Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
- Sữa Chống Nẵng Missha All Around Safe Block Waterproof Sun Milk SPPB0+ PA++++ dành cho da thường đến da dầu- Kết cấu đặc, nên chia làm nhiều lần bôi~ Khả năng chống thẩm nước hiệu quả, phù hợp với các hoạt động ngoài trời* Hướng dẫn sử dụng:~ Thoa đều sản phẩm lên da trước khi ra nẵng.- Nên dùng hằng ngày để đạt hiệu quả chống nắng và dưỡng da cao.~ Thoa lại khi ra mồ hôi để cỏ hiệu quả chống nắng tốt hơn.
Kem Chống Nắng d program Trang Điểm Dạng Tinh Chất Allerdefense Essence Bb 40ml là dòng chống nắng da mặt đến từ thương hiệu mỹ phẩm d program của Nhật Bản, với công nghệ Allerdefense giúp bảo vệ da trước các tác hại của ánh nắng mặt trời, các tác nhân gây hại từ môi trường, sản phẩm kết hợp trang điểm nhẹ nhàng giúp che phủ những khuyết điểm như lỗ chân lông, vết thâm hiệu quả. Natural: Tông Tự Nhiên Light: Tông SángLoại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp với mọi loại da.Có thể sử dụng cho trẻ em từ 48 ngày tuổi.Giải pháp tình trạng:Thường xuyên tiếp xúc dưới ánh nắng mặt trời. Da có khuyết điểm.Ưu thế nổi bật:Công nghệ bảo vệ toàn diện Allerdefense bảo vệ da trước các tác nhân gây hại từ môi trường.Chiết xuất cây phỉ chống oxy hóa do ô nhiễm không khí, khói bụi.Kết cấu essence mỏng nhẹ, không dầu khoáng, không bết dính, không bít tắt lỗ chân lông.Hỗ trợ nâng tông da giúp da đều màu, rạng rỡ hơn. Sản phẩm lâu trôi, bền màu suốt 10h với SPF 43 PA+++ giúp bảo vệ da trước tia UVA, UVB.Sau khi dưỡng da lấy một lượng sản phẩm tương đương 1 hạt ngọc trai và thoa đều khắp mặt.Có thể thoa nhiều lớp mỏng nhẹ lên vùng da cần che khuyết điểm.Có thể dùng mút trang điểm hoặc dùng tay tán đều.Dùng như lớp lót trang điểm. Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Dung tích: 40ml Thương hiệu: d program Xuất xứ: Nhật Bản Sản xuất: Nhật Bản.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Kem Chống Nắng Tenamyd Doctor Mineral Face Care Sunscreen Vật Lý SPF50+ PA++++ 50g là sản phẩm chống nắng da mặt đến từ thương hiệu Tenamyd - Canada. Sản phẩm ứng dụng công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.Kem chống nắng với sự kết hợp của thành phần Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.LOẠI DA PHÙ HỢP : - Sản phẩm thích hợp mọi loại da.- Da nhạy cảm, da điều trị, da dễ bị kích ứng.ƯU THẾ NỔI BẬT : - Niacinamide, Adenosine và hợp chất hoa trắng giúp nâng tông da trông sáng mịn hơn, làm mờ các nếp nhăn trên da.- công nghệ Xfine™ với sự phân tán đồng nhất các màng lọc tia cực tím vô cơ (Titanium Dioxide và Zinc oxide) giúp che phủ làn da và bảo vệ khỏi tia cực tím hoàn hảo.- Phù hợp cho mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.- Sử dụng lâu dài sẽ giúp làm đều màu da.HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG : - Trước khi ra nắng 15 đến 30 phút, thoa 1 lượng kem vừa đủ đều khắp mặt, có thể thoa lên các vùng da khác tiếp xúc với nắng.- Lặp lại sau 1 đến 4 tiếng tùy theo môi trường sử dụng.BẢO QUẢN :- Nơi khô ráo thoáng mát.- Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.- Đậy nắp kín sau khi sử dụng.
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
Bis-Methoxypropylamido Isodocosane
Eucalyptus Globulus Leaf Extract
Kháng khuẩn

-
Chiết xuất từ lá khuynh diệp, chứa các eucalyptol, pinene, long não, ... có tác dụng
chống oxi hóa, kháng viêm, kháng khuẩn, giảm đau hiệu quả. Hàm lượng tối đa chiết
xuất khuynh diệp mà FDA cho phép trong các sản phẩm không theo đơn là 1,3% (đảm
bảo an toàn cho sức khỏe).
Khuyên dùng
Thujopsis Dolabrata Branch Extract
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Stearyl Glycyrrhetinate
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Dextrin Palmitate
-
Dextrin Palmitate là ester của dextrin và palmitic acid, một acid béo có nguồn gốc tự
nhiên, được ứng dụng như một chất chống vón, chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm
trang điểm và chăm sóc cá nhân như kem nền, son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, ... Theo
CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Hydrated Silica
Trimethylsiloxysilicate
Dưỡng ẩm
Silicone


Trimethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Methicone
Dưỡng ẩm
Silicone


Methicone là một polymd dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và
sửa đổi bể mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo
ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và
CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.
Aluminum Hydroxide
-
Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điểu chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ
và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da,
kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống
nẵng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa
chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Polymethylsilsesquioxane
Silicone
Dưỡng ẩm


Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là
không gây kích ứng.
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Squalane
Dưỡng ẩm

-
Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu
quả cho da. Theo đánh giả của CIR, chất nảy ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho
da.
Khuyên dùng
Neopentyl Glycol Dicaprate
BUTYLENE GLYCOL
Cấp ẩm
Chống lão hóa
Dưỡng da



Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Peg-10 Dimethicone
Silicone

PEG-10 Dimethicone, một chất trong nhóm dimethicone, là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất hoạt động bể mặt, chất điểu hòa tóc và da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng PEG-10 dimethicone an toàn
với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Cyclopentasiloxane
Silicone

Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và
da như chất khử mùi, chổng tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của
tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong
công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.
Zinc Oxide
Cấp ẩm
Chống lão hóa


Ổn định trong ánh nắng mặt trời, bảo vệ da khỏi tia UV tốt hơn
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ