Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :Bút tạo khối 2 đầu Silky Girl Photo Sharp Contour & Highlight với 1 đầu tạo khối và 1 đầu nhấn sáng giúp khuôn mặt thon gọn, cân đối và ấn tượng hơn.BẢNG MÀU : - #01 Natural Light- #02 Natural mediumCÔNG DỤNG : - Đầu tạo khối: Giúp khuôn mặt cân đối và tạo chiều sâu ngay cho gương mặt; dễ dàng sở hữu khuôn mặt V-line trong tích tắc; khắc phục những hạn chế trong đường nét của khuôn mặt tại cằm, má, trán...- Đầu bắt sáng: tạo sống mũi cao trong tích tắc; che bớt những vùng da thâm sạm, mệt mỏi tại vùng mắt; hiệu ứng ánh kim ngọc trai thích hợp cho trang điểm tiệc đêm.- Chất kem mềm mại, dễ tán, không bết dính.- Bisabolol (chiết xuất tinh dầu hoa cúc) chăm sóc cho làn da nhạy cảm, phù hợp với mọi làn da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :- Sử dụng cọ để tán đều trên phần gò má với một lượng vừa đủ.BẢO QUẢN : - Để nơi khô ráo, thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp.- Đóng nắp sau khi sử dụng.
- Phấn Bloom Harmony Blusher & Highlighter được chiết xuất từ dầu hạt Macadamia,damas kkotsu, este jojoba.~ Phấn Bloom Harmony Blusher & Highlighter với tác dụng 2 trong 1 vừa là highlightervừa là phấn má giúp bạn tiết kiệm chỉ phí, giúp bạn trông trẻ trung và tươi sáng hơn.Ngoài ra sản phẩm giúp khuôn mặt thon gọn, thu hút và có điểm nhấn. Với hạt phấnnhỏ và mịn, có nhũ nhẹ, độ bám cao, giúp tán đầu và mỏng tại những vùng cần bắtsáng.* Hướng dẫn sử dụng:- Dùng cọ chạm lân miếng đệm để lấy lượng kem vừa đủ tán đều kem lên vùng da cầnthiết.
- Tô điểm cho đôi má hồng hào nhưng vẫn vô cùng tự nhiên bằng sự kết hợp củanhiều tone màu khác nhau, làm cân bằng sắc độ trên da của bạn.~ Các hạt phấn mịn và nhẹ, cho lớp trang điểm rạng rỡ nhưng cũng không kém phầnnhẹ nhàng~ Phấn có độ bám tốt, không dễ dàng bị trôi bởi mồ hôi hay dầu nhờn~ Cho lớp finish mịn mượt mà không hề bị cakey chút nào- Có khả năng kiểm dầu cho lớp nền khô thoáng suốt cả ngày~ Cũng có thể dùng làm phấn highlight cho vẻ ngoài tươi sáng, rạng rỡ hơn
- Tạo lớp da lấp lánh và bóng sáng, khiến gương mặt hút sáng và rạng rỡ hơn.
- Phấn mịn, có độ bám cao và tệp hoàn toàn với màu da tự nhiên.~ Gồm các tông màu: # 01 Pearl White, # 02 Soft Pink
3 chức năng thành phần nổi bật
C13-14 Isoparaffin
Dưỡng ẩm

-
C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon
trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các
sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc đa và tóc. Chưa có nghiền cứu
nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
lsopropyl Myristate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
lsopropyl Myristate là một ester của isopropyl alcohol và myristic acid, một acid béo,
thường được ứng dụng như chất kết dính, chất tạo hương, chất làm mềm da hay một
dung môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, chất này hấu
như an toàn, dù một số trường hợp có thể gây kích ứng nhẹ, bít lỗ chân lông, xuất hiện
mụn.
Khuyên dùng
Octyldodecyl Stearoyl Stearat
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo
tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang
điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một
bứy cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với
mục đích sử dụng làm nữ phẩm.
Khuyên dùng
Zea Mays (Corn) Kernel Meal
Abrasive; Bulking Agent; BINDING
Sorbitan Stearate
-
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt
động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an
toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium Dehydroacetate
Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản:
chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này
được CIR củp bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Magnesium Aluminum Silicate
-
Magnesium Aluminum Silicate là một loại khoáng vật được tinh chế, có chức năng hấp
thụ dầu, chống vón, làm mờ, tăng độ nhớt ứng dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần nảy an toàn với sức khỏe con người với mục đích
sử dụng trên.
Khuyên dùng
Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
Skin-Conditionting Agent - Occlusive; EMOLLENT
Cetearyl Ethylhexanoate
-
Khuyên dùng
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Laureth-7
Dưỡng da
Dưỡng ẩm


-
Laureth-7 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được
ứng dụng như một chất nhũ hóa, dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Polyacrylamide
Dưỡng da

-
Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dinh, chất tạo
màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International .lournal
of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua đa, được coi là thành phần có độc tính
trung bình.
Khuyên dùng
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
Imidazolidinyl Urea
Preservative
Propylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
Butylparaben
Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ
phẩm như kem dưỡng da, các sản pHưn tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như
một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người)
cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European
Union Scientific Committee on Consumer Safety.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ