~ Kem Nền Clio Kill Cover Airwear Protexture Foundation SPF25 PA++ được xếp vàodạng foundation lỏng như một số loại liquid foundation hiện nay nhưng có độ sángthấp hơn nên mang cho bạn một chất kem tựa như essence dưỡng da, lớp nến mỏngnhư không Make-up nhưng lại có khả näng che phủ tốt đến ngạc nhiên. ~ Màu da, kết cấu da, đốm tối màu đều được giải quyết nhanh bởi 1 lớp AirwearFoundation này. Kết thúc trên da tự nhiên, khô lì cũng không bóng ướt quá mức, đặcbiệt là lấy tay sở lên da không thấy bết dinh. Lớp kem mỏng nhẹ dạng thấm sát vào dabạn, cho dù đổ mồ hồi thì mồ hôi cũng nằm ngoài, lớp kem vẫn là lớn sát với da. Vì vậykhi dùng foundation này bạn sẽ yên tâm ít nhất là 6 tiếng với lớp nến không thay đổi.- Chứa Lifting Serum giúp da căng khỏe săn chắc hơn, cấp nước liên tục nhờ có 42%tỉnh dấu đưỡng ẩm tập trung từ thiên nhiên. Da mụn dùng loại này thoải mái vì nókhông gây kích ứng cho da nhạy cảm và các vùng đang bị tổn thương của da.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Kem Nền Thỏi Nhiệt Nóng Chảy 3CE Melting Foundation Stick là loại kem năn cao cấp củahãng 3 Concept Eyes, bố sung độ ấm cho da, cho bạn làn da bóng khỏe, mịn màng. Kemtaolớp kem nần mỏng, mịn nhưng vẫn tự nhiên.Ngoài ra, kem cấu trúc dạng gel có khả nâng dưỡng ẩm rất cao, đề dàng tán đều trên da màkhông hề bị vón cục, tạo lớp nần bóng khỏe hoàn hảo.Kem Nền Thỏi Nhiệt Nông Chảy 3CE Metting Foundation Stick không chứa các hạt nhũ tạobóng đầu mà tạo độ bóng khỏe cho da nhờ khả năng dưỡng ấm cao tử Hyaluronic Acid , cholàn da chắc khỏe, trẻ trung.Không chỉ vậy sản phẩm còn có thành phần làm sáng da với lớp kem nền dưy nhất giúp chốnglão hóa rất tốt cho đa. Hyaluronie còn ngắn chặn tỉnh trạng mất nước trên da , giúp da luồnmềm mượt và căng bóng suốt nhiều giờ, da sẽ không khô sạm đi sau khi chúng ta tấy trangnhư những loại kem nền thông thường khácVới công thức có độ giữ ấm sâu hơm và kiểm soát bä nhờn cùng với khả năng điều tiết linhhoạt với đầu và mồ hỏi bởi các chất hữu cơ tạo xốp cùng ba loại acid gốc hyaluronic. Sẽ giúpxe khít lỗ chắn lông, tăng khả năng bám nền ngay cả khi bạn hoạt động thể chất nhiều bị rađầu, mồ hôi. Giúp lớp nền không bị mốc, bong tróc, loang nền hay giảm tone khi bạn bị đổ mồ.hôi - đầu.Một tính năng hoàn toàn mới được đưa vào Melting foundation stick 3ce đó là cảm ứng nhiệtmềm, giúp dễ dàng đưa đều foundation lên da bằng nhiệt độ của da.Với 2 tone màu tự nhiên phù hợp với da châu Á cùng dạng thỏi stick giúp bạn đễ dàng mangtheo trong túi xách, có thể sử dụng tiện lợi mọi lúc mọi nơi.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Kem nền Flormar HD Invisible Cover Foundation có kết cấu hoàn mỹ, lý tưởng cho tất cả các loại da, che phủ khuyết điểm hoàn hảo, lớp nền mịn màng và tự nhiên. Bảo vệ da chống lại ánh nắng với SPF30.Độ che phủ từ trung bình đến cao.BẢNG MÀU :#20 Porcelain: Phù hợp da trắng sáng nhất.#40 Light Ivory: Phù hợp da sáng tự nhiên.#50 Light Beige: Phù hợp cho da trung bình.#60 Ivory: Phù hợp cho da nâu.LOẠI DA PHÙ HỢP :Mọi loại da.CÔNG DỤNG :Bột Spherical cao cấp: làm cho lớp nền mướt, mịn, mềm mại, bắt sáng và hiệu chỉnh nếp nhăn. Đặc tính chống mốc, không dày cộm, và chống nước.Phospholipids (chiết xuất từ đậu tương): tăng cường độ mịn, đồ đàn hồi cho da, xây dựng hàng rào bảo vệ, không làm mất độ ẩm tự nhiên của da.Chiết xuất rau má & hoa diên vĩ: thúc đẩy sản sinh collagen, phục hồi độ săn chắc của mô, độ đàn hồi của làn da.Bột Silica: tạo cảm giác da mịn như lụa, kiềm dầu.Bộ lọc UV: bảo vệ da khỏi tia UVA và UVB, ngăn ngừa lão hóa sớm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Chấm đều kem nền 5 điểm lên mặt (vùng trán, mũi, cằm và 2 má).Tán đều kem theo hướng từ trong ra ngoài.BẢO QUẢN :Tránh ánh nắng trực tiếp.Để nơi khô ráo, thoáng mát.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
~ Với thiết kế sản phẩm độc đáo và sang trọng - Kem nền che khuyết điểm GoldCollagen Ampoule Cover 11g hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa da ở dạng kem mang lại chobạn lớp nền trang điểm hoàn hảo rất mỏng nhưng che phủ tuyệt vời, không bị xuốngtông, đồng thời giúp làn da căng mướt, giảm nếp nhăn, chống lão hóa.* Hướng Dẫn Sử Dụng:- Dùng bông mút dặm nhẹ phẩn khắp bề mặt da.
~ Kem Nền Clio Kill Cover Airwear Protexture Foundation SPF25 PA++ được xếp vàodạng foundation lỏng như một số loại liquid foundation hiện nay nhưng có độ sángthấp hơn nên mang cho bạn một chất kem tựa như essence dưỡng da, lớp nến mỏngnhư không Make-up nhưng lại có khả näng che phủ tốt đến ngạc nhiên.
~ Màu da, kết cấu da, đốm tối màu đều được giải quyết nhanh bởi 1 lớp AirwearFoundation này. Kết thúc trên da tự nhiên, khô lì cũng không bóng ướt quá mức, đặcbiệt là lấy tay sở lên da không thấy bết dinh. Lớp kem mỏng nhẹ dạng thấm sát vào dabạn, cho dù đổ mồ hồi thì mồ hôi cũng nằm ngoài, lớp kem vẫn là lớn sát với da. Vì vậykhi dùng foundation này bạn sẽ yên tâm ít nhất là 6 tiếng với lớp nến không thay đổi.- Chứa Lifting Serum giúp da căng khỏe săn chắc hơn, cấp nước liên tục nhờ có 42%tỉnh dấu đưỡng ẩm tập trung từ thiên nhiên. Da mụn dùng loại này thoải mái vì nókhông gây kích ứng cho da nhạy cảm và các vùng đang bị tổn thương của da.
7 chức năng thành phần nổi bật
Mineral Water
-
-
Nước khoáng, ngoài chức năng dung môi, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại
mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, còn chứa nhiều loại muối khoáng có lợi
cho cơ thể.
Khuyên dùng
Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Rosa Damascena Flower Water
Dịu da

-
Dung dịch chiết xuất hoa hồng damask, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi
hóa, có hương thơm, điểu hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da,
sản phẩm làm sạch, ... Có nhiều công bố về các thí nghiệm về ảnh hưởng của chiết xuất
hoa hồng damask lên cơ thể động vật, tuy nhiên chỉ những trường hợp đưa vào cơ thể
qua đường tiêu hóa với lượng lớn, trong nhiều ngày mới gây những ảnh hưởng đáng kể
lên gan và thận. Theo công bố của CIR, thành phẩn này trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Niacinamide
Chống lão hóa

-
Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức
năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chằm sóc tóc và
da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc,
giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ
được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp
chí Diabetologia (2000), thành phẩn này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract
Chiết xuất từ quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như
tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, ... ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này được sử dụng trong các sản phẩm là
1,2%, an toàn với sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
LAURYL PEG-9 POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE
HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Ethylhexyl Methoxycinnamate
Chống tia UV

Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester
lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại
của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nẵng. Hàm lượng octinoxate
trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ