Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Là một dạng oxit tự nhiên có trong titan với công thức hóa học là TiO2, Titanium dioxide có nhiều tính chất vật lý bền vững cả về mức độ chịu nhiệt và hóa học, bên cạnh đó chất này còn có độ che phủ lớn và rất dẻo dai.
Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily Mild Suncreen SPF50+ PA++++ là sản phẩm mới với nhiều cải tiến hơn so với phiên bản cũ Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily UV Protection Cream Mild SPF35 PA++. Khả năng được nâng cao hơn, thời gian bảo vệ cho da cũng được tăng lên đáng kể. Từ SPF35+ lên đến SPF50+CÔNG DỤNG KEM CHỐNG NẮNG INNISFREE DAILY MILD SUNSCREEN SPF50+/PA++++ 50MLXuất xứ: Hàn QuốcDung tích: 50ml- Chiết xuất Dầu hướng dương và trà xanh, thân thiện môi trường và hoàn toàn không chất độc hại do được trồng tại đảo Jeju thuần khiết giúp bảo vệ da khỏi các tia UV gây hại.- Dưỡng chất thiên nhiên có trong sản phẩm giúp giữ ẩm da, không như các sản phẩm chống nắng thông thường hay gây khô ráp da, khó chịu.- Là kem chống nắng dạng nước (Water - Base) nên cực kỳ nhanh chóng hấp thụ vào da, vì vậy mà không gây cảm giác nhờn rít, thích hợp cho cả da dầu, mụn, nhạy cảm.- Dễ dàng tẩy trang bằng nước ấm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KEM CHỐNG NẮNG INNISFREE DAILY MILD SUNSCREEN SPF50+/PA++++ 50ML- Sử dụng kem chống nắng ở bước cuối cùng của chăm sóc da, cho 1 lượng kem nhỏ ra tay rồi thoa đều khắp mặt.- Dù dùng kem chống nắng nhưng không được ở ngoài nắng quá lâu, gây nhiều tổn thương do da. Nên sử dụng Kem Chống Nắng Dưỡng Ẩm Innisfree Daily Mild Suncreen từ 15-20 phút trước khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.CÁCH SỬ DỤNGThoa đều lên vùng da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng như mặt, cổ, tay, chân… sau bước dưỡng da cuối cùngCần tránh1) Không thoa lên vết thương, vùng da viêm nhiễm, lở loét2) Ngưng sử dụng mỹ phẩm khi gặp phải các triệu chứng sau. Nếu tiếp tục sử dụng có thể khiến tình trạng trở nên trầm trọng, cần tư vấan với chuyên gia về da liễu:1 - Bị nổi đốm đỏ, sưng phù, mẩn ngứa khi sử dụng v.v.2 - Vùng da thoa mỹ phẩm bị các triệu chứng nêu trên khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.3) Chú ý khi bảo quản và sử dụng:1 - Đóng chặt nắp sau khi dùng2 - Tránh xa tầm tay trẻ em3 - Không bảo quản ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp, nơi có ánh sáng trực tiếp.4) Đóng nắp sau khi sử dụng.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Kem Chống Nắng Garnier Làm Sáng Da Mịn Lì, Kiềm Dầu 30ml là dòng kem chống nắng đến từ thương hiệu mỹ phẩm Garnier của Pháp, với chỉ số chống nắng SPF50 PA+++ giúp bảo vệ da tối ưu khỏi các tia có hại như UVA, UVB đồng thời dưỡng sáng làn da và hỗ trợ kiểm soát dầu thừa, ngăn tiết nhờn.GIẢI PHÁP CHO TÌNH TRẠNG DA : - Da dầu thừa - lỗ chân lông to.- Da xỉn màu và thâm sạm.ƯU THẾ NỔI BẬT : - Kem chống nắng có khả năng kiềm dầu hiệu quả và kiểm soát dầu nhờn trên da.- Thành phần Vitamin C dưỡng sáng, làm đều màu da, cải thiện vùng da thâm sạm.- Thành phần Vitamin E làm mềm mịn và làm dịu da, ngăn tình trạng bỏng rát da.- Gốc hoạt tính Hydro bổ sung dưỡng ẩm cho da.- Kết cấu mỏng nhẹ, không nhờn rít, kiểm soát dầu thừa hoàn toàn phù hợp làn da châu ÁHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Dùng 1 lượng kem vừa đủ và thoa đều nhẹ nhàng khắp vùng da mặt & cổ.- Thoa lại kem chống nắng sau 4 tiếng.- Sử dụng sau bước dưỡng da bằng Dưỡng chất tăng cường sáng da & mờ thâm Garnier Light Complete Vitamin C Booster Serum cho hiệu quả dưỡng sáng và bảo vệ da tối đa dưới ánh mặt trời.Chú ý : Sử dụng hàng ngày, ngay cả khi không tiếp xúc với ánh mặt trời để bảo vệ da khỏi tác nhân gây hại từ môi trường.BẢO QUẢN : - Nơi khô ráo thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Poly Methylsilsesquioxane
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
PEG-6 Caprylic/Capric Glycerides
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Surfactant - Emulsifying Agent
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
disteadimonium hectorite
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Peg-10 Dime Ticon
Coptis Root Extract
Benzotriazolyldodecyl P-cresol
Titanium Dioxide (Ci77891)
Là một dạng oxit tự nhiên có trong titan với công thức hóa học là TiO2, Titanium dioxide có nhiều tính chất vật lý bền vững cả về mức độ chịu nhiệt và hóa học, bên cạnh đó chất này còn có độ che phủ lớn và rất dẻo dai.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
butyl octyl salicylate
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Centella Asiatica Extract (35.8%)
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ