Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Là dòng son Hot nhất cho các bạn gái trong bộ sưu tập son mới nhất của Bbia dành cho những nàng đam mê sắc đỏ huyền bí. Bbia Last Lipstick Red Series Version 4 thuộc dòng son Matte và có bổ sung một chút dưỡng không làm khô môi.Thiết kế vuông vức sang chảnh, tông đỏ được thay bằng tông xanh lá và bề mặt vỏ mịn như nhung chứ không phải nhám lì như vỏ đỏ, nắp son vẫn nguyên vẹn độ chắc chắn, ăn khớp với thân son.Chất son của Bbia Last Lipstick Version 4 được cải thiện hơn nhiều mềm mịn như Cashmera, tuy là chất son lì nhưng không hề gây khô môi, che được các khuyết điểm của môi tốt như là viền môi thâm hoặc các vân môi. Thuộc dạng velvet nhưng không hề bị bột, son lên môi mướt mịn như nhung và dễ tán, chỉ cần 1 lần đưa son là đã lên đúng chuẩn màu.Son mịn nhẹ bám dính tuyệt vời giúp giữ màu lâu như vừa mới thoa. Ngoài ra Bbia Last Lipstick Version 4 còn cung cấp độ ẩm cần thiết để môi mềm mịn không khô ráp, tạo độ bóng nhẹ giúp môi căng tràn sức sống.Tất cả các màu toàn bộ đều lầ các tông MLBB trendy năm nay.
Bộ sưu tập Laneige Layering Lip Bar là thế hệ son mới nhất có thiết kế dạng nhiều tầng của Laneige. Dòng này có vài nét khá tương đồng so với "chị em tiền nhiệm" Laneige Two Tone Lip Bar nhưng được đánh giá là hoàn thiện nhất trong các dòng son. Layering Lip Bar thuộc dòng son gloss giàu dưỡng chất, chứa các hoạt chất dưỡng ẩm cao như Hydro - ion, rễ cây anh thảo và quả mơ Hunza góp phần nuôi dưỡng làn môi căng mọng và ẩm mịn. Đồng thời, khi makeup môi với Laneige Layering Lip Bar các nàng sẽ có cảm giác tươi mát cùng hương thơm trái mơ ngọt ngào.Đặc điểm sản phẩmLaneige Layering Lip Bar – Chất son kemNo. 1 LayeringfantasySự hòa trộn đặc biệt của 6 màu sắc nắm bắt những thay đổi cảm xúc của phụ nữ- Đầu son 4 cạnh vuông góc- Hiệu ứng chuyển màu tự nhiên- 6 sắc màu trong cùng một thỏi son- Nuôi dưỡng làn môi căng mọng, ẩm mịn- Khả năng lên màu nhanh và cực chuẩnHướng dẫn sử dụng- Màu đậm được sử dụng ở trong lòng môi- Thoa dọc theo đường viền môi trên bằng cách sử dụng cạnh bình phương của thỏi son- Bây giờ bạn đã sở hữu bờ môi đầy quyến rũ với sự chuyển màu tự nhiên mà không cần bặm môi lại với nhau
- Red Recipe là BST son thỏi vừa mới ra mắt của thương hiệu mỹ phẩm nổi tiếng 3CE.- Không chỉ sở hữu lượng fan đông đảo tại Hàn, em son này còn được nhiều chị amtrên khắp thể giới chào đón rất nồng nhiệt.~ Thay vì tập trung vào màu nude hoặc hồng như trước, BST 3CE Red Recipe có bảngmàu gồm B tông đò khá sôi động = quyến rũ nhưng không kém cá tính. Thích hợp vớinhiều tông da Châu Á.- Mang thiết kế của một thỏi son vuông truyền thống, 3CE Red Recipe gây ấn tượngvới người dùng bởi lớp vỏ đỏ nổi bật, phản ảnh đúng với màu son thật phía trong làmột ưu điểm của 3CE"* Có 5 màu son:#211 Dolly (đỏ cam satin) có sắc đỏ đậm phớt chút cam, cực kỳ tôn da. Màu son 3ce211 Dolly có chất satin bóng nhẹ, màu lên căng mướt và có độ ánh sáng giúp đôi mỗitrông căng mọng hơn.#212 Moon (đỏ thuần satin) cũng có chất satin bóng nhẹ, đây là gam đỏ lạnh vừaquyến rũ, nổi bật vừa rất đáng yêu nhí nhánh. Khác với màu 211, màu 212 là sắc đóthuần với sắc đệ tươi sắc nét đúng chuẩn tông đó kinh điển của son môi,#213 Fig (đỏ hồng Iì) là màu đó hồng pha với một chút sắc nâu, một màu đỏ khác lạ.Son 3ce 213 tuy là sơn lì nhưng khá mịn mượt, màu son lên đều và không bị khô môi.Chất son là sự pha quyện giữa satin bóng sáng và matte lì tiệp da.#214 squeezing (đỏ tươi lì): là công thức hoàn hảo của 3 tông: đỏ, cam và hồng, hợpmọi tông da.sắc son thể hiện sự trẻ trung, năng động và hiện đại#216 Ruby Tuesday (đỏ lạnh li) là sắc son trầm nhất trong BST của Red Recipe. Son3ce màu 215 vô cùng quyển rũ và sang trọng* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa son lên môi, có thể dùng cọ để màu son được trải đều và mịn đẹp hơn.
2 chức năng thành phần nổi bật
Hydrogenated Vegetable Oil
Dưỡng ẩm

-
Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng nga cường độ ẩm của da, kiểm soát độ
nhớt, thường được dùng làm dung môi hay3ổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử
dụng.
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
-
Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng
tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại
son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Capeylic/Capric Triglyceride
-
Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa
học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm
với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng
như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an
toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR,
hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mỉ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với
việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Khuyên dùng
Ozokerite
Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần
của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng
kết tính, làm bển nhũ tương, điểu hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này
không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm nĩ phẩm.
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
CI 77499
CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các
nĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV.
Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp
xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cl 45410:1
Cl 45410:1 hay D & C Red No. 27, là một chất tạo màu đỏ hồng trong một số loại son
mỗi, được FDA công nhận là một phụ gia an toàn cho dược phẩm cũng như mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ