Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
-§on Dưỡng Tonymoly Petite Bunny Gioss Bar dạng sáp với những màu sắc tự nhiênvà khả năng duy trì độ ẩm, giúp mang lại cho bạn một đôi môi tươi xinh và mềm mại-Dưỡng môi dạng sáp, độ dưỡng tối ưu, giúp làn môi căng mọng, mềm mại.~ Màu sắc tự nhiên, đa dạng, cùng mùi hương dịu ngọt vô cùng dễ chịu.~ Thiết kể nắp son hình con thỏ dễ thương, xinh xắn, nhỏ gọn, tiện dụng.* Hướng dẫn sử dụng~ Thoa trực tiếp son lên môi.
Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil chứa các thành phần tinh chất thực vật rất hiệu quả trong việc chăm sóc và làm đẹp cho đôi môi. Nếu bạn muốn dưỡng ẩm và chăm sóc cho đôi môi, hãy sử dụng Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil như một loại son dưỡng ẩm hằng ngày. Nếu bạn muốn môi ẩm mượt và không xuất hiện rãnh môi khi tô son thì hãy sử dụng Bbia Lip Oil như một lớp nền trước khi thoa son, thoa một ít lên môi và bặm nhẹ vào khăn giấy sau đó tô son bình thường.Bạn cũng có thể sử dụng Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil sau khi tô son để có một đôi môi căng bóng theo phong cách trang điểm glossy lips. Đôi môi của bạn sẽ căng bóng, gợi cảm và trông đầy đặn hơn. Công dụng: Dưỡng ẩm môi mềm: Son có chứa 83% thành phần dưỡng ẩm dưỡng môi hiệu quả như thể dùng mặt nạ môi.Waterless oil test: Ứng dụng cho công thức light fitting polymer cho môi cảm giác thoải mái nhất giúp môi mềm mịn nhẹ nhàng không dính rítCho lớp son trong suốt như thủy tinh: Với tinh dầu có độ dưỡng ẩm cao, Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil sẽ giúp làm mờ rãnh môi và làm đôi môi trở nên căng bóng hơn.Pure Oil Matrix: Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil không chứa dù chỉ là 1 giọt nước, phẩm màu hay hương liệu nhân tạo.Công thức tập trung vào dưỡng ẩm: Giữ ẩm đôi môi trong suốt, mọng nước trong thời gian dài. Đôi môi được dưỡng ẩm tuyệt đối với công thức khóa ẩm ngăn ngừa khô môi.Light Fitting polyme là công thức pha trộn các loại dầu với tỷ lệ thích hợp khiến kết cấu dầu thường làm nặng môi nay trở nên nhẹ nhàng như gel. Polyme mang lại cảm giác môi ẩm mịn, nhẹ nhàng.Kết cấu không dính, không nhờn, nhiều dưỡng chất và mềm mại kết hợp sự sáng bóng như gương của son bóng với sự thoải mái khi đôi môi được chăm sóc một cách hiệu quả. Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil chứa những thành phần tuyệt vời để chăm sóc và nuôi dưỡng đôi môi với hiệu quả tức thì cũng như lâu dài. Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil có công thức tuyệt vời giúp dưỡng ẩm cho đôi môi suốt cả ngày cả ngày và ngoài giờ. Bạn có thể sử dụng dưỡng môi trước khi tô son hoặc thoa trước khi đi ngủ như một loại mặt nạ ngủ dưỡng môi suốt đêm dài. Son có kết cấu dầu nhưng nhẹ và không gây bết dính được pha trộn từ các thành phần giàu dưỡng chất giúp giảm khô cho đôi môi mềm mại, mọng nước. Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil có thiết kế tròn, vỏ ngoài là nhựa màu trong suốt, nắp vặn dễ mở nhưng chất son không màu, trong veo, giống như một loại dầu dưỡng môi. Đầu cọ của son là dạng nhựa chứ không phải dạng lông thường gặp nên bạn sẽ không sợ con bị lem màu của các loại son khác. Son có thể giữ được trên môi cũng 3,4 tiếng nếu không ăn uống. Son Bóng Dưỡng Ẩm Bbia Lip Oil có 3 loại khác nhau:1. Fresh Phục hồi môi nứt nẻ trở nên căng bóng đầy sức sốngCông thức chứa 3% tinh dầu bạc hà, mang lại cảm giác mát dịu, thoải mái cho môi2. JojobaCung cấp dưỡng ẩm tức cho những đôi môi khô và nứt nẻChứa 1% tinh dầu bạc hà và dầu jojoba dưỡng ẩm tối đa3. Rose hipCung cấp đầy đủ độ ẩm cho những đôi môi khô, xỉn màu trở nên rạng rỡCó chứa 1% tinh dầu bạc hà và tinh dầu hoa hồng dưỡng môi tươi tắn Hướng dẫn sử dụng: 1. Lấy 1 lượng thích hợp thoa nhẹ nhàng trên môi2. Cảm nhận hiệu quả dưỡng ẩm sâu như mặt nạ môi chỉ với 1 lần dùng và cảm nhận đôi môi mình khỏe và ẩm hơn khi sử dụng trước khi trang điểm.
4 chức năng thành phần nổi bật
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Polyglyceryl-2 Diisostearate
Dưỡng ẩm

-
Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhữ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Chất này được sử dụng với
hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa
khuyên dùng d hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Silica silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


Silica silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm,
trấï'g điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, như
một chất độn, chất làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt, kiểm soát độ nhớt. Chất này
được CIR công bố là không gây kích ứng.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Dehydroacetic Acid
Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất
bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ
phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.
Argania Spinosa Kemel Oil
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
-
Skin-Conditioning Agent - Emollient; Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous;Skin-
Conditioning Agent - Occlusive; SKIN CONDITIONING
Khuyên dùng
Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter
Dưỡng ẩm

-
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT;
MASKING; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING
Khuyên dùng
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Cl 77491
Cl 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ
phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV,
Theo Environment Canada Domestic Substance Lis†, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Methyl Hydrogenated Rosinate
Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent - Emollient; Viscosity Increasing Agent -
Nonaqueous; FILM FORMING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
CI 15850
Colorant
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ