Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Sữa Chống Nắng La Roche-Posay Dưỡng Sáng Mờ Thâm SPF50+ 50ml là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu La Roche-Posay của Pháp. La Roche-Posay Anthelios UVMune400 Anti-dark Spots chứa hoạt chất dưỡng sáng Melasyl kết hợp cùng màng lọc phổ rộng Mexoryl 400 giúp khoá UVA gây nám từ bên ngoài, đồng thời ngăn chặn đốm nâu hình thành từ bên trong. Sữa Chống Nắng La Roche-Posay giúp bảo vệ da phổ rộng, hỗ trợ ngăn ngừa thâm nám, tăng cường dưỡng sáng da và cải thiện sắc tố da. Kết cấu sữa chống nắng lỏng nhẹ, vô hình trên da. Sữa Chống Nắng La Roche-Posay Anthelios UVMune400 Anti-Dark Spots SPF50+ PA++++ phù hợp với loại da nào?Sản phẩm thích hợp cho mọi loại da Đối tượng sử dụng Sữa Chống Nắng La Roche-Posay Anthelios UVMune400 Anti-Dark Spots SPF50+ PA++++Da thâm sạm, xỉn màu, có thâm mụn Da thâm nám và da nhạy cảm Phù hợp sử dụng hoạt động ngoài trời và dưới nướcƯu thế nổi bật của Sữa Chống Nắng La Roche-Posay Anthelios UVMune400 Anti-Dark Spots SPF50+ PA++++Mexoryl 400 bảo vệ da vượt trội khỏi tia UVB, UVA và đặc biệt là tia UVA siêu dài gây thâm nám, lão hoá daMelasyl hoạt chất được nghiên cứu trong 18 năm giúp dưỡng sáng da, ngăn chặn đốm nâu từ gốcNetlock giúp kem chống nắng bền bỉ trên da và kháng nước, mồ hôi Kết cấu lỏng nhẹ, thấm nhanh, vô hình trên daCông dụng:Giúp dưỡng sáng da và cải thiện thâm mụn, thâm nám Ngăn chặn sự hình thành đốm nâu do tia UVA dài Bảo vệ da vượt trội và bền bỉ trên da cả ngày dài Kháng nước, mồ hôi và cát phù hợp sử dụng hoạt động ngoài trời và dưới nước Hướng dẫn bảo quản Sữa Chống Nắng La Roche-Posay Anthelios UVMune400 Anti-Dark Spots SPF50+ PA++++Nơi khô ráo, thoáng mát Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt Đậy nắp kín sau khi sử dụng Lưu ý:Ngày sản xuất: Xem chi tiết trên bao bì Hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất
- Kem Chống Nẵng Anassa Perfect UV Sunscreen Skincare Gai Spf 50+ Pa++++ (90g)bảo vệ UV mạnh mẽ với thành phần chăm sóc da 50%.~ Mặc dù là một loại gel tươi, nhưng hầu như không chảy nước, do đó sản phẩm cóthể bảo vệ da bạn khỏi tia cực tím. -~ Khi tiếp xúc với nước và mồ hôi, lớp phim chống tia UV trở nên mạnh mồ với côngnghệ Aqua Booster.- Công thức chứa 80% thành phần dưỡng da mịn mượt, kiểm soát bóng đầu, cung cấpđộ ẩm cho da.- Dưỡng da ẩm mượt, gia tăng độ đàn hồi, chống oxi hóa và chống viêm nhiễm.- Có thể dùng làm lớp lót trang điểm.* Hướng dẫn sử dụng:- Dùng trên da sạch và khô buổi sáng.- Bôi đến đâu tán đến đó.~ Tán nhanh và đều tay để không bị loang lổ hay vệt trắng.* Có :90g,32g
THÔNG TIN SẢN PHẨMThành phần, công dụng1. Chống nắng tuyệt đối và nhẹ nhàng với da- Nếu bạn cảm thấy da bí bách nặng nề và thỉnh thoảng dù biết nhưng không thoa kem chống nắng thì hãy đến với kem chống nắng dạng watery.- Đây là kem chống nắng dưỡng ẩm hàng ngày với khả năng chống nắng SPF45 PA+++ cùng công thức essence dưỡng ẩm mỏng và nhẹ, có thể sử dụng mà không gây bí da hay lưu lại vệt trắng.2. Kem chống nắng vô cơ thoải mái cho da- Được tạo ra một cách tỉ mỉ vì là sản phẩm cần thiết để có một làn da khoẻ.- Kem chống nắng chứa blueberry không thẩm thấu vào da mà che phủ bên ngoài để phản xạ ánh sáng chiếu tới da.- Chứa các thành phần được lựa chọn cẩn thận để có thể sử dụng hàng ngày mà không tạo áp lực cho da, giúp bảo vệ lớp da non yếu khỏi tia cực tím và môi trường có hại bên ngoài.3. Dạng "water splash" với những giọt nước tan trên da- Kem chống nắng cũng có thể tạo cảm giác mát dịu và mềm ẩm.- Với cảm giác tan chảy như những giọt nước ngay khi thoa lên da, kem chống nắng vật lý khái niệm mới- Mang lại độ ẩm dồi dào và cảm giác mát dịu mà không gây nhờn dính hay bí bách da.- Nhờ khả năng hấp thụ mạnh mẽ, không chỉ đàn ông, trẻ nhỏ, hay vùng da cơ thể mà trước khi trang điểm cũng có thể thoải mái sử dụng.Phù hợp với mọi loại daHướng dẫn sử dụng- Ở bước chăm sóc da cơ bản cuối cùng, thoa đều lên vùng da thường xuyên lộ ra dưới ánh mặt trời như mặt, cổ, tay, chân.Hướng dẫn bảo quản1. Ngưng sử dụng mỹ phẩm khi gặp phải các triệu chứng sau. Nếu tiếp tục sử dụng có thể khiến tình trạng trở nên trầm trọng, cần tư vấn với chuyên gia về da liễu:1) Bị nổi đốm đỏ, sưng phù, mẩn ngứa khi sử dụng v.v.2) Vùng da thoa mỹ phẩm bị các triệu chứng nêu trên khi tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.2. Không thoa lên vết thương, vùng da viêm nhiễm, lở loét, v.v.3. Chú ý khi bảo quản và sử dụng:1) Đậy nắp sau khi sử dụng2) Tránh xa tầm tay trẻ em. Trường hợp trẻ nuốt mỹ phẩm, phải gặp bác sĩ chuyên môn ngay lập tức.3) Tránh bảo quản nơi nhiệt độ quá cao và quá thấp, nơi có ánh sáng trực tiếp.
7 chức năng thành phần nổi bật
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
LYCIUM CHINENSE FRUIT EXTRACT
Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyển quan trọng, chứa một số hoạt
chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, ...
Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Portulaca Oleracea Extract
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Phục hồi da

.png)

-
Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả
năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tỉnh trạng lão hóa da giúp
xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liển sẹo trên những vùng da bị tổn thương.
Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical
Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Khuyên dùng
PORIA COCOS EXTRACT
Anticaking Agent; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent -
Miscellaneous; Surfactant - Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
OCTOCRYLENE
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Phục hồi da
Dịu da




Có tác dụng giữ ẩm cho da. Trung hòa tia UV và giảm những tổn thương của ánh nắng gây ra cho da.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ