Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
~ Ưu điểm của Kẻ Mắt Super Slim Watarproof Eyeliner chính là tính năng chống thấm nước nổi trội kết hợp với độ bám lâu dài cho bạn thoải mái bung lụa suốt ngày dài mà không lo lắng đường kẻ mất lem màu nữa nhé. -~ Với thiết kể bút kẻ thông minh, sản phẩm có thiết kế đầu cọ mảnh nhưng lại không quá mềm giúp bạn dễ dàng định hình đường kẻ khi sử dụng. Các nàng cứ tha hồ kẻ mắt mèo, kẻ đường eyeliner mảnh hay dày tùy theo ý thích của mình khi make up nhá.- Đặc biệt với khả năng chống trôi, chấn thấm nước vượt trội sản phẩm sẽ giúp các nàng giữ màu đường liner sắc nét hơn bất kể mọi điều kiện khí hậu, nhất là khi gặp nước và mồ hôi nhé. Yên tâm là eyeliner sẽ không bị trôi mất trừ khi dùng đến tẩy trang chuyên dụng thôi nạ.- Sản nhẩm không hề chứa paraben và các hóa chất độc hại khác nên võ cùng thân thiện với mọi làn da, đặc biệt là vô cùng êm dịu với vùng da mắt nhạy cảm.
- Chì Kẻ Mắt Shu Uemura Drawing Pancil mang đến sắc thái cuốn hút cho đôi mắt củabạn với chất chỉ mịn đán sát vào da.~ Có độ lì tốt với khả năng chống trôi hiệu quả
~ CLIO Gelpresso Waterproof Pencil Gel liner là một loại bút kẻ mắt dễ dàng và linhhoạt hơn với thiết kể mỏng hơn được cải tiến, đầu và đầu nhọn tích hợp cũng nhưcông thức chống thấm nước. 14 màu có sẵn. -~ Bút kẻ mắt dạng gel mềm trượt giúp định hình đôi mắt với màu sắc lung linh và sốngđộng.~ Với đầu tích hợp và gọt nhọn ở mặt sau của bút chì gel.- Hiệu quả lâu dài mà mạnh mẽ chống lại nước, mồ hồi và dầu.* Hướng dẫn sử dụng:- Vẽ một đường từ đầu đến cuối mắt một cách tự nhiên.- Sử dụng đầu nhòe tích hợp để trộn đều.
2 chức năng thành phần nổi bật
Hydrogenated Coco-Glycerides
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
Sucrose Distearate
Dưỡng ẩm

-
Sucrose Distearate là ester của sucrose và stearic acid, có tác dụng như một chất nhũ
hóa, chất làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, serum, mascara,....
Theo báo cáo của CIR, hàm lượng Sucrose Distearate cao nhất trong một số sản phẩm là
5,B%. Thành phần này được coi là an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như đưa vào cơ thể
qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Lanolin
-
Lanolin hay sáp len, mỡ len, là sáp tiết ra từ một số động vật có lông len, như cừu nuôi,
được thêm vào một số sản phẩm như một thành phần nhũ hóa, điểu hòa da và tóc. Theo
dermstore.com, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Rhus Succedanea Fruit Wax
-
Sáp quả sơn, có tác dụng kết dính, tăng độ nhớt, làm mềm da, là thành phần của một số
nĩ phẩm trang điểm. Hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm hiện nay được CIR
đánh giá là an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Ferric Ferrocyanide
Ferric Ferrocyanide, hay còn gọi là "xanh Berlin", "xanh Phổ", là một muối phức tạp của
sắt và ion cyanide, có tác dụng như một chất tạo màu xanh chàm trong nhiều sản phẩm
làm đẹp, được FDA cấp phép.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ