Kem dưỡng Dr.G R.E.D Blemish Clear Soothing Cream (thế hệ thứ 2) giúp làm dịu và phục hồi làn da đang kích ứng, giảm tình trạng da mẩn đỏ do thời tiết và dị ứng với mỹ phẩm.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Da nhạy cảm.
- Da nhạy cảm dễ bị kích ứng.
- Da thường xuyên bị khô.
- Da tiết nhiều dầu, dễ bị nổi mụn.
CÔNG DỤNG :
- Tăng hoạt tính trong Rau má lên là 10-CICA (ở phiên bản cũ chỉ có 5-CICA): phục hồi và làm dịu làn da đang bị kích ứng.
- Phức hợp 10-CICA có quy trình quy hoạch Rau má đến 24h.
- 2% Niacinamide: phục hồi và làm sáng da.
- Beta-glucans và chiết xuất nấm lên men: giảm tình trạng kích ứng và củng cố hàng rào bảo vệ da.
- Bổ sung hệ vi lợi khuẩn Multi-Probiotics giúp tăng cường sức sống và hàng rào bảo vệ da
- EGCG và Tocopherol: chống oxy hóa hiệu quả, cải thiện độ ẩm trên bề mặt da
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Lấy một lượng vừa đủ (khoảng một hạt đậu) và thoa đều khắp mặt, vỗ nhẹ để dưỡng chất thấm đều.
- Có thể thoa thêm 1 lớp mỏng để tăng hiệu quả dưỡng ẩm cho da.
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa. Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Vinyl Dimethicone là một dạng silicone tổng hợp thường được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như kem nền, kem chống nắng, kem dưỡng… với mục đích chính là:
Tạo kết cấu mịn mượt, nhẹ nhàng cho sản phẩm.
Giúp sản phẩm trải đều trên da và để lại cảm giác khô ráo, không nhờn.
Tạo lớp màng bảo vệ nhẹ trên da, hạn chế sự thoát nước và tăng độ bền của sản phẩm trên da.
C12-14 Isoparaffin là một loại hydrocarbon được sản xuất từ dầu mỏ và được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Nó là một loại chất làm mềm da và tóc, giúp tăng độ nhớt và độ bóng của sản phẩm.
C13-16 Isoparaffin là một hợp chất hydrocarbon được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm đẹp và chăm sóc da. Nó là một loại dầu nhẹ, không màu, không mùi và không gây kích ứng cho da.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Kem Dưỡng Da Shu Uemura Ultime8 Sublime Beauty Oil In Cream giúp ngăn ngừanhững dấu hiệu của sự lão hóa mang lại vẻ đẹp không tuổi - lần da như được nângcăng, đàn hỗi, săn chắc, xóa mờ các nếp nhăn~ Với tích hợp 8 loại đầu quý có nguồn gốc thực vật, cùng với hoạt chất pro-xylane sựsăn chắc, đàn hồi và độ ẩm sâu cho da.~ Ngoài ra, chiết xuất lá hóa sen làm thon gọn cải thiện đường nét khuôn mặt
Làn da có cấu tạo 70% là nước khoảng 20-30% số nước đó nằm ở lớp biểu bì (lớp ngoài cùng của da) đóng vai trò giữ độ ẩm cho da, bảo vệ da khỏi những tác động của môi trường và vi khuẩn. Nếu nước ở lớp màng này mất đi nhiều thì đồng nghĩa với việc da kém độ đàn hồi, không mịn màng,… Để khắc phục vấn đề đó, Kem dưỡng ẩm Eucerin Aquaporin Active cho da thường đến da hỗn hợp có khả năng cân bằng độ ẩm cho da, ngăn ngừa tình trạng mất nước; cấp ẩm liên tục suốt 24h giúp bạn có làn da mịn màng, khỏe mạnh.Ngoài công dụng dựa trên nguyên tắc ‘khóa ẩm’ thông thường như mọi sản phẩm cấp ẩm khác, thì Kem dưỡng ẩm AQUAporin ACTIVE cho da thường đến da hỗn hợp này còn hỗ trợ thúc đẩy lớp lipid biểu bì (hay còn gọi là hệ thống duy trì độ ẩm) ngay từ bên trong để da luôn ẩm mịn, căng mượt và tràn đầy sức sống.
Kem Dưỡng Ẩm Phục Hồi Da Thường, Khô Paula’s Choice Calm Redness Relief Moisturizer (Normal To Dry) đến từ thương hiệu dược mỹ phẩm Paula's Choice là dòng sản phẩm kem dưỡng ẩm ban đêm với công thức dịu nhẹ, phù hợp cho làn da khô & nhạy cảm, giúp ngăn ngừa các dấu hiệu lão hóa, đồng thời cung cấp độ ẩm, cải thiện làn da và mang lại cho bạn vẻ ngoài tươi trẻ, rạng rỡ. Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho làn da thường đến khô.Giải pháp cho tình trạng da:Da khô, thiếu độ ẩm - thiếu nướcDa nhạy cảm & dễ kích ứngDa lão hóa, nếp nhăn, kém săn chắcƯu thế nổi bật:Kem Dưỡng Ẩm Paula’s Choice Calm Redness Relief Moisturizer Dành Cho Da Thường, Khô có các ưu điểm nổi bật:Dưỡng chất từ tinh dầu thực vật tự nhiên (Jojoba Oil) với đặc tính chống oxy hóa và làm mềm mịn da.Cung cấp độ ẩm chuyên sâu. giữ ẩm cho các vùng da khô.Làm dịu làn da nhạy cảm và dễ kích ứng, giảm tình trạng mẩn đỏ.Hỗ trợ làm mờ các nếp nhăn li ti và nếp nhăn sâu, ngăn ngừa và cải thiện các dấu hiệu lão hóa trên da.Kết cấu dạng lotion dịu nhẹ, dễ dàng thoa đều trên bề mặt da, hoàn toàn không gây cảm giác bức bí hay nhờn dính.Độ an toàn:Hoàn toàn là các thành phần được kiểm chứng không gây kích ứng, không chất tạo mùi.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 60mlNhà sản xuất: Paula’s ChoiceXuất xứ: Mỹ
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Kem dưỡng Dr.G R.E.D Blemish Clear Soothing Cream (thế hệ thứ 2) giúp làm dịu và phục hồi làn da đang kích ứng, giảm tình trạng da mẩn đỏ do thời tiết và dị ứng với mỹ phẩm.
LOẠI DA PHÙ HỢP :
- Da nhạy cảm.
- Da nhạy cảm dễ bị kích ứng.
- Da thường xuyên bị khô.
- Da tiết nhiều dầu, dễ bị nổi mụn.
CÔNG DỤNG :
- Tăng hoạt tính trong Rau má lên là 10-CICA (ở phiên bản cũ chỉ có 5-CICA): phục hồi và làm dịu làn da đang bị kích ứng.
- Phức hợp 10-CICA có quy trình quy hoạch Rau má đến 24h.
- 2% Niacinamide: phục hồi và làm sáng da.
- Beta-glucans và chiết xuất nấm lên men: giảm tình trạng kích ứng và củng cố hàng rào bảo vệ da.
- Bổ sung hệ vi lợi khuẩn Multi-Probiotics giúp tăng cường sức sống và hàng rào bảo vệ da
- EGCG và Tocopherol: chống oxy hóa hiệu quả, cải thiện độ ẩm trên bề mặt da
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :
- Lấy một lượng vừa đủ (khoảng một hạt đậu) và thoa đều khắp mặt, vỗ nhẹ để dưỡng chất thấm đều.
- Có thể thoa thêm 1 lớp mỏng để tăng hiệu quả dưỡng ẩm cho da.
BẢO QUẢN :
- Để nơi khô ráo, thoáng mát.
- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
MADECASSIC ACID
ASIATIC ACID
ASIATICOSIDE
Asiaticoside là một hợp chất triterpenoid được tìm thấy trong cây rau má (Centella asiatica). Nó là một trong những thành phần chính của cây rau má và đã được sử dụng trong y học truyền thống ở châu Á trong hàng ngàn năm để điều trị các vấn đề về da, bao gồm cả sẹo, mụn và lão hóa.
Asiaticoside có tính chất kháng viêm, kháng khuẩn và kháng oxy hóa, giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường bên ngoài. Nó cũng có khả năng kích thích sản xuất collagen, giúp da trở nên săn chắc và đàn hồi hơn.
Epigallocatechin Gallate
Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract
Madecassoside
Dịu da

-
Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được
phần lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích
hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này
được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản
phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Centella Asiatica Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm
B, vitamin C,... giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA
cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.
Khuyên dùng
BETAGLUCAN
Chống oxi hóa
Dịu da
.png)

-
Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa,
có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Glyceryl Acrylate/ Acrylic Acid Copolymer
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Acrylates/ C10-13 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Panthenol
-
Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc,
đa và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm
mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được
FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Hydorxyethyl Acrylate/ Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Caprylyl Methicone
Chống tia UV
Silicone


Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm,
tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn
mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão
hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.
Vinyl Dimethicone
Vinyl Dimethicone là một dạng silicone tổng hợp thường được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da như kem nền, kem chống nắng, kem dưỡng… với mục đích chính là:
Tạo kết cấu mịn mượt, nhẹ nhàng cho sản phẩm.
Giúp sản phẩm trải đều trên da và để lại cảm giác khô ráo, không nhờn.
Tạo lớp màng bảo vệ nhẹ trên da, hạn chế sự thoát nước và tăng độ bền của sản phẩm trên da.
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Hydrogenated Polydecene
Dưỡng ẩm

-
Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm
đa, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần
này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
C12-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

C12-14 Isoparaffin là một loại hydrocarbon được sản xuất từ dầu mỏ và được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Nó là một loại chất làm mềm da và tóc, giúp tăng độ nhớt và độ bóng của sản phẩm.
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
C13-16 Isoparaffin
C13-16 Isoparaffin là một hợp chất hydrocarbon được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp làm đẹp và chăm sóc da. Nó là một loại dầu nhẹ, không màu, không mùi và không gây kích ứng cho da.
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ