Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Kem Lót Missha M Radiance Makeup Base SPF1B/PA+ có chức năng giúp làn da sẵn .sàng cho các bước trang điểm tiếp theo mà còn duy trì độ ẩm và cung cấp dưỡng chấtđể da luôn sáng mịn tự nhiên. Sản phẩm sử dụng công nghệ hiện đại vừa cải thiện lànda từ sâu bên trong, vừa giúp làn đa rạng rỡ hơn từ lớp che phủ bên ngoài.Thành phần bột khoáng siêu mịn, bám dính tốt, lâu trôi sẽ là lớp rào chắn bảo vệ dakhỏi tác động của các tác nhân từ môi trường, đồng thời vẫn tạo khoảng cách thíchhợp giúp không khi lưu thông, tránh tình trạng bí da gây khó chịu. Lớp bột hình cầuchứa 40% Collagen thực vật cung cấp dinh dưỡng, độ ẩm và hiệu chỉnh màu da. Ngoàira, thành phần đất xét màu xanh lá cây chứa lượng khoáng chất dồi dào sẽ tăng hiệuquả thẩm thấu của dưỡng chất, giúp da ẩm mịn trong thời gian dài.Không chí cải thiện làn da từ bên trong, kem lót còn sử dụng công nghệ Power Fittingvới hạt Polymer có khả năng che phủ cao, mang đến vẻ mịn màng tự nhiên cho làn da.Đồng thời, bột phản xạ và khuếch tán ánh sáng sẽ giúp làn da trồng rạng rỡ hơn.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem lót Cezanne Make Keep Base giúp giữ lớp trang điểm trên da suốt 8 tiếng, dù trang điểm lâu cũng không bị bóng nhờn và bay phấn.Kem lót Cezanne Make Keep Base có 2 màu:Light Blue Pink Beige.CÔNG DỤNG :Kem lót Cezanne Make Keep Base giúp giữ lớp trang điểm trên da suốt 8 tiếng, dù trang điểm lâu cũng không bị bóng nhờn và bay phấn.Chống bóng nhờn: Kết hợp hoàn hảo các thành phẩn ức chế chất bã nhờn bóng (thành phần long lasting, các hạt phấn dạng xốp) giúp giảm thiểu sự tiết bã nhờn làm phải lớp trang điểm, đặc biệt ở vùng chữ T và đầu mũi.Tránh khô da: Thành phần dưỡng ẩm (chiết xuất tinh chất hoa cúc, Super Hyaturonic Acid) trong kem nền giúp giữ độ ẩm cho da, duy trì cảm giác mềm mại.Kem lót Make Keep Base tôn sắc mặt thêm tươi sáng: Màu hồng be giúp tôn màu da và sắc mặt trở nên tươi tắn. Không tạo cảm giác dày phấn trắng mà tôn da một cách tự nhiên.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Sau khi sử dụng kem lót, lấy một lượng thích hợp ra lòng bàn tay hoặc miếng bọt biển sau đó thoa đều lên khắp bề mặt da trên khuôn mặt.BẢO QUẢN :Để nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp.Đóng nắp sau khi sử dụng.
- Với việc sử dụng các thành phần giàu dưỡng chất được chiết xuất từ thiên nhiên.Kem lót Mamonde Color Tone Up Base SPF 36/PA ++ giúp cung cấp độ ẩm cần thiếtcho làn đa trong suốt quả trình trang điểm.- Đồng thời duy trì độ ẩm cân bẵng trong thời gian dài. Chính vì lý do này, dòng kemlót được xem như một lớp dưỡng chất có tác dụng bảo vệ làn da khỏi các tác nhân ônhiễm vi khuẩn từ bân ngoài.- Lớp ngăn cách này chứa nhiều loại hóa chất hỗ trợ cho làn da sáng bóng. Và đượcthoa một lớp dày hay mỏng tùy thuộc vào tính chất làn da của người dùng cũng nhưmôi trường ở đó.~ Ngoài ra, kem lót Mamonde Color Tone Up Basa SPF 35/PA ++ là loại mỹ phẩm trangđiểm đã và đang được rất nhiều bạn phái đẹp ưu tiên lựa chọn khi trang điểm.- Kem lót Mamonde có giá cả phải chăng nhưng chất lượng vỗ cùng thuyết phục,hiệu quả, thể hiện độ che phủ thấy rõ rệt khác biệt.- Đặc biệt, sán phẩm cũng được đánh giá khá cao bởi vì không gây mùi hương liệu,không nổi mụn trên mặt, và trên hết là không làm bí lỗ chân lồng nên rất an toàn, phùhợp với nhiều loại da kể cá với da nhạy cảm.- Một điểm nổi bật của kem lót Mamonde là khả năng khắc phục tối đa làn da khô sovới một số sản phẩm kem lót có trên thị trường hiện nay. Chính vì điều này, sản phẩmnày được xem nhự một lớp dưỡng báo vệ hoàn hảo làn da khỏi các tác nhân xấu từbên ngoài.* Hướng dẫn sử dụng:- Rửa mặt sạch trước khi sử dụng kem lót Mamonde. Có thể kết hợp sử dụng với cácnước hoa hồng sáng da.- Sau đó thoa lên mặt một lớp kem lót Mamonde Color Tone Úp Base SPF 35/PA ++.~ Lưu ý vùng chữ T hoặc các khu vực bóng dầu.- Có thể chỉ cắn dùng một lớp kem lót mỏng, làn da của các bạn sẽ trở lên mịn màngvà không bóng nhờn kể cả khi đi ra ngoài dưới trời nắng nóng trực tiếp từ mặt trời.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Sodium Hyaluronate
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





“Chìa khóa” giữ ẩm và tái tạo làn da cực kỳ hiệu quả
Xanthan Gum
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da
Phục hồi da
Dịu da





Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình
lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh
răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm
từ trứng, sữa, ..., kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn
thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Aluminum Starch Octenylsuccinate
Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous; VISCOSITY
CONTROLLING
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Dipotassium Glycyrrhizate
Dưỡng ẩm

Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bể
mặt, chất này thường được sử dụng như chất điểu hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng
ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo
báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá
1% - an toàn với sức khỏe con người.
Phenoxyethanol 0,8%
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-4 Isostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-4 Isostearate là một ester của isostearic B° (một acid béo} và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này
được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 24,1%. Hàm lượng tối đa thành phần này được
khuyên dùng là 4%.
Khuyên dùng
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Morus Alba Root Extract
Butyrospermum Parkii Butter
Simmondsia Chinensis Seed Oil
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Cyclomethicone
Dưỡng ẩm
Silicone


ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY
CONTROLLING
Isononyl Isononanoate
Titanium Dioxide 0.06
Octyl Methoxycinnamate 9,5%, Water
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ