Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss là son bóng của thương hiệu Maybelline. Son bóng mang lại hiệu ứng môi đầy đặn, căng mọng như kẹo cùng công thức bổ sung Hyaluronic Acid giúp dưỡng môi ẩm mướt, không gây khô môi. Đồng thời, kết cấu son nhẹ mướt, có độ bóng cao cùng thiết kế đầu cọ lớn giúp dễ dàng thao tác hơn. Bảng màu của Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip GlossSon Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss có các màu sau: 001 PEARL: Ánh Ngọc Trai005 PETAL: Hồng Phấn Hoa008 STONE: Nâu Khói004 SILK: Hồng Nude Ánh Be014 HEAT: Đào Dâu Tan Chảy015 SAND: Cam Đất Ấm016 RUST: Đỏ Nâu Cháy Ưu điểm của Son Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip GlossSon Bóng Cho Môi Căng Mọng Maybelline New York Lifter Gloss - Lip Gloss có những đặc trưng nổi bật như sau:Hiệu ứng môi căng mọng, đầy đặn với công thức chứa Hyaluronic Acid giúp bổ sung độ ẩm cho đôi môiLàm mềm đôi môi với loại son bóng có độ bóng cao để có đôi môi ngậm nước, đầy đặn hơnThiết kế đầu cọ lớn XL giúp đôi môi căng bóng, tăng đường nét môi với độ bóng vừa phải chỉ sau một lần quẹtKết cấu son nhẹ mượt, không gây bết dính khó chịu, không gây khô môi, mang lại cảm giác căng mọng và ẩm mượt. Bảng màu đa dạng cho mọi phong cách trang điểm, màu sắc tươi tắn, phù hợp làn da châu Á Cách bảo quảnTránh ánh nắng trực tiếpĐể nơi khô ráo, thoáng mátĐậy nắp kín sau khi sử dụng Hướng dẫn sử dụngBước 1: Sử dụng nước tẩy trang chuyên dụng Maybelline Makeup Remover để tẩy đi cặn son cũ hoặc lớp da chết trên môiBước 2: Sử dụng một lớp che khuyết điểm thật mỏng để làm đều màu môiBước 3: Sử dụng Lifter Gloss theo màu bạn yêu thích, đánh 1 lớp base mỏng và chồng thêm lớp 2-3 tùy sở thích để cho ra hiệu ứng bạn ưng nhấtLưu ý: Để son bóng có hiệu ứng chuẩn nhất, hãy hạn chế bặm môi và đừng dùng quá 3 lớp son nhé Những lưu ý khi sử dụngChọn màu son hợp với tông daKhông sử dụng son giả, son đã hết hạnThường xuyên tẩy tế bào chết cho môi để màu son lên chuẩn nhấtĐậy nắp kín sau khi sử dụng để giữ cho son luôn tươi mới và tránh khô nứtMàu sắc có thể khác nhau tùy thuộc vào ánh sáng, độ phân giải màn hình và sắc tố da
Son bóng 3CE Glass Gloss có dạng tuýp, khí sử dụng có thể dùng đầu thỏi tán trựctiếp lên môi hoặc có thể sử dụng cọ hoặc bằng tay tan đều lên môi. Son có tác dụngphủ một lớp bóng lên môi, tạo độ căng mọng bóng cho làn môi mà không làm thayđổi màu son, ngoài ra còn giữ lớp son màu lâu trôi hơn. Bạn còn có thể sử dụng nhưmột thỏi son dưỡng hay có thể sử dụng cùng với bảng shadow để đánh màu mắt.
- Hợp chất dưỡng ẩm từ dầu hoa trà và hoa rum nuôi dưỡng làn môi khô rắp, tạo nênlớp màng bảo vệ dài lâu với hai lớp dầu và nước. „~ Thành phần chứa tinh dầu hạt mơ và dưỡng chất tăng cường độ đàn hồi nhăn chónglan tỏa và nuôi dưỡng bề mặt môi. Cho đôi môi căng mọng và đầy đặn trông thầy.- càng màu mới với đa dạng sắc màu thanh nhã và tỉnh tế mang đến đôi môi căng trànsức sống, rạng ngời tự nhiên.- Bổ sung độ ẩm tăng cường~ Căng mịn hoàn hảo~ Tăng cường sức sống
4 chức năng thành phần nổi bật
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Rubus Fruticosus (Blackberry) Fruit Extract
-
Chiết xuất quả mâm xôi, chứa một số thành phần có tác dụng làm sạch đa, tạo hương
thơm, được ứng ng một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được
EWG xếp vào nhóm ls3 toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Manganese Violet
Tím mangan, hay Cl 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong
nhiều sản phẩm trang điểm như chỉ ké mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, .. Thành
phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không
gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.
Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
Chiết xuất quả phúc bồn tử, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa như
vitamin C, E, quercetin, anthocyanin, .. có tác dụng điều hòa, dưỡng ẩm cho da, giảm
thiểu tác hại của tia UV, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo
EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Fragaria Chiloensis (Strawberry) Fruit Extract
Not Reported
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/lsopalmitate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
VACCINIUM MACROCARPON (CRANBERRY) SEED OIL
Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
Skin-Conditionting Agent - Occlusive; EMOLLENT
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ