Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
~ CLIO Gelpresso Waterproof Pencil Gel liner là một loại bút kẻ mắt dễ dàng và linhhoạt hơn với thiết kể mỏng hơn được cải tiến, đầu và đầu nhọn tích hợp cũng nhưcông thức chống thấm nước. 14 màu có sẵn. -~ Bút kẻ mắt dạng gel mềm trượt giúp định hình đôi mắt với màu sắc lung linh và sốngđộng.~ Với đầu tích hợp và gọt nhọn ở mặt sau của bút chì gel.- Hiệu quả lâu dài mà mạnh mẽ chống lại nước, mồ hồi và dầu.* Hướng dẫn sử dụng:- Vẽ một đường từ đầu đến cuối mắt một cách tự nhiên.- Sử dụng đầu nhòe tích hợp để trộn đều.
Kẻ Mắt Sivanna Colors Xpress Eyeliner Pen Màu Đen là dòng eyeliner đến từ thương hiệu mỹ phẩm Sivanna Colors của Thái Lan, với thiết kế đầu cọ cải tiến mảnh và linh hoạt giúp đường kẻ sắc nét phù hợp với mọi phong cách trang điểm. Sản phẩm có khả năng không lem, không trôi giúp bền màu suốt cả ngày.Giải pháp tình trạng:Thường xuyên trang điểm mỗi ngày.Thao tác kẻ mắt mất nhiều thời gian, khó thao tác.Ưu thế nổi bật:Cho đường eyeliner sắc, mảnh phù hợp cho mọi layout trang điểm khác nhau.Sản phẩm có khả năng chống lem, chống trôi nhưng lại dễ dàng tẩy trang vào cuối ngày.Thiết kế dễ cằm nắm, thao tác linh hoạt phù hợp cho cả người mới bắt đầu trang điểm. Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 2gThương hiệu: Sivanna Colors Xuất xứ thương hiệu: Thái LanSản xuất tại: Thái Lan.
- Sản phẩm kẻ mắt eyeliner dạng sáp vẫn vừa kẻ nhấn viển mắt đồng thời thêm khảnăng xử lý khối màu mắt hiệu quả nhờ đầu mút tán giúp dễ dàng hơn trong việc táncùn khổi màu mắt tạo độ tan, bay màu tự nhiên.~ Kẻ mắt 3CE Gel Crayon Eyeliner gồm 2 màu: Bonnie, Hug
Water (Aqua)
Styrene/Acrylates Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng vn của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được
dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong rrï phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, .... Thành phần này nhìn
chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa
chất chứa styrene được coi là tiểm ẩn nguy cơ gây ung thư.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Laureth-21
-
Laureth-21 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được
ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, giúp làm sạch và giúp các thành phần khác
trong mĩ phẩm tan vào nước, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Pentylene Glycol
Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như
một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bổ của CIR, các ảnh hưởng
xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn
propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
-
-
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của
dầu cây thầu dấu, được ứng dụng là chất nhữ hóa, chất hoạt động bể mặt hay dung môi
trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi
hàm lượng là 100%.
Khuyên dùng
Phenoxyethanol (preservative)
Ammonium Acrylates Copolymer
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Ppg-2-Deceth-30
Sodium Dehydroacetate
Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản:
chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này
được CIR củp bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Sodium Lauryl Sulfate
-
Hay còn gọi là Sodium Laureth Sulfate (SLES), có nguồn gốc từ dầu cọ hay dầu dừa,
là một chất tẩy rửa và tạo bọt hiệu quả, thành phần không thể thiếu của các sản phẩm
chăm sóc cá nhân như xà phòng, dầu gội, kem đánh răng, ... Theo CIR, SLES an toàn khi
tiếp xúc ngần, trong các sản phẩm kem bôi thì hàm lượng chất này không nên vượt quá
+1%..
Khuyên dùng
Disodium Laureth Sulfosuccinate
-
Disodium Laureth Sulfosuccinate là một muối hữu cơ có chức năng chủ yếu như một
chất hoạt động bể mặt, thường được ứng dụng nhờ khả năng tạo bọt và làm sạch bụi
bẩn trên da. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ
phẩm và các sản phẩm chăm sóc da.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ