Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
G9 Skin First Lipstick là dòng son được ra mắt mùa hè 2017 với bộ sưu tập 8 màu son lì cực đẹp của hãng G9 SKIN từ Hàn Quốc. Mặc dù là son thỏi dạng lì nhưng khi apply lên môi thì vẫn giữ được độ mềm môi, mịn mượt và không gây khô hay nứt môi.Đặc tính và Công dụng của em son thỏi Son Thỏi G9 Skin First Lipstick:Bảng màu 8 màu nhưng màu nào cũng cực kì ưng, dễ sử dụng, phù hợp với nhiều tông da, dễ lựa chọn.Son bám khá tốt lại còn chống thấm nước, không sợ lem trôi dù đi mưa hay hoạt động suốt cả ngày dài.Son lên màu chuẩn, chính xác, khi thoa thấm nhẹ vào môi, không dính lên răng.Son không nhiều dưỡng nhưng môi vẫn căng lì, mịn màng, không khô hay bong tróc. Không khiến môi bị bóng nhẫy.Bộ sưu tập 8 màu son của dòng Son Thỏi G9 Skin First Lipstick bao gồm:Màu 01: MIDNIGHT RED – ĐỎ THUẦNMàu 02: DRY ROSE – HỒNG ĐẤTMàu 03: DARJEELING PINK – HỒNG ĐỎMàu 04: PEACH BROWN – CAM ĐẤTMàu 05: VINTAGE RED – ĐỎ NÂUMàu 06: LIVELY RED – ĐỎ TƯƠIMàu 07: ORANGE RED – ĐỎ CAMMàu 08: BLOODY RED – ĐỎ ĐẬMMang thiết kế của một thỏi son vuông truyền thống G9 Skin First Lipstick gây ấn tượng với người dùng bởi thiết kế đơn giản nhưng cực kỳ sang trọng và phản ánh đúng màu son thật bên trong là một ưu điểm nổi bật của dòng son thỏi G9 Skin First Lipstick. Với chất son siêu lì cực bám màu và tạo màu sắc nổi bật thì G9 Skin First Lipstick chính là sự lựa chọn hoàn hảo cho những tín đồ ưa thích sự sang trọng, nữ tính nhưng vẫn không kém phần trẻ trung năng động.Không phải tự dưng mà em son này bỗng dưng gây sốt tại Hàn và nhanh chống “lây” sang cho tín đồ Việt, son thỏi G9 Skin First Lipstick sở hữu chất son cực mượt, mướt môi, không nhiều dưỡng nhưng lại giúp môi căng mọng không khô, bong tróc.G9 Skin First Lipstick được xem là phiên bản son thỏi dạng matte có chất lượng ổn với công thức cải tiến khắc phục được mọi nhược điểm của dòng son lì truyền thống, như : dễ khô, mau bong tróc, màu lên môi bột hoặc loang lem nhem, …
~ Son lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color với vỏ ngoài hình vuông và phủ một lớpnhung mịn màng nên cầm trên tay rất sang trọng. Nhà sản xuất cũng điều chỉnh vỏngoài son trùng với màu son bên trong cho người dùng dễ dàng xác định.- Son lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color có độ bám màu khá ổn. Nếu không ăn uốngson sẽ bám màu suốt cả ngày dài.* Bảng màu son:+Son Lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color 1- Màu #114 Rows (Cam đào):-Cam đào là màu son sáng nhất trong bảng màu son 3CEMood Recipe Matte Lip Color. Màu son khá nhạt nên khi dùng khá kén da và chỉ thíchhợp với những bạn sở hữu nước da trắng. Ngoài ra là một thôi son có tone màu sángnên các bạn hãy dưỡng mỗi trước khí dùng vì chỉ cần mãi khô một chút thôi là son sẽlên màu không được đẹp và dễ lộ nếp nhăn môi hơn.Ngoài ra đây còn là thỏi son tonenude sáng nên khi trang điểm các bạn nên nhấn vào đôi mắt để tổng thể gương mặttrở nên hài hòa và nổi bật hơn. Màu son sáng nên thích hợp với những bạn sở hữunước da trắng.- Màu #115 Muss (hồng đất):~ Với thỏi son màu hồng đất này, tỉ lệ tone hồng nhiềuhơn tone đất nên mang đến hiệu ứng son nhẹ nhàng, tươi tân và đặc biệt là không hểkén da. Với những nàng yêu thích sự nữ tính, nhẹ nhàng thì có thể yên tâm lựa chọnmàu son tuyệt đẹp này mà không phải đẫn đo đâu nhé- Mẫu #116 Inked Heart (cam đất):Son màu cam đất khi được đánh lên môi mang chobạn vé ngoài rất tây, cho dù bạn có sở hữu một làn da trắng sáng hay nước da ngắmkhỏe khoắn thì với màu son này bạn sẽ được “biến hình” hoàn hảo- Màu #117 Chicful (mận chín): tone màu đậm nhất bảng màu.- Màu #909 Smoked Rose (đỏ gạch):- Đây là màu son nổi bật nhất trong 5 màu son.Không rực rõ như màu đỏ tươi, tone màu đỏ gạch trầm ấm nhưng vẫn rất nổi bật, đặcbiệt còn khiến làn da của bạn lên tone đáng kể- Son Lì 3CE Mood Recipe Matte Lip Color 2#222 Step And Go: chính là gợi ý cho nàng thích tone đỏ đất. Đây dự đoán là thỏi sonmang lại cho các nàng những cách trang điểm đa dạng và dễ biến hóa hơn, là thỏi sonkhông lo trầm quá, đậm hay nhạt quá. . „ .#221 Mellow Flower: chính là màu hồng đất đẹp và chuẩn nhất từ trước đến nay. Đâylà màu son mà bạn có thể sử dụng hãng ngày, đi học, đi làm lẫn đi chơi đều rất ổn.Đây là màu son không kén da càng không kén trang phục, phụ kiện đi kèm.#220 Hit Me Up:với sắc cam đất ngả ƒm với độ tươi và độ trầm vừa phải, 3CE 220chỉnh là một trong những màu son đễ đánh nhất của Mood Recina 2017 và dự đoán sẽlà một trong những màu hot nhất.# 219 Brilliant: là màu cam nude khá bợt gần tiệp với tông da. Tuy vậy, ưu điểm củathỏi son này chính là khí kết hợp với phong cách trang điểm màu nâu cam hoặc camđào thì trở nên long lanh võ cùng hật như tên gọi “Brilliant” = nổi bật, chói lòa nhưmột viên kim cương nhiều mặt.# 218 Mirrorlike:chính là màu hồng nude trong tim của các thiếu nữ. Điểm lưu ý duynhất khi dùng màu son này chính là các nàng phải chú ý nhấn mạnh vào phần trangđiểm mắt để khuôn mặt không trở nên nhợt nhạt thiếu sức sống, riêng các nàng dangăm thì vẫn nên cân nhắc về màu #218 Micrrorlike này.
~ Với lợi thể về độ mềm, tính chất siêu mịn và lên màu chuẩn xác, sản phẩm thật tiệnlợi cho bạn gái vì có thể sử dụng son thoa nguyên môi hoặc thoa lòng môi, đồng thờicó thể dùng thêm son bóng cho đôi môi căng mọng đầy sức sống!
3 chức năng thành phần nổi bật
PENTAERYTHRITYL TETRAETHYLHEXANOATE
Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng
trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ
ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận.
Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.
Hydrogenated Vegetable Oil
Dưỡng ẩm

-
Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng nga cường độ ẩm của da, kiểm soát độ
nhớt, thường được dùng làm dung môi hay3ổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và
sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử
dụng.
Khuyên dùng
CI 15985
Cl 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong
mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc
đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiễn, theo như các tác giả của "Colorants.
Encyclopedia of Food Safety", nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
Tourmaline
Dưỡng ẩm

Tourmaline là một khoáng chất tự nhiên, được ứng dụng như một chất kiểm soát độ
nhớt, dưỡng ẩm, tẩy da chết trong một số loại kem nền, mặt nạ, serum, sữa rửa mặt, ...
Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.
Pearl Powder
Not Reported
Amethyst Powder
Abrasive
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Ceresin
-
Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhữ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.
Khuyên dùng
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Diamond powder
Abrasive
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
-
-
Tỉnh dầu chiết xuất từ hạt thầu dầu, chứa một số acid béo, có chức năng làm mềm da,
tăng cường sự hấp thụ của các hợp chất khác lên da, tạo màng. CIR đánh giá thành phần
này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Mica
Là một trong những khoáng chất tự nhiên quan trọng nhất thường được sử dụng trong nền trang điểm. Nó có tính ổn định & trơ hóa học, thường được sử dụng để tạo thêm độ lấp lánh & hiệu ứng ngọc trai tươi sáng (còn được gọi là CI 77019). Nó được sử dụng trong các sản phẩm làm móng, trang điểm và chăm sóc da.
Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ của Mica đối với làn da. Tuy nhiên, nếu không cẩn thận khi hít các bột phấn có chứa Mica có thể gây ra các vấn đề cho đường hô hấp.
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Tocopheryl acetate
Chống lão hóa

Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn
gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được
sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt,
phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và
nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được
công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.
Talc
Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn
trang điểm, phấn trẻ emi chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dấu, giảm sự nứt nẻ da.
Talc được CIR công bố l#'ần toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.
Petrolatum
-
Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive; Skin Protectant;
EMOLLIENT; MOIiSTURISING; UV ABSORBER
Khuyên dùng
Methylparaben
Fragrance Ingredient; Preservative
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ