Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.
- Sữa dưỡng bổ sung và cân bằng độ ẩm cho da. -~ Thành phần chính từ 91,68% nước tre non giúp bổ sung nước tổi ưu cho làn da, kết hợp với tinh dầu cọ vàng giúp giữ cho da mềm mượt, mịn màng.* Hướng dẫn sử dụng~ Dùng sau bước nước cân bằng. Lấy lượng vừa đủ thoa đều khắp bề mặt da, kết hợp vỗ nhẹ để sản nhầm thẩm thấu.
THÔNG TIN SẢN PHẨM :Dung Dịch Dưỡng Ẩm Naris Cosmetics Dành Cho Da Mụn 150ml là sản phẩm lotion đến từ thương hiệu mỹ phẩm Naris Cosmetics của Nhật Bản, kết hợp thành phần sát khuẩn và vitamin chiết xuất từ trái cây giúp cân bằng độ pH, cung cấp độ ẩm và điều tiết bã nhờn, kiểm soát dầu thừa, tránh tình trạng khô sần hay tiết dầu sản sinh mụn. có tác dụng hạn chế dầu, giảm sự lây nhiễm và ngăn ngừa sự xuất hiện mụn, đồng thời cung cấp độ ẩm cho da, bảo vệ da tránh tác động có hại từ môi trường bên ngoài.LOẠI DA PHÙ HỢP :Sản phẩm phù hợp với mọi loại da đặc biệt da hỗn hợp, da mụn.GIẢI PHÁP CHO TÌNH TRẠNG DA :Da dễ nổi mụn. ƯU THẾ NỔI BẬT :Thành phần từ thiên nhiên như táo, cam giúp làm giảm tình trạng mụn sưng tấy đỏ, hỗ trợ kháng viêm, kháng khuẩn và hỗ trợ làm dịu da. Thành phần Dipotassium Glycyrrhizinate giảm mẩn đỏ, dị ứng, giúp làm dịu và thư giãn làn da. Kết cấu dạng lỏng dễ dàng thẩm thấu nhanh vào da, không gây cảm giác nhờn rít, khó chịu. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG :Lấy 1 lượng vừa đủ khoảng 7,8 giọt ra bông, thoa nhẹ nhàng lên da từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên
~ Lotion với hệ thống chăm sóc cấp ẩm 4 bước hình thành màng cấp ẩm, giúp duy trìcảm giác ẩm mịn trong thời gian dài~ Hấp thụ nhanh chóng và nhẹ nhàng nên khi thoa bôi lên da mềm mướt nhưAmpoula.- Ứng dụng công nghệ TDS được cấp bằng sáng chế. Dạng chất lỏng cấp đủ độ ẩmcần thiết cho da
5 chức năng thành phần nổi bật
Cetearyl Alcohol (texture-enhancing)
-
Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng
rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem
dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bể mặt, tăng độ nhớt.
Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Dimethiconol
Dưỡng ẩm
Silicone


Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản |hiẩm chăm sóc cá nhân
như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không
gây kích ứng cho mắt cũng nhự da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
Laminaria Japonica Extract
Dưỡng ẩm

Chiết xuất tảo bẹ Laminaria .!aponica, chứa các thành phần giúp duy trì độ ẩm cho da,
được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều hòa da trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo CIR, thành phần này an toàn với làn đa.
Algae Extract
Chống oxi hóa
Dưỡng ẩm
.png)

Chiết xuất tảo biển, chứa các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, làm mềm và tăng
cường độ ẩm cho da, giúp giảm nếp nhăn và làm tươi mới làn da. Theo CIR, thành phần
này không gây dị ứng, an toàn cho làn da.
Ethylhexyl Palmitate
Dịu da
Dưỡng ẩm


thylhexyl palmitate còn có tên gọi khác là Octyl palmitate, có công thức hóa học là C24H48O2. Đây là một este của rượu 2-ethylhexyl và Acid palmitic. Rượu 2-ethylhexyl được tìm thấy trong nước hoa có nguồn gốc tự nhiên và cũng có thể được sản xuất tổng hợp. Axit palmitic là acid béo bão hòa phổ biến nhất được tìm thấy trong động vật, thực vật và vi sinh vật và là thành phần chính của dầu cọ.
Ethylhexyl palmitate là một chất lỏng trong suốt, không màu ở nhiệt độ phòng có mùi hơi béo, không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn trong dầu.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
Cyclohexasiloxane
Dịu da
Silicone


Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch
vòng. Chất này Lược sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung
môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của
cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List
đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.
" PEG-100 Stearate"
Dưỡng ẩm

Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như
chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các
sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR,
chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không
dùng cho đa bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.
Polysorbate 60
Dưỡng ẩm

-
Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng
trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dấu gội.
Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở
hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây
kích ứng.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ