Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Son Lancôme L'Absolu Rouge Lipstick là dòng son trang điểm môi đình đám của thương hiệu mỹ phẩm cao cấp Lancôme. Công thức son độc đáo với thành phần Pro-Xylane™ tăng cường độ ẩm, giúp nuôi dưỡng cho đôi môi đủ ẩm và trở nên mềm mại, dễ chịu suốt cả ngày dài.Đặc biệt, L'Absolu Rouge sở hữu đến 3 dạng finish khác nhau, từ son bóng đến son kem mềm mịn và son lì nổi bật, phù hợp với mọi tâm trạng của phái đẹp:SHEER - chất son mỏng mịn với finish dạng bóng mượt, có thể thoa chồng nhiều lớp để đạt độ che phủ tối ưu.CREAM - chất son kem với finish dạng satin tươi sáng.MATTE - chất son lì nhưng vẫn mềm mịn, không gây khô môi.132 Caprice (Cream) - Màu Đỏ Tươi178 Rouge Vintage (Matte) - Màu Đỏ Thuần186 Idôle (Matte) - Màu Hồng Cam189 Isabella (Matte) - Màu Đỏ Nâu198 Rouge Flamboyant (Matte) - Màu Đỏ CamƯu thế nổi bật:Bổ sung độ ẩm, làm mềm và dưỡng ẩm sâu cho môi.Tạo cảm giác môi mềm mịn và thoải mái trong nhiều giờ liền.Giúp bảo vệ làn môi mỏng manh trước tác hại của môi trường.Thiết kế vỏ son với tông màu đen huyền ảo, sang trọng và đẳng cấp.Thân son đính logo hình hoa hoa hồng vàng kim loại sang trọng - đồng thời cũng là nút nhấn mở son.Nhiều màu sắc và kết cấu son đa dạng cho bạn lựa chọn.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Quy cách: 3.4gThương hiệu: LancomeXuất xứ thương hiệu: PhápSản xuất tại: Pháp*Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng
~ Đây được đánh giá là 1 trong những dòng son mới của Nhật với cải tiến đặc biệtdành cho các chị em thích chất son Shu cổ điển nhưng cần độ lì hơn, matte vào môivà bám màu hơn. . „ .~ Son Shu Uemura đánh rất mềm môi và trông rất tự nhiên, cực đẹp. Nếu so sánh giữaShu và YSL, Lancome thì chất son Shu vẫn là số 1.~ Dòng son mới của Nhật với cải tiến mới dành cho các chị em thích chất son Shu cổđiển nhưng chất son siêu lì, màu lên chuẩn xác, giữ màu lâu, đánh lên mỗi cho cảmgiác thoải mái, nhẹ nhàng, dưỡng ẩm.,- Son Shu có Chất son: mềm mượt, lướt trên môi cực kì dễ đàng, chỉ lướt son 1 lần làmàu lân chuẩn xác như trên thôi. Do là son lì nên hấu như không có độ dưỡng, tuynhiên cũng không làm mỗi khô. Điểm cộng của em này là dù lớp dưỡng mỗi có hơibóng thì đánh son lên màu vẫn chuẩn như thưởng, chỉ có thêm độ bóng nhẹ đo lớpdưỡng môi chứ không còn lÌ hoàn toàn nữa.
- Son môi 3CE Creamy Lip Color là dòng son thỏi của 3CE với thiết kế sang trọng, với18 màu son giúp bạn thỏa sức chọn lựa màu son cho sự ngọt ngào và tươi trẻ, cùngđộ dưỡng cao. .~ Son môi 3CE Creamy Lịp Color là dòng son bóng cao cấp của hãng mỹ phẩm 3Concept Eyes. Lên màu chuẩn, mềm mịn môi, không bị khô môi.*Bảng màu:MẪU ở1 PICK ME UPMẪU #2 COTTON PIEMÀU #3 2ZOOM INMÀU #4 JOYCEMÀU #5 DAZ2LINGMÀU #6 JA22Y PINKMÀU #7 YIPPEEMÀU #8 LADIDADIMÀU #9 KITSCH BIKERMÀU #10 ROLLER COASTERMÀU #11 LOVE HATEMÀU #12 ME MEMÀU #13 VEGAS NIGHTMÀU #14 LOLLIPOP.MÀU #15 BELOVEDMÀU #16 GIDDY UP
4 chức năng thành phần nổi bật
Carthamus Tinctorius (Safflower) Seed Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất hạt cây hồng hoa, thành phần chứa nhiều hoạt chất có tác dụng
được lí, cũng được ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất giữ ẩm cho
da. Thành phần này được CIR nhiều lần công bố an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp
và chăm sóc cá nhân.
lsononyl Isononanoate
Dưỡng ẩm

-
lsononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dấu ca cao hay
tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này
được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm
thường thấy.
Khuyên dùng
Ozokerite
-
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Khuyên dùng
HDI/Trimethylol Hexyllactane Crosspolymer
Anticaking Agent
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Hippophae Rhamnoides Oil
Dưỡng ẩm

Tinh dầu chiết xuất cây hắc mai biển, chứa nhiều acid béo, vitamin, các hoạt chất chống
oxi hóa, có tác dụng đưỡng ẩm, làm mềm da, được ứng dụng trong một số sản phẩm
chăm sóc da.
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Limnanthes Alba Seed Oil
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dịu da



Chống oxy hóa, dưỡng ẩm và ngăn ngừa mất nước cho da
Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm,
tăng độ đàn hồi cho da. Theo bảo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe
người sử dụng.
Khuyên dùng
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
Skin-Conditionting Agent - Occlusive; EMOLLENT
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Astrocaryum Murumuru Seed Butter
EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
TBHQ
Antioxidant; Fragrance Ingredient; MASKING; PERFUMING
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ