Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Son kem lỳ Bbia Never Die Tint Version 1Son kem lỳ Bbia Never Die Tint với thiết kế thân trụ tròn bằng nhựa đục, nắp son màu xanh navy sang trọng, bắt mắt.Chất son được nhà Bbia cải tiến từ chất son velvet nhung mịn, giúp bền màu và không lem dính. Màu son lên rõ nét và được lưu giữ trên môi như lúc ban đầu. Son siêu lỳ, siêu bền màu và không cần phải dặm lại nhiều lần. Màu sắc dường như được cố định không dễ bị nhòe mờ.5 màu sắc thời thượng của BST Bbia Never Die Tint Version 1#01 - Go Achievement: màu hồng đất#02 - Go Loyalty: màu cam đất#03 - Go Action: màu đỏ mận#04 - Go Individuality: màu đỏ hồng#05 - Go Passion: màu đỏ cam.
Son Kem Lì 2 Đầu LEMONADE x Đông Nhi Perfect Couple Lip Love EditionMới đây, thương hiệu LEMONADE của “phù thủy makeup” Quách Ánh đã cho tung ra thị trường bộ sưu tập giới hạn mới nhất của dòng son môi đình đám Perfect Couple Lip, với sự hợp tác của ca sĩ Đông Nhi sau hơn nửa năm ấp ủ và tìm hiểu nghiên cứu, đó chính là LEMONADE Perfect Couple Lip Love Edition. Bộ sưu tập lần này được lấy cảm hứng từ chặng đường yêu hơn 10 năm và đến nay đã “đơm trái ngọt” của Đông Nhi, với 5 màu son tuyệt đẹp và tôn da do chính tay Đông Nhi nghiên cứu và tìm hiểu tỉ mỉ sao cho thật "trendy", dễ dùng hằng ngày và tôn lên màu da của con gái Việt. Và điều đặc biệt, các tone son được đặt tên theo các giai đoạn trong một mối quan hệ tình yêu từ lúc mới yêu đến lúc cưới nhau. Sự kết hợp giữa “phù thủy makeup” và “nữ hoàng showbiz” được dự đoán sẽ tạo nên tiếng vang lớn trong cả hai giới làm đẹp và giải trí, đồng thời thu hút được đông đảo sự ủng hộ từ phía người hâm mộ của cả hai.01 Dating: hẹn hò02 Couple: cặp đôi03 Jealous: ghen tuông04 Engage: đính hôn05 Marry Me: cưới em nhéLEMONADE là thương hiệu makeup được đặc biệt tạo ra như một món quà dành riêng cho phụ nữ Việt Nam của "Phù thủy Makeup Việt Nam" - Quách Ánh. Với kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực trang điểm gần 10 năm của mình, Quách Ánh đã nghiền ngẫm, nghiên cứu và và cho ra đời "đứa con tinh thần đầu tiên" của mình là dòng Son Kem Lì 2 Đầu LEMONADE Perfect Couple Lip. Sản phẩm ngày càng được yêu thích bởi các bạn gái nhờ thành phần và chất lượng hàng đầu, nhưng lại có mức giá quá ư "hạt dẻ". LEMONADE hứa hẹn sẽ là một trong những thương hiệu mỹ phẩm Việt Nam được giới trẻ ưa chuộng trong tương lai. LEMONADE Perfect Couple Lip Love Edition vẫn sở hữu thiết kế 2 đầu tương tự như phiên bản trước đó, bao gồm 2 phần là Lip Filler (son lót) và Lip Cream (son kem lì):LIP FILLERLà son lót tông màu hồng nude trong suốt, phù hợp cho mọi tông màu môi. Lip Filler có công dụng làm đầy rãnh môi và cấp ẩm cho môi hiệu quả suốt 12 giờ với thành phần chiết xuất Hyaluronic Acid. Tạo được hiệu ứng môi căng mọng, mềm mịn, không khô và lộ vân môi khi sử dụng với bất kì kem lỳ nào, giúp sắc màu son bật lên đúng màu. Hiệu quả dưỡng môi hồng mềm mịn khi sử dụng thường xuyên trong 30 ngày.LIP CREAMLà son kem lì có chất son mềm mượt và dễ thoa. Khi mới thoa lên môi, son có dạng satin bóng nhẹ trong khoảng ít phút, nhưng sau đó sẽ nhanh chóng chuyển sang mịn lì hẳn mà vẫn tạo cảm giác mướt môi, không làm khô môi hay để lộ vân môi quá rõ. Chất son mịn mượt, nhẹ tựa như mây mang đến bờ môi tươi trẻ với các màu sắc trẻ trung, tươi sáng, và không gây nặng môi khi đánh.5 màu son kem lì được Đông Nhi và Quách Ánh lựa chọn và chắt lọc kĩ càng suốt nửa năm sao cho vừa trendy, vừa dễ dùng và tôn lên màu da của người Việt Nam. Tên của từng màu son trong bộ sưu tập được đặt theo các giai đoạn trong một tình yêu:01.Dating - tone CAM NÂU ĐẤT thật nhẹ nhàng như thuở mới chớm hẹn hò vậy đó. Bắt đầu của một tình yêu đẹp chính là những ngày hẹn hò lãng mạn, và không tone son nào phù hợp bằng một lớp son cam nâu đất thật dịu dàng khi đi bên "crush".02.Couple - là sắc son CAM ĐÀO ngọt lịm như đường mật, giống như những khoảnh khắc khó quên khi chúng ta chính thức là một đôi. Sắc hồng và cam trong son được pha theo tỉ lệ vô cùng hài hòa, giúp bạn vừa trẻ trung vừa nữ tính.03.Jealous - là tone ĐỎ NÂU ĐẤT trông đầy lôi cuốn và mãnh liệt giống như cảm xúc ghen tuông của con gái trong tình yêu. Với sự kết hợp giữa sắc đỏ nâu tôn da và tone đất thịnh hành, dù với kiểu makeup look nào thì trông bạn cũng sẽ rất xinh đẹp và sắc sảo.04.Engage - là tone ĐỎ CAM tươi tắn, phù hợp với mọi tông da mà cô gái nào cũng nên sở hữu. Sắc son rực rỡ này chắc chắn sẽ tô điểm cho nụ cười trên môi bạn ngày đính hôn càng thêm tỏa nắng và hạnh phúc.05.Marry Me - là tone ĐỎ TƯƠI đơn giản nhưng không bao giờ nhàm chán, sắc son đỏ tươi lôi cuốn và giúp bạn rạng rỡ nhất trong ngày cưới. Đỏ tươi chính là màu sắc quan trọng nhất trong ngày trọng đại của mình, và không gì tuyệt vời hơn khi cô dâu khi khoác lên mình chiếc váy trắng tinh khôi cùng làn môi đỏ mọng đúng không mọi người.Bảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: LEMONADEXuất Xứ: Việt NamSản Xuất: Hàn Quốc
Son Tint Judydoll Căng Bóng Mát Lạnh Ice-Iron Watery Lip Gloss là sản phẩm son tint đến từ thương hiệu Judydoll - Trung Quốc. Với đầu cọ kim loại độc quyền, mát lạnh, Ice-Iron Watery Lip Gloss mang đến cho đôi môi cảm giác mát lạnh cùng những tông màu thời thượng, mới mẻ và sảng khoái.Hiện sản phẩm Son Tint Judydoll Ice-Iron Watery Lip Gloss 2.4g có 6 tông màu:02 Hồng Dâu 04 Đỏ Nâu Trầm 05 Cam Mơ06 Trà Ô Long Trầm 07 Đỏ Rượu11 Hồng Vỏ ĐỗƯu thế nổi bật:Ngay lập tức hô biến đôi môi thành môi thạch thuỷ tinh tươi sáng, trong trẻo và ngọt ngào. Đầu cọ kim loại cải tiến độc quyền, giúp việc thoa son dễ dàng hơn với độ chính xác cao Ứng dụng công nghệ Glosstay TechTM giúp lớp son bền vững trên môi đến 8hKhông nặng môi, không tạo cảm giác kết dính khó chịu trên môiĐộ bóng cao, son dạng nước lên màu chuẩn đẹp và đậm Lớp son set vào môi nhanh chóng, như được xăm lên môi, màu sắc và độ lên màu được giữ nguyên, không trôi dính. Đầu cọ thép độc đáo, là phẳng vân môi Đầu cọ thép mát lạnh massage đôi môiKiểm soát lượng son công thái học mỗi lần lấy son vừa đủ thoa nửa môiThành phần dưỡng môi natri hyaluronate: Ấm mềm hơn, không khô môiBảo quản:Nơi khô ráo thoáng mátTránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt Đậy nắp kín sau khi sử dụng Thông số sản phẩm:Dung tích: 2.4gThương hiệu: JudydollXuất xứ thương hiệu: Trung Quốc Sản xuất tại: Trung QuốcLưu ý: Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa của người dùng.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
CI 15850:1
CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được
sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản
phẩm thuốc bôi ngoài da.
CI 16255
Nhóm tạo màu: Tuy rằng đây là thành phần có thể sử dụng trong thực phẩm,
nhưng cũng không thể nói là không gây nguy hiểm. Do đó vẫn cần chú ý
Ci 45410:1
Ceramide NP
Chống lão hóa
Dưỡng ẩm


-
Ceramide NP, một loại ceramide - họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống
với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm
sóc đa, giúp dưỡng ẩm, tái tạo đa, ngăn ngừa lão hóa. Theo đánh giá của CIR, các
ceramide an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Honey
Dưỡng ẩm

-
Mật ong, với thành phần chính là đường, cùng vitamin C và một số vitamin nhóm B cũng
như nhiều muối khoáng quan trọng, được sử dụng như một chất tạo vị, chất duy trì độ
ẩm, làm mềm da. Các thành phần trên được CIR và FDA công nhận an toàn với sức khỏe
con người.
Khuyên dùng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
Dịu da
Dưỡng ẩm


-
Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm
mắt, kem dưỡng da và kem chồng nẵng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ
khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR,
Shea butter an toàn với con người.
Khuyên dùng
Persea Gratissima (Avocado) Oil
Dịu da
Làm sáng da


Tinh dầu chiết xuất từ quả bơ, giàu các vitamin và chất làm mềm da, thường được ứng
dụng trong lệ sản phẩm chăm sóc da, cũng như là một loại thực phẩm bổ dưỡng. Theo
CIR, dầu quả bơ an toàn với sức khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Propylene Carbonate
-
Ester carbonate của propylene glycol, là một chất lỏng không màu, không mùi, thường
được sử dụng như dung môi hay chất giảm độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, chủ
yếu là son môi, phấn mắt và mascara, cũng như trong các sản phẩm làm sạch da. Theo
há cáo của U.S. Environmental Protection Agency, các thí nghiệm cho thấy chất này
hông gây kích ứng, không gây mẫn cảm, cũng không gây độc cho động vật.
Khuyên dùng
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Disteardimonium Hectorite
-
Một loại khoáng sét tự nhiên, thường được dùng như chất độn trong các loại kem dưỡng
da, kem nền và son môi. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người
khi dùng trong mĩ phẩm.
Khuyên dùng
PEG-60 HYDROGENATED CASTOR OIL
-
-
Dầu thầu dầu hydro hóa PEG-60 thường được dùng như chất hoạt động bề mặt trong
các sản phẩm tắm, kem dưỡng sau cạo râu, sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch,
khử mùi, nước hoa, trang điểm, dầu xả, dầu gội, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm làm
Sạch cá nhân, và sơn móng tay và men. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này
thông thường trong các sản phẩm vào khoảng từ 0,5% đến 10%, được coi là an toàn với
sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sorbitan Sesquioleate
Dưỡng ẩm

-
Hỗn hợp các ester có nguồn gốc tỪ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt
động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trongtcác sản phẩm chăm sóc da, làm sạch
đa, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo bềo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate
an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
1, 2HEXANEDIOL
Dưỡng ẩm

1,2-hexanediol hay còn được gọi là 1 2 dihydroxyhexane 5 6 dihydroxyhexaneDL 1,2-hexanediolhexane 1 2 diol. Đây chính là là một thành phần tổng hợp được tạo thành từ nhiều hóa chất như diosgenin, chrysin và axit alpha-lipoic. Và 1,2-hexanediol cũng chính là dung môi thường được thêm vào các loại mỹ phẩm, đặc biệt là mỹ phẩm dạng nước.
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Polymethyl Methacrylate
Dưỡng ẩm

Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay
acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ
phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà
khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây
độc, nguy cơ gây ung thư.
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
Dịu da
Silicone


-
Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và
dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được
ứng dụng nhự chất làm mềm đa, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản
phẩm chăm sóc cá nhắn, chăm sóc em bé, kem chống nắng, ... Chất này được EWG công
bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Polyglyceryl-2 Isostearate
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
4.0
1 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ