycerin giúp dưỡng ẩm, dưỡng da đều màu và sáng mịn hơn.
Chiết xuất dâu tằm, quả Aronia và quả mâm xôi cung cấp Vitamin và Athocyanin giúp hỗ trợ phục hồi làn da tổn thương
Làn da được tái tạo, phục hồi nhưng không hề gây bong tróc hay sưng đỏ.
Tinh chất màu đỏ sẫm thẩm thấu nhanh vào da giúp lấy đi da chết, cải thiện làm đều màu da và nâng tông da.
Sản phẩm làm giảm tình trạng mụn như mụn gạo, mụn cám, mụn đầu đen, giúp se cồi mụn đem đến làn da sạch thoáng, hỗ trợ làm mờ các vết thâm nám và sẹo nhỏ.
Có hiện tượng châm chích nhẹ trên một số làn da, nên dưỡng ẩm kĩ sau đó, để đạt hiệu quả dưỡng da tối ưu.
Bảo quản:
Nơi khô ráo thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :DrCeutics Tinh chất Intensive Niacinamide 20% 30g chứa nồng độ niacinamide cao và 5% N-Acetyl Glucosamine, 3% N-Acetyl Cysteine giúp cải thiện da xỉn màu, hỗ trợ làm mờ vết thâm; giúp da khoẻ mạnh; cân bằng dầu nhờn; cải thiện lỗ chân lông.LOẠI DA PHÙ HỢP :Phù hợp mọi loại da.CÔNG DỤNG :20% Niacinamide (Vitamin B3): Hỗ trợ cải thiện tình trạng mụn và dầu nhờn. Cải thiện tình trạng tăng sắc tố da, làm đều màu da.5% NAG (N-Acetyl Glucosamine): Bổ sung Acid Hyaluronic (HA) trong da giúp tăng độ ẩm, tăng khả năng hydrat hoá, giảm bong tróc. NAG còn được sử dụng như thành phẩn tẩy da chết do tế bào sừng, giúp da mịn màng.3% NAC (N-Acetyl Cystine): Giúp cải thiện làn da xỉn màu.Chiết xuất trà xanh, chiết xuất bưởi, chiết xuất hoa cúc: Làm dịu daChiết xuất dâu tằm, cà rốt: Hỗ trợ làm mờ thâm sạm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sau khi rửa sạch mặt và cân bằng da, lấy một lượng vừa đủ thoa khắp mặt và cổ.Sử dụng 2 – 3 lần/ngày hoặc theo hướng dẫn của chuyên gia.
Tinh chất dưỡng phục hồi da Retinol Cica Repair Ampoule với công thức độc đáo chứa Retinol và Cica, giúp cấp ẩm và làm dịu da tức thì, kiểm soát và khắc phục các vấn đề về da như mụn, tế bào chết, lỗ chân lông, thâm mụn.... Phù hợp với da nhạy cảm.Thông tin sản phẩm :1. Sạch da chết, sần sùi và thâm mụn trên da với Retinol và CicaRetinol nguyên chất nồng độ 0,015% cho hiệu quả kiểm soát và loại bỏ tế bào chết trên da, thúc đẩy quá trình sản sinh collagen và tái tạo tế bào mới. Thành phần Cica được tích hợp, làm tăng hiệu quả điều trị mụn, đặc biệt là các nốt mụn đỏ, vết sưng tấy, đồng thời cải thiện tình trạng thâm sau mụn, nám, trả lại vẻ mịn màng và sáng khỏe cho da.2. Phù hợp với cả da nhạy cảmCông thức cải thiến mới giúp dưỡng chất được thấm sâu và phát huy mạnh mẽ tác dụng trên da mà không gây kích ứng. Chỉ số kích ứng bằng 0.0 đã được kiểm nghiệm, an toàn để sử dụng và ngày và đêm.3. Công nghệ độc quyền JEJU CICA LIPSOMLOGY TM mới - giảm 88% kích ứng daCông thức Liposome được phát triển từ các thành phần có chứa Retinol, Centella, Ceramide và Hyaluronic Acid từ đậu nành xanh Jeju có khả năng cấp ẩm và làm giảm kích ứng da lên đến 88%, tăng độ hiệu quả của sản phẩm ngay từ lần đầu sử dụng.Hướng dẫn sử dụng :Sử dụng tại bước tinh chất, lấy một lượng vừa đủ, nhẹ nhàng thoa đều trên da.
Tinh Chất Olay Regenerist Retinol 24 Night Serum Fragrance-Free là sản phẩm serum ngừa lão hóa thuộc dòng sản phẩm Regenerist Retinol 24 mới từ thương hiệu Olay của Mỹ, với công thức độc quyền chứa phức hợp Niacinamide và Retinol mang lại những cải thiện rõ rệt các vấn đề về da như nếp nhăn, độ mịn, độ sáng, làm săn chắc da, mờ đốm nâu và thu nhỏ lỗ chân lông. Bên cạnh đó, sản phẩm giúp dưỡng ẩm và giữ da ngậm nước lên đến 24 giờ!Công thức không chứa hương liệu và màu nhân tạo, nhanh chóng hấp thụ và đi sâu vào các lớp biểu bì da, giúp bạn thức dậy mỗi sáng với làn da rạng rỡ, trẻ trung hơn. Hãy sử dụng Tinh Chất Olay Regenerist Retinol 24 Night Serum trong 28 ngày để cảm thấy sự chuyển biến rõ rệt trên da!Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Lỗ chân lông toĐốm sắc tốLão hóa - nếp nhănKết cấu da kém mịn màngƯu thế nổi bật:Chứa phức hợp Retinol + Niacinamide giúp mang lại các hiệu quả vượt trội: làm mờ đốm nâu & thu nhỏ lỗ chân lông rõ rệt, làm giảm sự xuất hiện của nếp nhăn & rãnh nhăn, cải thiện kết cấu da mịn màng và săn chắc hơn.Cung cấp độ ẩm liên tục cho da lên đến 24 giờ, thúc đẩy tái tạo và phục hồi bề mặt da ngay trong khi bạn ngủ.Dạng tinh chất thẩm thấu nhanh và sâu vào các lớp biểu bì da, thích hợp sử dụng hàng ngày mà không làm khô da.Công thức không hương liệu & chất tạo màu, an toàn cho mọi loại da.Bảo quản:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.Tránh xa tầm tay trẻ em.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thông số sản phẩm:Thương hiệu: OlayXuất xứ thương hiệu: MỹSản xuất tại: Thái LanDung tích: 30ml
Tinh Chất So'Natural Làm Giảm Mụn, Tái Tạo Làn Da Red Peel Tingle Serum là tinh chất đến từ thương hiệu mỹ phẩm So’Natural của Hàn Quốc, là sản phẩm giúp peel da hay còn gọi là tẩy da chết hoá học giúp tác động vào lớp biểu bì, làm bong tróc các tế bào chết, loại bỏ các tế bào bị tổn thương, tái tạo làn da mới, đẩy mụn, hỗ trợ làm mờ thâm, đều màu và mang lại làn da rạng rỡ.
Loại da phù hợp:
Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.
Giải pháp tình trạng da:
Da dầu mụn, lỗ chân lông to.
Mụn ẩn, mụn đầu đen.
Da xỉn màu & thâm sạm.
Ưu thế nổi bật:
Thành phần AHA có khả năng kích thích sản sinh tế bào, làm sạch bề mặt và tẩy da chết trên da đồng thời cân bằng độ ẩm cho da.
Thành phần BHA làm sạch sâu lỗ chân lông giúp lỗ chân lông thông thoáng, loại bỏ vi khuẩn và hỗ trợ kháng khuẩn, cung cấp dưỡng chất giúp da khỏe mạnh.
Glycerin giúp dưỡng ẩm, dưỡng da đều màu và sáng mịn hơn.
Chiết xuất dâu tằm, quả Aronia và quả mâm xôi cung cấp Vitamin và Athocyanin giúp hỗ trợ phục hồi làn da tổn thương
Làn da được tái tạo, phục hồi nhưng không hề gây bong tróc hay sưng đỏ.
Tinh chất màu đỏ sẫm thẩm thấu nhanh vào da giúp lấy đi da chết, cải thiện làm đều màu da và nâng tông da.
Sản phẩm làm giảm tình trạng mụn như mụn gạo, mụn cám, mụn đầu đen, giúp se cồi mụn đem đến làn da sạch thoáng, hỗ trợ làm mờ các vết thâm nám và sẹo nhỏ.
Có hiện tượng châm chích nhẹ trên một số làn da, nên dưỡng ẩm kĩ sau đó, để đạt hiệu quả dưỡng da tối ưu.
Bảo quản:
Nơi khô ráo thoáng mát.
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.
Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Dung tích: 35ml; 55ml
Thương hiệu: So’Natural
Xuất xứ: Hàn Quốc
Sản xuất: Hàn Quốc.
Ceteareth-20
-
Ceteareth-20 là hợp chất có chức năng tăng cường sự hấp thụ của các thành phần khác
trong mĩ phẩm lên da. Theo CIR, ceteareth-20 được đánh giá là có độc tính trung bình,
nên tránh để các sản phẩm chứa thành phần này tiếp xúc với vết thương hở hay da bị
tổn thương.
Khuyên dùng
Glyceryl Citrate/Lactate/Linoleate/Oleate
-
Glyceryl Citrate/Lactate/Linoleate/Oleate là ester của glycerin với các acid có nguồn gốc
tự nhiên, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, chất làm mềm da. Theo CIR, thành phần
này hoàn toàn an toàn cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ceramide NP
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
Ceramide NP, một loại ceramide - họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống
với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm
sóc đa, giúp dưỡng ẩm, tái tạo đa, ngăn ngừa lão hóa. Theo đánh giá của CIR, các
ceramide an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Phytosphingosine
Phục hồi tổn thương
.png)
Phytosphingosine là một hợp chất có nguồn gốc chất béo tự nhiên, thường được dùng
như một chất điều hòa da và tóc, cũng như một chất bảo quản cho các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp phục hổi da tổn thương. Chất này được EWG đánh giá
95% về mức độ an toàn, có rất it nghiên cứu cho thấy tác dụng không mong muốn của
chất này.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
GLYCINE SOJA (SOYBEAN) OIL
Dưỡng ẩm

Protein có nguồn gốc đậu nành, được sử dụng trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm
chăm sóc cá nhân như một loại chất nhũ hóa, duy trì độ ẩm cho đa và tóc. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
CHOLESTEROL
Polyglyceryl10 Oleate
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
EUTERPE OLERACEA FRUIT EXTRACT
Phyllanthus Emblica Fruit Extract
Sucrose Distearate
Dưỡng ẩm

-
Sucrose Distearate là ester của sucrose và stearic acid, có tác dụng như một chất nhũ
hóa, chất làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, serum, mascara,....
Theo báo cáo của CIR, hàm lượng Sucrose Distearate cao nhất trong một số sản phẩm là
5,B%. Thành phần này được coi là an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ thể
qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract
-
Chiết xuất quả mâm xôi, chứa một số thành phần có tác dụng làm sạch đa, tạo hương
thơm, được ứng ng một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được
EWG xếp vào nhóm ls3 toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Vaccinium Myrtillus Fruit Extract
Chiết xuất quả việt quất đen, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt
tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn
nếu dùng ngoài da.
Gardenia Jasminoides Fruit Extract
Lactic acid
Dưỡng ẩm
AHA


Lactic acid là acid có nguồn gốc từ quá trình lên men tự nhiên, với nhiều công dụng như
dưỡng ẩm, tẩy da chết, thường được sử dụng trong mĩ phẩm cũng như các sản phẩm
chăm sóc cá nhân với chức năng điều chỉnh pH, điều hòa da. Theo CIR, lactic acid trong
các sản phẩm nhìn chung an toàn với cơ thể người khi hàm lượng không quá 10%.
Gaultheria Procumbens (Wintergreen) Leaf Extract
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh
pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Glycolic acid
AHA

Glycolic acid là một acid có nguồn gốc từ mía, được sử dụng như một chất điều chỉnh
pH, tẩy da chết trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo LEAFtv, ở hàm lượng thấp,
thành phần này an toàn cho làn da. Tuy nhiên khi tiếp xúc với sản phẩm chứa glycolic
acid nỗng độ cao, trong thời gian dài, có thể gây ra ảnh hưởng cho làn da như ửng đỏ,
cảm giác nhức và rát, bong tróc,....
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ