Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
* Mô tả sản phẩm: -- Khả năng che phủ lỗ chân lông tốt và làm mờ vốt nhăn.- Không tạo câm giác bí bách cho da và giúp da mịn màng không sẩn.~ Độ bám cực kì cao trong suốt hàng giờ đồng hỗ.~ Phù hợp cho cô nàng có làn da dầu.~ Khác với những dòng kem lót khác. Clio Kill Cover Pra-Step Pore Primer nuôi dưỡngda & làm giảm dấu hiệu của các vết nhắn trên da. Hứa hẹn sẽ mang lại làn da láng mịnnhư da em bẻ luôn nha.* Hướng dẫn sử dụng:- Lấy một lượng kem lát nhỏ ra mụ bản tay rồi dùng ngón tay xoa nhẹ, sau đó chấmtừng chấm nhỏ lên trán, dọc sống mũi, cằm và hai bên má. Tiếp tục dùng tay thoa đềunhững chấm kem đó để chúng nhanh chóng che phủ toàn bộ đa mặt bạn.- Lấy tiếp một lượng nhỏ nữa ra mu bàn tay rồi chấm lên các vùng da bị khuất trênmặt như khóe miệng, bọng mắt, xung quanh mũi và sống mũi. Với phần hồm má, bạndùng ngón tay vừa chấm vừa tán nhẹ để kem thấm đều lên da mặt. Tiếp tục dùng chỗkem còn lại với vai trò kem che khuyết điểm, che đi các nốt mụn, vết thâm hay nếpnhăn trên mặt.
~ Kem Lót Pore Silky Stick là sáp kiểm dầu dạng thỏi, chỉ cần văn nhẹ và lăn trên mặt,giúp kiểm dầu, che phủ lỗ chân lông tối đa, là lớp kem lót hoàn hảo cho những cônàng da dầu, lỗ chân lông to.- 4CE pore silky stick nhỏ gọn và rất dễ sử dụng, thanh sáp không màu, cho làn damềm mượt như nhung, bạn sẽ cảm nhận sự khác biệt ngay khi sử dụng.~ Makeup không lo bóng dầu , lộ lỗ chân lông to thì sắm ngay em này nhé.- Dạng thỏi tiện dụng dễ dùng , chỉ cần văn lên và tán bằng tay* Hướng dẫn sử dụng:Sử dụng làm kem lót
Kem Lót Trang Điểm MAC Strobe Cream Hydratant Lumineux là sản phẩm đến từ thương hiệu M.A.C đình đám, nổi tiếng và được ưa chuộng trên toàn thế giới. Sản phẩm có nhiều tông màu cho bạn lựa chọn tuỳ thuộc vào tông da cũng như tông màu trang điểm của bạn.Kem Lót Trang Điểm MAC Strobe Cream Hydratant Lumineux được biết đến là “phù thuỷ” cho làn da bóng khoẻ một cách tự nhiên. Ngoài chức năng là kem lót cho lớp nền mịn mượt hơn, hoàn hảo hơn thì Kem Lót Trang Điểm MAC Strobe Cream Hydratant Lumineux còn tạo hiệu ứng căng bóng, toả sáng nhưng “trong suốt” tự nhiên như không hề có lớp nền nào cả. Đây cũng có thể xem là lý do mà các thiên thần Vitoria’s Secret lại ưa chuộng và sử dụng em ấy nhiều đến thế.Trong sản phẩm còn có các thành phần dưỡng như vitamin,chất oxy hóa, chiết xuất trà xanh… giúp vừa nuôi dưỡng, tạo độ ẩm cho da mà còn mang đến cảm giác “mát mẻ” dễ chịu. Ngoài ra chất kem thấm nhanh, mau khô rất thích hợp với thời tiết châu Á, đặc biệt là tại Việt Nam luôn nóng bức, khó chịu. Sản phẩm có thể sử dụng cho nhiều mục đích, đi học đến đi chơi, đi làm hay đi dự tiệc mà vẫn không tạo cảm giác trang điểm “quá đà” trên gương mặt. Nếu bạn là một tín đồ của phong cách trang điểm tự nhiên mỏng nhẹ, thích sự căng bóng khoẻ khoắn trên gương mặt thì đây chính là sản phẩm mà bạn không thể bỏ qua. Điểm nổi bật: Mau khô, thấm nhanh vào da, không tạo cảm giác khó chịu bí bách.Thích hợp với mọi làn da, sản phẩm có thành phần dưỡng giúp cung cấp độ ẩm.Tạo hiệu ứng dewy, căng bóng khoẻ khoắn cho da và trông vô cùng tự nhiên.Phù hợp với: mọi loại daBảo quản:Để nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.Dung tích: 50mlXuất xứ thương hiệu: MỹThương hiệu: M.A.C
7 chức năng thành phần nổi bật
Synthetic Fluemphlogopite
Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent - Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING
Phenyl Trimethicone
Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất
dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công
bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm
hiện nay.
Pearl Extract
Skin-Conditioning Agent- Emollient; SKIN CONDITIONING
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Cetyl Dimethicone
Silicone

Cetyl Dimethicone là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất
chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient
Review) cho rằng Cetyl dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ
phẩm.
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Diamond powder
Abrasive
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Glutathione
Chống oxi hóa
Làm sáng da
.png)

Glutathione (GSH) là một peptide có chức năng chống oxi hóa, có mặt trong cơ thể
động, thực vật, nấm. Thành phần này được áp dụng rộng rãi trong các thực phẩm chức
năng hỗ trợ làm trắng da, cũng như các sản phẩm chăm sóc da. Chưa có nghiên cứu
cho thấy ảnh hưởng không mong muốn của GSH lên làn da khi tiếp xúc lâu dài.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ