Son Kem Lì Forencos Tattoo Clair Velvet Tint đến từ thương hiệu Forencos được mệnh danh là dòng son kem lì "quốc dân" rất được yêu thích tại Hàn Quốc,
Ưu thế nổi bật:
Chất son velvet mịn mượt và siêu nhẹ, chuẩn lì, không làm nặng môi.
Độ che phủ tốt, giúp che phủ hoàn hảo làn môi thâm, môi không lên được màu như ý muốn.
Khả năng lên màu chuẩn sắc và giữ màu tốt, giúp màu son luôn chuẩn đẹp như lúc vừa bôi son, không lem không phai, bền màu kể cả khi đi bơi hay ăn uống.
Giàu dưỡng chất từ tinh chất Olive, Quả Bơ và hạt Macadamia giúp cung cấp độ ẩm và hàm lượng Vitamin E dồi dào, cho đôi môi căng mọng, không khô tróc.
Vitamin A, C làm sáng da môi tối xỉn màu và tinh chất Berry, bột ngọc trai giúp son lên màu rực rỡ hơn, đồng thời góp phần cung cấp lượng vitamin cần thiết cho môi.
Thiết kế mới với nắp xanh navi sang trọng.
Bảng màu đa dạng với 21 sắc màu, phù hợp cho mọi tone da.
Bảo quản:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp hoặc nơi có nhiệt độ cao / ẩm ướt.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
~ Kết cấu son kem lì, lướt nhẹ trên môi, và mau chóng khô lại cho một lớp son lì sắcsáo.~ Kèm tính năng son lót với thành phần giàu dưỡng chất, giúp đôi môi luôn mềm mượt,căng mịn suốt cả ngày dài.~ Màu sắc trẻ trung với khả năng lân màu tự nhiên, lâu trôi, nhưng không gây khô môimà cho nền son mịn như nhung.~ Không chỉ gây ngạc nhiên về độ ẩm mịn vô cùng dễ chịu, màu sắc rực rð chuẩn xácmà còn cá độ bám màu lâu đáng kể: 8 tiếng đồng hồ.~ Với nhiều màu sắc đa dạng và bắt mắt, chất son mềm mượt lên màu rực rõ nhờ tíchhợp thêm lớp lót khiến cho đôi môi thêm căng mịn, sống động.~ Bảng màu đa đạng với 8 màu sơn hợp với nhiều tông da và phong cách trang điểmkhác nhau.* Hưởng dẫn sử dụng:~ Bồi một ít son dưỡng trước khi sử dụng.~ Dùng cọ lấy son hoặc dùng thỏi son thoa trực tiếp lên mồi, bắt đầu từ giữa môi tô rahai bên.~ Tô trong đường viễn mỗi hoặc theo ý thích để đạt hiệu quả trang điểm mong muốn.
Son Lì Dạng Kem Bourjois Rouge Edition Velvet Lipstick 7.7mlSon Lì Dạng Kem Bourjois Rouge Edition Velvet Lipstick là dòng son được các blogger nổi tiếng trên thế giới hết lời ca ngợi như một loại son dạng lỏng – son kem – ” The Best Liquid Lipstick”! Bảng màu son Bourjois đẹp tinh tế, đa dạng về màu sắc ứng dụng, có kết cấu nhẹ nhàng và mượt mà như nhung, nhiều sắc màu nổi bật tạo cho bạn cảm giác tự nhiên và thoải mái, giúp mang lại kết quả trang điểm ngoài sự mong đợi và bền suốt nhiều giờ.Son Lì Dạng Kem Bourjois Rouge Edition Velvet Lipstick có kết cấu dạng kem lì với chất son lên môi mềm mịn, che khuyết điểm giúp môi luôn căng mọng lại rất bám màu, màu sắc chân thực sống động đem đến vẻ quyến rũ rạng ngời làm say lòng phái đẹp. Sản phẩm được blogger trên khắp thế giới tung hô không ngớt, tạo nên cơn sốt không nhỏ trong thời gian qua. Bourjois Rouger Edition Velvet cung cấp thành phần dầu dưỡng môi giúp môi không bị thâm khô, nuôi dưỡng môi cho màu sắc tươi sáng mượt mà.Ưu điểm của Son Bourjois Rouge Edition Velvet Lipstick là hội tụ được ưu điểm màu bám lâu trôi của son matte và khả năng che khuyết điểm, màu son không bị bột, dính đọng vào nếp gấp môi cho đôi môi căng mọng quyến rũ của son sheer nhưng cũng không quá bóng như son sheer. Chất son không gây ướt dính, khô sau 5 phút lên môi. Khi đánh Bourjois Velvet, bạn sẽ có cảm giác như phủ một lớp nhung mịn màng lên môi, khi son khô sẽ có cảm giác nhẹ nhàng như không đánh son.
Son Kem Mịn Lì Cao Cấp L'Oreal Rouge Signature Matte Liquid Lipstick 7mlL'Oreal Rouge Signature Matte Liquid Lipstick là dòng son kem mịn lì cao cấp đến từ thương hiệu L'Oreal Paris nổi tiếng xuất xứ từ Pháp, có kết cấu son mỏng mượt và "nhẹ tênh như không" khi lên môi, cho lớp finish đúng chuẩn son lì nhưng vẫn mang lại cảm giác mềm mại và mịn màng như nhung. Đặc biệt, son có khả năng lên màu cực chuẩn ngay từ lần đầu tiên chạm môi và bền màu lâu trôi lên đến 8 giờ sau khi sử dụng.Son kem lì với khả năng bám màu tốt luôn được nhiều cô gái lựa chọn. Tuy nhiên, có một điểm trừ khá lớn khi sử dụng dòng son này là môi thường bị khô, lộ rãnh môi hay thậm chí là bong tróc. Nếu bạn đã và đang gặp phải tình trạng này, hãy dùng thử Son Kem Lì L'Oreal Rouge Signature mới từ L'Oreal, Hasaki tin chắc rằng bạn sẽ cự kỳ ngạc nhiên và thích thú.Điểm ấn tượng đầu tiên của dòng son kem lì này chính là thiết kế, hình dáng thân son dạng oval thuôn dài lạ mắt cùng nắp son có đầu cọ màu đen sẽ là một sự kết hợp vô cùng tinh tế và sang trọng. Thân son màu trắng đục giúp bạn dễ dàng nhìn thấy được màu và chất son bên trong, đây là điểm cộng đáng kể cho những cô nàng trót yêu và sở hữu hết thảy tất cả các màu của L'Oreal Rouge Signature nha, bởi khi không có quá nhiều thời gian trang điểm mà lại phải mở từng cây kiểm tra đúng màu son mình muốn dùng thì quá là bất tiện. Bên cạnh đó, điểm ấn tượng tiếp theo của sản phẩm này chính là tuy đây là dạng son kem lì, nhưng chất son lên môi cực kỳ mướt mịn, nhẹ tênh chứ không hề gây khô môi, vệt son loang lỗ hay gây cảm giác nặng môi, đó là còn chưa kể thành phần chứa các hạt polymers còn giúp lớp son lì tiệp môi và trông đẹp tự nhiên nữa đấy.Hiện Son Kem Mịn Lì Cao Cấp L'Oreal Paris Rouge Signature Matte Liquid Lipstick đã có mặt tại Hasaki với đầy đủ các tông màu thời thượng và nổi bật cho bạn dễ dàng lựa chọn:105 I Rule: Hồng Lavender112 I Achieve: Cam đất113 I Don't: Đỏ cam114 I Represent: Hồng dâu115 I'm Worth It: Đỏ quyến rũ116 I Explore: Nâu đất119 I Dream: Đỏ san hô121 I Choose: Hồng đất124 I Fulfil: Hồng đàoĐặc biệt, L'Oreal vừa bổ sung thêm vào bộ sưu tập son kem lì Rouge Signature 4 màu mới Parisian Sunset lấy cảm hứng từ hoàng hôn Paris, bao gồm các tông màu:127 Vibrate: Cam hoàng hôn129 I Lead: Đỏ đất130 I Amaze: Đỏ nâu132 I Radiate: Hồng BabyĐặc điểm nổi bật:Thiết kế thỏi son dạng oval thuôn dài, nắp đen, thân son nhám mờ có thể nhìn thấy màu và chất son bên trong.Đầu cọ son hình giọt nước giúp việc định hình môi hay tán son trên môi đều trở nên thật dễ dàng.Chất son kem mỏng, nhẹ tênh, khi apply lên môi sẽ tạo hiệu ứng lì nhưng vẫn duy trì được độ mềm mại, mịn màng cho đôi môi.Son lên màu chuẩn chỉ sau một lần lướt, lâu phai lên đến 8h.Thành phần chứa các hạt polymers giúp lớp son lì tiệp môi và trông đẹp tự nhiên.Bảng màu đa dạng với nhiều tông màu thời thượng và nổi bật, phù hợp với mọi tông da, mọi phong cách trang điểm khác nhau.
Son Kem Lì Forencos Tattoo Clair Velvet Tint đến từ thương hiệu Forencos được mệnh danh là dòng son kem lì "quốc dân" rất được yêu thích tại Hàn Quốc,
Ưu thế nổi bật:
Chất son velvet mịn mượt và siêu nhẹ, chuẩn lì, không làm nặng môi.
Độ che phủ tốt, giúp che phủ hoàn hảo làn môi thâm, môi không lên được màu như ý muốn.
Khả năng lên màu chuẩn sắc và giữ màu tốt, giúp màu son luôn chuẩn đẹp như lúc vừa bôi son, không lem không phai, bền màu kể cả khi đi bơi hay ăn uống.
Giàu dưỡng chất từ tinh chất Olive, Quả Bơ và hạt Macadamia giúp cung cấp độ ẩm và hàm lượng Vitamin E dồi dào, cho đôi môi căng mọng, không khô tróc.
Vitamin A, C làm sáng da môi tối xỉn màu và tinh chất Berry, bột ngọc trai giúp son lên màu rực rỡ hơn, đồng thời góp phần cung cấp lượng vitamin cần thiết cho môi.
Thiết kế mới với nắp xanh navi sang trọng.
Bảng màu đa dạng với 21 sắc màu, phù hợp cho mọi tone da.
Bảo quản:
Đậy nắp kín sau khi sử dụng để tránh làm khô son.
Dung tích: 4g
Thương hiệu: Forencos
Xuất xứ thương hiệu: Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
CI 15850:1
CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được
sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản
phẩm thuốc bôi ngoài da.
CI 16255
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Ci 45410:1
Ceramide NP
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
Ceramide NP, một loại ceramide - họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống
với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm
sóc đa, giúp dưỡng ẩm, tái tạo đa, ngăn ngừa lão hóa. Theo đánh giá của CIR, các
ceramide an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Honey
Dưỡng ẩm

-
Mật ong, với thành phần chính là đường, cùng vitamin C và một số vitamin nhóm B cũng
như nhiều muối khoáng quan trọng, được sử dụng như một chất tạo vị, chất duy trì độ
ẩm, làm mềm da. Các thành phần trên được CIR và FDA công nhận an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Persea Gratissima (Avocado) Oil
Dịu da
Làm sáng da


Tinh dầu chiết xuất từ quả bơ, giàu các vitamin và chất làm mềm da, thường được ứng
dụng trong lệ sản phẩm chăm sóc da, cũng như là một loại thực phẩm bổ dưỡng. Theo
CIR, dầu quả bơ an toàn với sức khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Polyglyceryl-2 Isostearate
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
4.0
1 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ