Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
~ Vỏ son bằng nhung mịn, khi chạm vào vỏ son là ngay lập tức cảm nhận được sự đầu tư của hãng STYLENANDA. Thân son sỡ rất đã và có phủ một lớp kim tuyến nhẹ, lấp lánh và đất tiền.~ Chưa hết màu vỏ son tương đồng với màu son bên trong gần như tuyệt đối. Chẳng những dễ dàng tiện lợi cho người sử dụng mà còn khiến cho mỗi sản phẩm là một tuyết tác riêng biệt.- Nắp vỏ bằng kim loại ánh màu vàng đồng cực sang. Mỗi lần thoa son ở chỗ đông người, bạn sẽ cực kì tự hào và tự tin vì thân son quá đẹp!~ Thiết kể cọ tô son bên trong: Drip Applicator Cloud lip Tint. Đầu cọ son môi thiết kế hình pm nước cho cảm giác tô son thật độc đáo. Quan trọng nhất là công cụ tuyệt vời hỗ trợ tối đa bạn gái cho đường viền môi chính xác và đôi môi đầy đặn, căng mọng.- Son giữ màu trên mỗi được 4-8 tiếng mà cứ mềm tựa không thoa son
- Bảng màu có 12 màu.MÀU #A01 : ĐỎ TươiMÀU #A02 : ĐỒ hoa hồng khôMÀU #A03 : ĐỎ CamMÀU #A04 : ĐỒ LẠNHMÀU #A06 : CAM đỏMÀU #A06 : ĐÔ cam gạchMÀU #A07 : ĐÓ CÁM - HỒNG NHẸMÀU #A08: Đỏ gạch thiên camMÀU #A09: Cam cháyMẪU #A10: Đỏ san hô đấtMÀU #A11: Đỏ cánh hồng khôMÀU A12: Nâu Đỏ- Dòng son thuộc bộ sưu vàn Air Fit Velvet của thương hiệu Black rouge - Hàn Quốc.- Chất son kem vô cùng mềm, mịn, mướt, bẩn màu lâu, không gây cảm giác nứt nékhô môi nhưng vẫn đủ lì tạo nên một bờ môi căng mọng đầy quyến rũ.- Sản phẩm là sự hòa trộn hoàn hảo giữa son lÌ và son tint, dễ dàng làm xiêu lòngnhững cô nàng khó tính nhất. Chất son lên mỗi cảm giác nhẹ như tênh, mịn nhưnhụng. Mùi hương nhẹ nhàng không gây khó chịu.- Độ bám màu của son rất cao.- Son hoàn toàn dịu nhẹ không gây khô hay bong tróc môi.- Đầu cọ được thiết kế tối ưu phù hợp giúp lấy ra một lượng son vừa đủ tán đều trênmôi của bạn.
- Chất son mới bám mịn lên mỗi, giúp tạo cho đôi môi mịn ngoài ẩm trong.~ Màu son rõ nét cùng độ mềm mịn, tươi tắn suốt cả ngày dài.~ Lên màu ẩm mịn như lụa, không tạo cảm giác bí da môi.~ Tổng hợp các màu son tươi tắn: Giữ lại nguyên vẹn nét tươi tắn của hoa quả nhiệt đới, tạo cho màu son tràn đầy sức sống như ly sinh tổ mát lạnh.* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa son lòng môi: Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới. Băm môi và dùng tay tán đầu để đạt hiệu ứng đôi môi chúm chím. - Cách thoa son cả môi: Thoa son từ lồng môi đến khóe môi. Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét. Thoa son thêm một lẩn để son lên màu chuẩn.
Methylisothiazolinone
Methylchloroisothiazolinone
Benzyl alcohol
Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm
và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dụng môi
và chất làm giảm độ nhớt. Ở nỗng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất
này không gây kích ứng. Hàm lượng benzy!l alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an
toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 6%, và 10% đối với các loại thuốc
nhuộm tóc.
Triacontanyl PVP
PVP
Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent -
Nonsurfactant; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; HAIR
FIXING; VISCOSITY CONTROLLING
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Glyceryl Stearate SE
Dưỡng ẩm

-
Glyceryl Stearate SE là ester của glycerin và stearic acid, cùng 3-6% là lượng muối kali
của stearic acid để “tự nhũ hóa" (self-erulsifying), loại chất báo được tìm thấy trong mỡ
động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhắn,
Glyceryl Stearate SE được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem,
kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ
mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bổ mặt da, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo công bố của CIR, Glyceryl Stearate SE an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Copernicia Cerifera Cera
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
-
Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng
tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại
son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Caprylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nổng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Styrene/Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer
-
Polymer đồng trùng hợp của styrene, các acrylate, muối amoni của methacrylate, có
tác dụng tạo màng, làm đục, được ứng dụng trong một số sản phẩm kẻ mắt, mascara,
kẻ mày, ... Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với mục địch sử dụng làm mĩ
phẩm.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ