lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
Làn da nhạy cảm thường khó chọn được sữa rửa mặt phù hợp, bởi đa số các loại sữa rửa mặt thông thường đều có chứa các chất hoạt động bề mặt mạnh và độ pH cao, dễ gây tình trạng da khô rát & căng kít khó chịu sau khi rửa, thậm chí kích ứng nổi đỏ da. Hasaki xin giới thiệu đến các bạn Sữa Rửa Mặt Từ 8 Loại Trà B.O.M Eight Tea Cleansing Foam chắc chắn sẽ là một giải pháp làm sạch mà đến những cô nàng da nhạy cảm nhất cũng phải hài lòng.Sản phẩm có công thức dịu nhẹ với độ pH cân bằng 5.5 cùng thành phần chứa chiết xuất từ 8 loại trà sẽ giúp làm sạch sâu làn da và loại bỏ mọi tạp chất trong lỗ chân lông mà không lấy đi độ ẩm tự nhiên của da, không làm ảnh hưởng đến lớp màng bảo vệ da. Kết cấu dạng kem tạo bọt bông mịn xốp tạo cảm giác êm dịu và thư giãn trong quá trình rửa mặt. Sau khi rửa mặt, bạn sẽ có được một làn da sạch thoáng, tươi mát và ẩm mịn.B.O.M là thương hiệu mỹ phẩm đến từ Hàn Quốc đang rất được ưa chuộng. Với đội ngũ có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành làm đẹp, B.O.M sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm hoàn hảo, chất lượng hơn hết, không những giúp tô điểm mà còn nuôi dưỡng vẻ đẹp từ bên trong. Cùng thông điệp mạnh mẽ: "Đẹp hơn gấp ngàn lần", B.O.M mong muốn mang đến vẻ ngoài đầy thần thái cho mọi cô nàng. Sữa Rửa Mặt Từ 8 Loại Trà B.O.M Eight Tea Cleansing Foam sử dụng chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ tự nhiên có nguồn gốc từ dừa, giúp làm sạch sâu da mà không gây khô căng hay kích ứng, phù hợp cho cả những làn da nhạy cảm mỏng manh nhất. Công thức sản phẩm có tính axit yếu giúp duy trì độ pH 5.5 tương tự như độ pH trên da, hỗ trợ cải thiện sức khỏe của làn da và làm sạch da dịu nhẹ. Bên cạnh đó, dù tính axit yếu nhưng sản phẩm vẫn có khả năng tạo bọt kem bông mịn & dày đặc, giúp giảm thiểu các kích ứng da trong suốt quá trình rửa mặt, đồng thời tạo cảm giác êm ái, thư giãn cho làn da.Sữa Rửa Mặt B.O.M Eight Tea Cleansing Foam có thể làm sạch được cả lớp trang điểm nhẹ nhàng hay kem chống nắng, tuy nhiên nếu bạn sử dụng make-up chống thấm nước hay những loại son lì lâu trôi thì cần kết hợp thêm sản phẩm tẩy trang chuyên dụng nhé!Sản phẩm này phù hợp cho:Những ai đang tìm kiếm một loại sữa rửa mặt có độ pH cân bằng giúp phục hồi lại cân bằng độ ẩm tự nhiên của da.Những ai đang cần một loại sữa rửa mặt hằng ngày cho da nhạy cảm.Những ai muốn một loại sữa rửa mặt dịu nhẹ mềm mịn da.Những ai có làn da thường xuyên bị khô căng sau khi rửa mặt.Thành phần chính:Chiết xuất 8 loại trà bao gồm: Trà xanh, Trà đen, Trà bạc hà, Trà hoa cúc, Trà lài, Trà quýt Jeju Yuju. Giàu đặc tính chống oxy hóa, làm dịu da, kháng viêm, thích hợp cho những làn da nhạy cảm.Công dụng:Làm sạch sâu da, loại bỏ bụi bẩn, bã nhờn và các tạp chất khác.Cân bằng và duy trì độ ẩm tự nhiên của da, bảo vệ lớp màng ẩm của da không bị tổn thương.Nuôi dưỡng da khỏe mạnh, giảm thiểu tình trạng kích ứng hay mẩn đỏ.Không gây khô, căng rít da sau khi sử dụng.Hướng dẫn sử dụng- Sử dụng 2 lần/ngày vào buổi sáng và tối.- Làm ướt da mặt và tay.- Cho 1 hạt đậu sữa rửa mặt ra tay và tạo bọt, sau đó massage lên da mặt theo chuyển động hình tròn trong vòng 60s.- Rửa sạch lại với nước ấm, thấm khô da và cân bằng da với Nước Hoa Hồng B.O.M Từ 8 Loại Trà Cho Mọi Loại DaBảo quản:Nơi khô ráo, thoáng mát.Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt.Đậy nắp kín sau khi sử dụng.Thương hiệu: B.O.MDung tích: 150mlXuất Xứ: Hàn Quốc
- Sữa Rửa Mặt y bởi Natural Bubble Donkey Milk Foam Cleanser giúp bảo vệ danhạy cảm, cung cấp độ ẩm và chất dinh dưỡng không gây khô da~ Lớp bọt giúp loại bỏ lớp trang điểm và tạp chất trên da
Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Speedy Perfect Whip SENKA 150mlRa đời năm 2002 tại Nhật Bản, nhãn hiệu Senka thừa hưởng lịch sử 140 năm của tập đoàn Shiseido để mang đến những sản phẩm dưỡng da hiệu quả và an toàn với làn da phụ nữ châu Á. Với sản phẩm đại diện Senka Perfect Whip đứng đầu thị trường sữa rửa mặt Nhật Bản trong 7 năm liền (từ 2008 đến 2015), Senka mong muốn chăm sóc những người phụ nữ bận rộn một cách hiệu quả và tinh tế.Sữa Rửa Mặt Tự Tạo Bọt Senka Speedy Airy Touch 150ml là sản phẩm của hãng mỹ phẩm nổi tiếng Shiseido và được bình chọn là sữa rửa mặt hàng đầu Nhật Bản. Sản phẩm có công thức cải tiến tạo bọt cực mịn và đàn hồi như một mạng lưới giúp rửa sạch trên bề mặt da và cả bên trong lỗ chân lông, cho làn da sạch tinh khiết, sáng mịn màng.Công dụng:- Các sản phẩm Senka hoàn toàn được sản xuất tại Nhật để đảm bảo an toàn và chất lượng ở mức cao.- Chiết xuất tơ tằm mang đến trải nghiệm chăm sóc da như Geisha - Nghệ Giả của Nhật Bản.- Làm sạch bụi bẩn và bã nhờn sâu trong lỗ chân lông.- Vòi tạo bọt giúp tiết kiệm thời gian.- Tinh chất tơ tằm trắng cùng với công thức gấp đôi Hyaluronic acid duy trì lớp màng dưỡng ẩm tự nhiên giúp da sáng mịn và mềm mượt.Thương hiệu: SenkaSản xuất tại: Nhật BảnQuy cách :150ml
3 chức năng thành phần nổi bật
PALMITIC ACID
Dưỡng ẩm

-
Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da,
được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch.
Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
Onsen-Sui
SOLVENT
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
ARACHIDIC ACID
-
Arachidic Acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được sử dụng như một chất
nhũ hóa, chất hoạt động bể mặt - làm sạch và tạo độ đục cho sản phẩm. Theo
chemicalbook.com, chất này hoàn toàn an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Sodium chloride
Kháng khuẩn

Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội,
nước hoa, đa, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một
chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn
với cơ thể con người.
Myristic acid
-
Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với
các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da
và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng
cho cơ thể người.
Khuyên dùng
Maltodextrin
Dưỡng ẩm
Dịu da


Maltodextrin là một loại đường đa có nguồn gốc từ tinh bột ngô, gạo, ... thường được
dùng như chất hấp thụ, kết dính, chất tạo màng, chất điều hòa da và tóc trong các sản
phẩm chăm sóc cá nhân. Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con
người.
LAURIC ACID
lsoamyl laurate là một ester của isoamyl alcohol với lauric acid, một acid béo có nguồn
gốc tự nhiên, chức năng nhự một thành phần tạo hương, hỗ trợ các chất tạo màu phân
tán trong sản phẩm và làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm chăm sóc cá nhân
như sữa dưỡng ẩm, kem nền, kem chống nắng, son môi, ... Theo báo cáo của CIR, ành
phần này được coi là không độc hại, an toàn cho làn da.
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Glyceryl Stearates
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất
béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dấu thực vật. Trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được
tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền,
mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt đa, giúp da trông mềm
mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất
nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bể mặt của các
chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con
người.
Khuyên dùng
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Stearic Acid
-
Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng
như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các
sản phẩm chăm sóc cá nhãn. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử
dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu
trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.
Khuyên dùng
Chlorphenesin
Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật.
Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi.
Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng
khi tiếp xúc ngoài da.
Cl 17200
Cl 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng
trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group's Skin Deep
Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong
hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này
trong son được cho phép là 3%.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Cl 19140
-
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
Khuyên dùng
CI 19140
CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu
vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá
nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, ... Theo
TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số
người dị ứng với phẩm nhuộm azo.
PEG-33
Nhóm PEG: Trong trường hợp nuốt phải, có thể gây trở ngại chức năng thận và
gan. Đồng thời, đây cũng là chất được biết đến có thể gây ra dị ứng
PEG-150
Nhóm PEG: Trong trường hợp nuốt phải, có thể gây trở ngại chức năng thận và
gan. Đồng thời, đây cũng là chất được biết đến có thể gây ra dị ứng
Propylene Glycol
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
POTASSIUM HYDROXIDE
Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH,
tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu
tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường
nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Papain
Dưỡng ẩm

-
Papain là một enzyme chiết xuất từ quả đu đủ, được sử dụng như một thành phần điểu
hòa da và tóc, có trong một số sản phẩm làm sạch, dưỡng ẩm. Theo CPS&Q papain có
thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an
toàn mức độ trung bình, tùy hàm lượng được sử dụng.
Khuyên dùng
Olive Oil PEG-7 Esters
-
Olive Oil PEG-7 Esters là các ester của polyethylene glycol với các amino acid có nguồn
gốc từ dấu oliu, có tác dụng như một chất nhũ hóa, tạo cảm giác mềm mịn cho da, với
hàm lượng có thể lên đến 97% trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR,
thành phần này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Sodium Benzoate
Muổi natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các
loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng
thấp như trong hầu hết các loại thư bhẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức
khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Cocamidopropyl Betaine
-
Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng
như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tầm, cũng như chất nhũ hóa trong
các loại rĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng
cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.
Khuyên dùng
Lauramide MEA
Polyquaternium-5
Antistatic Agent; Film Former; Hair Fixative; FILM FORMING
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ