Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Giải phóng làn da mệt mỏi khỏi 5 dấu hiệu lão hóa sớm với sức mạnh chống oxy hóa và chống lão hóa vượt trội của chiết xuất trà đen lên men kết hợp với Niacinamide, trả lại năng lượng và sự săn chắc cho làn da.Thông tin sản phẩm :1. Cải thiện nhanh chóng 5 dấu hiệu lão hóa, mang đến làn da trẻ trung và tràn đầy sức sống** Cải thiện kết cấu da 13,9%, cải thiện nếp nhăn vùng mắt 6,2%, cải thiện độ ẩm vùng má 16,6%, cải thiện độ ẩm vùng rãnh cười 26,2%, cải thiện độ ẩm vùng mắt 13.2% / Hiệu quả sau 4 tuần sử dụng.2. Cải thiện độ săn chắc của da chỉ trong 4 tuần với hiệu ứng “3D firming”**Cải thiện độ đàn hồi 59%, mật độ da 15%, độ săn chắc vùng mắt 72% và độ săn chắc vùng má 83%.3. Chống oxy hóa hiệu quả với hợp chất Reset ConcentrateTM được chiết xuất từ trà đen Jeju lên men, giúp bảo vệ da khỏi các gốc tự do cũng như các tác nhân có hại trong môi trường sống như tia UV và ô nhiễm.Hướng dẫn sử dụng :Lấy từ 3-5 giọt sản phẩm ra tay và thoa đều lên toàn mặt, sau đó để sản phẩm thẩm thấu hoàn toàn. Ở những vùng cần chăm sóc chuyên sâu, thoa thêm một lớp sản phẩm để tăng hiệu quả dưỡng da.
Tinh Chất 9Wishes Cải Thiện Nếp Nhăn & Cấp Ẩm Da Collagen Ampule Essence 150ml đến từ thương hiệu mỹ phẩm chăm sóc da 9Wishes của Hàn Quốc, chứa thành phần Collagen phân tử thấp dễ hấp thụ, giúp cải thiện nếp nhăn và độ đàn hồi của da, đồng thời tăng cường độ ẩm, dưỡng da ẩm mượt.Loại da phù hợp:Sản phẩm phù hợp cho mọi loại da.Giải pháp cho tình trạng da:Da lão hóa & nếp nhănDa khô, thiếu ẩm - thiếu nướcƯu thế nổi bật:Tinh Chất 9Wishes Collagen Ampule Essence với các ưu điểm nổi bật cho làn da như sau:Chứa hàm lượng Collagen thủy phân 1,500ppm giúp cải thiện các nếp nhăn sẵn có, đồng thời hạn chế sự xuất hiện của nếp nhăn mới, cũng như cải thiện kết cấu, độ đàn hồi và săn chắc của làn da.Sử dụng 50% nước biển (Sea Water) để thay cho nước tinh khiết, giúp bổ sung hàm lượng khoáng chất nuôi dưỡng và làm săn chắc da.Cấp ẩm sâu cho da với Sodium Hyaluronate (Hyaluronic Acid), duy trì độ ẩm cho làn da căng mọng, mướt mịn; ngăn ngừa tình trạng da khô thô ráp.Kết cấu ẩm mượt, thích hợp sử dụng khi da mất độ đàn hồi, khô mất nước và có nếp nhăn.Bảo quản:Nơi khô ráo thoáng mát. Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có nhiệt độ cao hoặc ẩm ướt. Đậy nắp kín sau khi sử dụng. Dung tích: 150mlThương hiệu: 9Wishes Xuất xứ: Hàn QuốcSản xuất tại: Hàn Quốc
LANEIGE Focus Active Ampoule [Panthenol]Tinh chất giúp củng cố hàng rào bảo vệ da và làm dịu làn da đang bị kích ứng bởi các tác động từ bên ngoàiĐiểm nhấn 1Giúp giữ ẩm và củng cố hàng rào bảo vệ da15.000ppm hoạt chất Panthenol giúp củng cố hàng rào bảo vệ da.Điểm nhấn 2Giúp tái tạo da và củng cố hàng rào bảo vệ daThành phần chính là Nước từ Nấm men rừng giúp chăm sóc làn da thô ráp và hư tổnĐiểm nhấn 3Làn da khỏe mạnh và ẩm mượtLàn da khỏe mạnh không bị khô nhờ vào sự cân bằng giữa độ ẩm và dầuĐiểm nhấn 4Giúp làm dịu da nhạy cảmLàm dịu làn da bị kích ứng đang gặp vấn đề do việc bã nhờn tiết ra quá nhiều**Bã nhờn tăng lên do những thay đổi của môi trường bên ngoài, v.v.Công thức 8 KHÔNGCông thức dịu nhẹ không gây kích ứng da. Không chứa các thành phần sau:Thành phần có nguồn gốc từ động vật, mùi hương nhân tạo, chất tạo màu , vvTinh chất với kích thước nhỏ gọnTinh chất được sử dụng rộng rãi với kết cấu tươi và hấp thụ nhanhCÁCH SỬ DỤNGBước 1Sau khi sử dụng nước cân bằng vào buổi sáng và buổi tối, hãy cho khoảng 0,5 ml (3-5 giọt) sản phẩm vào lòng bàn tay.Bước 2Nhẹ nhàng thoa đều theo chiều kết cấu da từ trong ra ngoài.Bước 3Vỗ nhẹ để sản phẩm hấp thụ vào da Lưu ý khi sử dụng1. Nếu da xuất hiện các triệu chứng bất thường và các phản ứng phụ như đốm đỏ, sưng và ngứa trong khi sử dụng sản phẩm, hoặc nếu vùng da sử dụng sản phẩm có các triệu chứng sau khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời trực tiếp. Ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sĩ da liễu của bạn.2. Không sử dụng trên vùng da có vết thương.3. Bảo quản và lưu trữ sản phẩm(1) Để xa tầm tay trẻ em(2) Không để trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.
Ascorbyl glucoside
Antioxidant
LEPIDIUM SATIVUM SPROUT EXTRACT
TOCOPHEROL
Chống lão hóa
Chống oxi hóa
Dịu da

.png)

-
Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
như son mỗi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc
da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA
công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của
CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn
nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nỏ trong thực phẩm (ăn trực tiếp).
Khuyên dùng
NASTURTIUM OFFICINALE EXTRACT
Lecithin
Dịu da

Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết
với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa
bể mặt, điều hòa da, tạo hỗn địch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành
phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng
được coi là an toàn.
BRASSICA OLERACEA ACEPHALA LEAF EXTRACT
ZINC SULFATE
MANGANESE SULFATE
BETA VULGARIS (BEET) ROOT EXTRACT / EXTRAIT DE RACINE DE BETTERAVE
t-Butyl Alcohol
t-Butyl Alcohol là một alcohol dạng rắn, không màu, có mùi long não. Chất này được
được ứng dụng như một thành phần tạo hương trong một số sản phẩm nước hoa, xịt tóc,
kem cạo râu, sơn móng tay, ... Thành phần này được CIR đánh giá an toàn cho mục đích
sử dụng làm mĩ phẩm.
Citric acid
Chống oxi hóa
.png)
-
Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ
cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong
các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ
khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của
pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua
đường ăn uống.
Khuyên dùng
Sodium Citrate
Muối natri của citric acid - acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử
dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn,
.. Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.
Phenoxyethanol
Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng.
Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các lận phẩm chăm sóc cả nhân cũng như trong dược phẩm.
Chất này về cơ bản không gây Öquy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khí tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật
Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.
CALCIUM CHLORIDE
Magnesium Sulfate
Muối của magnesium và sulfuric acid, thường được dùng làm chất đệm, chất kiểm soát
độ nhớt trong các sản phẩm tắm, kem chống nẵng, mĩ phẩm trang điểm và các sản phẩm
chăm sóc da. Theo tài liệu của NEB, chất này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên
việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa có thể gây rối loạn đường tiêu hóa.
Chenopodium Quinoa Seed Extract
Phục hồi tổn thương
.png)
-
Chiết xuất hạt diêm mạch, chứa các hợp chất hỗ trợ phục hồi da tổn thương, thành phần
của một số sản phẩm tắm, sản phẩm chăm sóc em bé. Thành phần này an toàn cho sức
khỏe con người.
Khuyên dùng
FRAGRANCE / PARFUM
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Disodium EDTA
Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong
nĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và
làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tầm, dấu gội và dầu xả, thuốc nhuộm
tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lầu bị
hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điểu trị
nhiễm độc kim loại năng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muổi của
chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Dưỡng ẩm

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử
chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất
kết dinh hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường
được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc
da chống lão hóa nói chung. AACP trong mỉ phẩm được CIR công bố là an toàn với con
người.
Carbomer
Dưỡng ẩm

Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cả nhân. Carbomers cỏ thể được tìm thấy trong nhiều loại sản
phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng,
với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry
Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đi sử dụng làm mĩ phẩm.
Glyceryl caprylate
Dưỡng ẩm
Dịu da


-
Glyceryl caprylate là một monoester của glVberin và caprylic acid, có tác dụng như một
chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da,
dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,... Theo công bố của CIR, chất này được coi
là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Butylene Glycol
-
Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng
trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước
hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với
chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn.
Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng
độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên
thị trường.
Khuyên dùng
Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
Silicone

Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất tăng độ nhớt, chất
phân tán, chất ổn định nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong các
sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm sóc da và tóc.Các chuyên gia của CIR (Cosmetic
Ingredient Review) cho rằng thành phần này an toàn với con người trong việc sử dụng
làm mĩ phẩm.
Tromethamine
Tromethamine hay còn gợi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm
trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ
phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể
con dhười.
POLYACRYLATE CROSSPOLYMER-6
Dimethicone
Silicone

Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này
được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các
chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con
người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
SACCHARIDE ISOMERATE
EAU DE MER
MARIS AQUA
SEA WATER
Điều trị mụn
Dưỡng ẩm


-
Nước biển, chứa một số muối kháng có lợi cho sức khỏe con người, giúp duy trì độ ẩm
cho da, giảm các vấn đề về da như mụn trứng cá, viêm da, thường được ứng dụng làm
dung nồi trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Các sản phẩm chứa nước biển an
toàn với người sử dụng.
Khuyên dùng
Methyl trimethicone
Silicone
Dưỡng ẩm


Methyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các
sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như dung môi, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải
thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Không có nghiên cứu nảo chỉ ra các tác
dụng không mong muốn của chất này với sức khỏe con người. EWG xếp thành phần này
vào nhóm an toàn, ít nguy hại cho sức khỏe con người.
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Isostearyl Neopentanoate
HEXYLDECYL MYRISTOYL METHYLAMINOPROPIONATE
Propanediol
Dưỡng ẩm

-
-
Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm
sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của
CIR, các ảnh ng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở
liểu lượng cao, cớn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm
chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Water
-
-
Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhãn như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm,
dưỡng ẩm, sản ' tim vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, đầu xả, kem
cạo râu, và kerfhống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ