Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
- Độ bền màu lên đấn 8 tiếng.~ Kết hợp tuyệt vời giữa son lì và son kem.~ Tông màu tuyển chọn từ những gam hot trend.~ Chất son cực mịn tạo độ che phủ tự nhiên.- #V1 Bloody Mary : màu đỏ mâm xôi cực kì ấn tượng, phù hợp với mọi tông da.- #V2 Jack Rose: màu hồng san hô cực hot, khả năng đem lại cho bạn gái phong cáchtrẻ trung, xinh xẵn.- #V3 Cassis Orange: màu cam tươi nổi bật, khiến bạn phá cách hoàn hảo với màu môicá tính- #V4 Shirley Temple: màu hồng ánh đỏ tươi tần, gợi ý cho những bạn gái thích sự phatrên của các hai tông màu hồng và cam- #V§ Peach Crush: màu hồng đào, gợi ý cho những cô nàng bánh bèo thích sự nữtính, nhẹ nhàng- #V6 Firenze Negroni: màu đỏ gạch quyến rũ, lạ mắt. Màu này khi lên mội cực kì sangchảnh và nữ tính~ #V7 - Olso Mood: hồng cam nude~ #V8 - Prague Orange: cam vàng đất- #V9 ~ Granada Brick: đỏ cam trầm~ #V10 = Brussels Rose: hồng đỏ đất- #V11 ~ Shanghai Red: đỏ trầm- #V12 ~ New York Sangria: hồng tím trầm
- Son 3CE Maison Kitsune Velvet Lip Crayon vẫn được thiết kế với dạng bút chì quenthuộc, có thêm điểm nhấn là vỏ ngoài được in thêm hình những chú cáo đặc trưngcủa thương hiệu Maison Kitsune lấy hai màu hồng - xanh navy làm chủ đạo vô cùngbắt mắt và rực rỡ.- Chất son được khen khá nhiều, lì nhưng vẫn cực kì mướt và mềm môi, không hề gây khô quá như những dòng trước đó của hãng.
- Bến màu, lâu trôi và không bị lem, bết dính.~ Có khả năng chống nước.- Độ bến được duy trì trong khoảng thời gian dài, bạn có thế tham gia các hoạt độngngoài trời hay với thời gian dài mà không phải lo lắng.* Hướng dẫn sử dụng:~ Sau các bước trang điểm với khuôn mặt, bạn dùng bút kẻ mắt nước vẽ từ bầu mắtđến đuôi mắt và chú ý nên vẽ đậm và dày ở phần bầu mắt và mảnh dần ở đuôi mắt.
Sodium Laureth-12 Sulfate
Sodium Laureth-12 Sulfate, có nguồn gốc từ dầu cọ hay dầu dừa, là một chất làm sạch
và tạo bọt hiệu quả, thành phần của một số loại mĩ phẩm như kẻ mắt, mascara, ... Theo
CIR, thành phần này an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, dù có thể gây
đị ứng cho một số người.
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Phenylpropanol
Potassium Sorbate
-
Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như
một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy
nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới
0,2% không gây kích ứng cho con người.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
POLOXAMER 407
Coco-glucoside
Surfactant - Cleansing Agent;FOAMING
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cellulose
Styrene/Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của styrene, các acrylate, muối amoni của methacrylate, có
tác dụng tạo màng, làm đục, được ứng dụng trong một số sản phẩm kẻ mắt, mascara,
kẻ mày, ... Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với mục địch sử dụng làm mĩ
phẩm.
Khuyên dùng
Styrene/Acrylates Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng vn của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được
dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong rrï phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, .... Thành phần này nhìn
chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa
chất chứa styrene được coi là tiểm ẩn nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Ci 77266/ Black 2
Methylpropanediol
Methylpopanediol là một alcohol không mùi, không màu, thường được dùng làm dung
môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được CIR công nhận là
một thành phần an toàn, không gầy độc hay kích ứng cho con người.
Aquawater
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ