Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
- Son Bobbi Brown Crushed Lip Color mang dén cho ban mau son dém nét, bé matméi li mugt ma nhung van dam bao dé 4m c&n thiét cho méi.- Céng thc son khéng chifa Paraben, Phthalate, Sulfate, Sulfite, Gluten cla BobbiBrown Crushed Lip Color dé lai tran mdi cam giac dé chiu, khéng bi, nang méi hodcmi khG, bong tréc.+ Véi dai mau phong phi vdi nhiéu téng mau, phi hgp vdi cdc phong cach thdi trangkhac nhau, Bobbi Brown Crushed Lip Color chinh la lua chon hoan hao cho nhitng cénang hién dai.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Nằm trong bộ sưu tập son mới của nhà Cỏ Mềm, son Nhã - dòng son lì với 5 tone màu nổi bật, thu hút chính là “vũ khí” của phái đẹp giúp trang điểm cho đôi môi, dưỡng ẩm và làm mềm môi, cải thiện tình trạng môi khô nẻ và đặc biệt, không làm thâm môi. 221: Hồng mun222: Cánh hồng khô223: Đỏ mao lương224: Cam tây225: Đỏ nâu trầmCÔNG DỤNG :Sản phẩm giúp trang điểm cho đôi môi, góp phần dưỡng ẩm, làm mềm môi, cải thiện tình trạng môi khô nẻ. Đặc biệt, sử dụng son Nhã không làm thâm môi và phù hợp với cả những đôi môi nhạy cảm.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Tô 1 lớp mỏng lên môi cho gương mặt tươi tắn rạng ngời. Sau 15-20 phút dưỡng chất sẽ thấm mềm vào da môi khiến son mỏng mịn tự nhiên “son như không son”. Kết hợp với son dưỡng Nhiên để đạt hiệu quả tốt nhất.
~ Son thỏi lì Rose velvet Iipstick với thiết kể vỏ màu hồng đúng với màu của hoa hồngtên của dòng son này.~ Thiết kể vỏ hộp cực kì lạ mắt với thiết kế hình tam giác.~ Độ bám màu cao duy trì sự rạng rỡ suốt ngày dài, tuy nhiên nhờ dưỡng chất cótrong son mà môi bạn sẽ không bị bong tróc hoặc khô môi.~ Thành phần chiết xuất thiên nhiên bổ sung dưỡng không gây khô môi, không lộvân mỗi, ngoài ra Black Rouge Rose Velvet Lipstiek có mùi hương chocolate thoangthoảng dịu nhẹ tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng.- Gồm § màu:RO1 - Lady Rose: Đỏ cherryRO2 - Sunshine Rose: Đỏ chiliRO3 - Latte Rose: Cam đào.R04 - Burgundy Rose: Đỏ rượuROS - Wild Rose: Hồng đất
4 chức năng thành phần nổi bật
Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
Surfactant - Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
-
-
Tỉnh dầu chiết xuất từ hạt thầu dầu, chứa một số acid béo, có chức năng làm mềm da,
tăng cường sự hấp thụ của các hợp chất khác lên da, tạo màng. CIR đánh giá thành phần
này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ