Màu son như một đóa hoa hồng nở rộ trong nền sữa chua thuần khiết.
Thiết kế vỏ giấy đơn sắc, nổi bật tên sản phẩm với tông nền và phần nắp hộp trong suốt. Đặc biệt, trên vỏ son Leez Velvet Tint có in mã QR “Lip ID”, giúp bạn có thể dễ dàng check nhanh màu sắc và thông tin sản phẩm bằng camera điện thoại.
Leez Velvet Tint có thân son thon dài trong suốt cùng với lớp nhựa cao cấp nhám lì tạo cảm giác chắc tay cũng như hạn chế bám vân tay trong quá trình sử dụng nhưng vẫn có thể thấy được màu son bên trong.
Đầu cọ bo tròn với lớp lông dày được phủ đều xung quanh giúp tiết kiệm lượng son lấy ra đồng thời giúp thao tác trên môi dễ dàng hơn ngay cả với những người mới bắt đầu học makeup.
Ưu điểm :
Chất son mềm mại, xốp mịn đặc trưng của dòng son Velvet Tint đình đám nhà Black Rouge.
Khi mới apply son sẽ để lại một lớp màng ẩm mướt, cung cấp độ ẩm trên môi tức thì. Sau vài phút, lớp finish sẽ mịn lì nhưng vẫn mềm môi, tạo cảm giác “nhẹ như không” trên môi.
Màu lên chuẩn ngay trong lần apply đầu tiên, bền màu trong nhiều giờ, không gây cảm giác bết dính.
Chất son có khả năng che phủ rãnh môi tuyệt đối.
Hướng dẫn sử dụng :
Mở nắp, rút lượng son vừa đủ, thoa đều lên môi.
Bảo quản :
Nơi khô ráo, thoáng mát
Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Bbia cực kỳ nhanh nhạy khi nắm bắt xu hướng màu son hot nhất hiện nay với bảng màu vô cùng thời thượng. Dù bạn có tông da như thế nào hay theo phong cách makeup ra sao cũng sẽ chọn được ít nhất một màu ưng ý.Thiết kế bắt mắt từ vỏ hộp đến nắp son vàng ánh kim, lung linh, thân son làm bằng nhựa trong giúp bạn dễ dàng trong việc lựa chọn màu son hơn. Cọ son bên trong được vách chèo hình giọt nước như các phiên bản trước giúp dễ viền môi hơn. Ngoài ra lòng son được thiết kế hẹp vừa phải, vừa có thể chống oxy hóa gây khô son, vừa giúp lấy son dễ dàng nữa. Kết cấu son mịn như nhung, lướt trên môi cực nhẹ và mướt, không làm khô môi hay lộ vân môi, lớp finish lì tuyệt đối nhưng sau khi ăn sẽ để lại lớp màu hồng đỏ tiệp lại trên môi cực xinh.12 - Sweet Boss: màu cam cháy pha chút nâu đỏ tạo nên một màu son ấm áp, rất phù hợp cho mùa thu.#14 - Chill Boss: màu đỏ thuần vừa tôn da vừa khiến răng trông trắng hơn, lại dùng được với nhiều tone da.#15 - Edge Boss: đỏ blood dữ dội cá tính, là sự pha trộn giữa tông hồng và tông đỏ nhưng chủ yếu thiên về màu đỏ.#20 - More Mature: màu đỏ đất có thể đi với mọi tông da đặc biệt rất thích hợp dùng trong mùa lạnh.#21 - Real Note: màu hồng nude tông lạnh nên sẽ làm răng các nàng trông trắng hơn đấy. Màu son này sẽ đẹp nhất khi các nàng kết hợp cùng các kiểu trang điểm phong cách Âu Mỹ nhấn vào phần mắt nhé!#22 - Mellow Note: màu cam nude tone lạnh, khá phù hợp với làn da châu Á từ da trắng đến da tối màu.
Nhắc đến son không thể không nhắc đến Son lì Clio Mad Matte Tint. Không chỉ lênmàu chuẩn, mà còn giàu dưỡng ẩm và khả năng bám màu cực lâu. Được cải tiến vớikểt cấu mới, chất son ẩm mượt và hiệu ứng son tint. Màu sắc da dạng phù hợp với mọiđổi tượng.Khi son mới được đánh lên môi sẽ có cảm giác ẩm mượt và có hiệu ứng giổng như cácdòng son tint. Nhưng sau vài phút, son li CLIO sẽ hiệu ứng lì hoàn hảo. Sắc son khôngngả màu, không hề lem, trôi hay lộ vân môi trong suốt nhiều giờ liền. Đặc biệt, sonClio bổ sung 30% tinh dầu dưỡng ẩm ngăn ngừa khô môi. Vì vậy mà các bạn có thểđảnh nhiều lớp son lên nhau mà không sợ khô môi hay vón cục.Thiết kể từ bao bì đến thân son bên trong đều được thiết kế trùng khớp với màu son.Vỏ son mịn nhám đúng bảng chất lì của son, cầm chắc tay, dễ dàng lấy ra sử dụngcũng như mang theo bên người.Bảng màu của dòng son lì Clio Mad Matte Tint khá đa vi với 8 màu sắc phù hợpcho nhiều loại da cũng như sở thích khác nhau. Bạn có thể dễ dàng biến hóa với kiểulòng mỗi hoặc toàn môi tùy thích. Đầu cọ thiết kế rất mềm mịn và vừa vặn với đôi môi,không gây lãng phí. Màu sắc của dòng son tint mới này vô cùng dễ sử dụng và phủhợp với làn da châu Á, dù là nơi giáng đường, công sở hay sự kiện quan trọng thì ClioMad Matte Tint nhất định sẽ là 1 trợ thủ không làm các bạn nữ thất vọng.* Bảng màu:#1 - Natalie Red#2 - Mocha Chip#3 - Deepubilic#4 - Modern Rose#6 - Pink Stream#6 - Eternal Coral#7 - Peach Mousse#8 - Chai Tea Latte
Son dưỡng có màu Missha The Style Glow Tint Lip Balm là sản phẩm son dưỡng sửdụng công thức độc đáo chứa thành phần tinh dầu thực vật tự nhiên và dẫn xuấtVitamin E giúp dưỡng ẩm, làm mềm môi hiệu quả mà vẫn thân thiện với môi trường.Công thức tan chảy nhanh giúp son dễ đàng bám đầu trên môi, không gây bết dính,vón cục, cho làn môi căng mịn tự nhiên trong thời gian dài. Ngoài ra, chất chống nắngSPF18 sẽ bảo vệ môi khỏi tác động của các tia có hại trong ánh nắng mặt trời. s Chỉ sốchống nắng: SPF18~ Thành phần:+ Chiết xuất VitaminE từ chanh giúp mềm môi+ Thành phần tỉnh dầu chiết xuất từ (cây tầm xuân, Baobad, Babasu, Bở ca cao,JuJuba) giúp môi mềm và khỏe với hiệu quả làm sáng môi- Hướng dẫn sử dụng và bảo quản+ Thoa trực tiếp lên môi+ Có thể thoa nhiều lớp để màu lên môi rỗ nét hơn+ Báo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ cao+ Để xa tầm tay trẻ em
Mô tả sản phẩm :
BLUE 1 (CI 42090)
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Triethoxycaprylylsilane
Silicone

-
Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa,
cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này
được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử
dụng.
Khuyên dùng
FRAGRANCE / PARFUM
YELLOW 6 (CI 15985),
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
RED 7 LAKE (CI 15850)
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
IRON OXIDES (CI 77499)
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Caprylic/Capric Glycerides
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
YELLOW 6 LAKE (CI 15985)
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Methyl Methacrylate Crosspolymer
-
Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn
và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất
này được EWG công bổ là hoàn toàn an `. với con người.
Khuyên dùng
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Isododecane
Một hydrocarbon thường được dùng làm dung môi, chất tạo hương, giúp các thành phần
trong mĩ {yẩm phân tán đều trên da, thường được ứng dụng trong các loại kem dưỡng
ấm, son li, kem nền, mascara, dấu gội, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn
cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ