✻Back To Baby Glow Beam là kem lót tông đào với khả năng tạo độ căng bóng và bắt sáng cho lớp kem nền mượt, tràn đầy sức sống. ✻ Là sản phẩm có kết cấu kem mềm mịn, dễ thẩm thấu, công nghệ mới giúp làn da căng mịn, bóng khỏe, tràn đầy sức sống. ✻ Khác với các sản phẩm kem lót khác như Kem lót KLAVUU, Kem Lót Rimmel,..kem lót 3CE Back To Baby Glow Beam có khả năng giữ độ ẩm vùng cao. Đặc biệt với mọi loại da bị khô dầu, khi dùng sản phẩm này sẽ giúp làn da của bạn khô và mềm mại hơn. Ngoài ra, đối với những bạn có làn da khô nhiều, thì cần phải sử dụng các loại kem dưỡng ẩm để cấp nước cho da hoặc là sử dụng mặt nạ ngủ vào ban đêm.
✻ Kem lót 3CE tăng cường bổ sung độ ẩm cho da trong khi trang điểm giúp lớp nền được duy trì lâu dài. ✻ Kết cấu kem lỏng dễ tán, tiệp ngay vào da khi sử dụng ✻ Có thể dùng làm highlight tạo điểm nhấn cho lớp makeup của bạn, cực phù hợp cho những buổi tiệc đêm.
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
- Kem Lót Tony Moly Face Mix Basic Primer giúp bạn có lớp trang điểm mịn màng bằngcách che lỗ chân lông và loại bỏ bã nhờn dư thừa để giữ cho da mặt không bị bóngdấu.- Kem lót tạo ra một kết cấu da mịn màng và giữ ẩm.
Kem lót trang điểm Clio Pre-step Cushion Bonding Primer là một lựa chọn hoàn hảocho các bạn nữ để có một lớp trang điểm hoàn hảo và bến màu trong suốt một ngàydài làm việc.Công dụng :+ Giữ ẩm cho làn da và giúp lớp trang điểm lâu trôi- Việc sử dụng kem lót trang điểm sẽ giúp hỗ trợ đáng kể quá trình hydrat hóa làn da,giữ ẩm cho da. Kem lót với kết cấu gel giúp tại thành một lớp màng giữ cho da mềmmin, tránh cho da bị khô, với sự kết hợp giữa hạt phấn nhuyễn sẽ giúp kiểm soát tốtdấu và mỗi hôi trên bề mặt da. Chính vì thể sẽ tăng thêm hiệu quả cho lớp make-upcủa bạn, hạn chế được tình trạng bị mốc và phấn dày.- Ngoài ra, đối với da dầu, Clio Pre-step Cushion Bonding Primer sẽ giúp bạn hút bởilượng đầu và bã nhờn tiết ra trên da, giúp lớp trang điểm không bị bóng dầu và trôi đinhanh chóng. Dù bạn có dùng loại kem nền nào đi nữa thì lớp lót là một trong nhữngbước quan trọng giúp kéo dài hiệu quả của lớp nền và tăng thêm độ bền màu của lớpmake-up.+ Tạo hiệu ứng căng min- Nếu làn da của bạn có lỗ chân lông to thì Clio Pre-Step Cushion Bonding Primer thựcsự là một trong những sản phẩm không thể thiếu vì đây là kem lót giúp che lỗ chânlông, tạo hiệu ứng căng mịn khi bôi lên da,+ Làm đều màu tông da- Đây là một trong những công dụng tuyệt nhất của Clio Pre-Step Cushion BondingPrimer. Trên da chúng ta thường có những vùng da không đều màu (do thâm, námmụn,...). Việc làm đếu màu da sẽ giúp lớp make-up của các bạn mỏng, nhẹ trông rấttự nhiên+ Tạo nền~ Tuy không có tác dụng che phủ mạnh mẽ như các loại kem nền khác, nhưng kem lótcũng có tác dụng nhất định trong việc giúp màu da mặt trông đều màu hơn như mìnhđã nói ở trên.Nếu da mặt của bạn không có quá nhiều khuyết điểm hoặc các khuyếtđiểm không quá mức nổi bật thì bạn hoàn toàn có thể sử dụng kem lót trang điểmthay cho kem nền.- Nếu như bạn lười trang điểm thì bạn vẫn có thể bỏ qua lớp kem nẩn. Nhưng tuyệtđối đừng bỏ qua kem lót này vì chúng không những giúp giữ lớp make up lâu hơn màcòn tăng cường độ ẩm, bảo vệ làm da của bạn.Hướng dẫn sử dụng:Lấy một lượng Primer vừa đủ (cỡ hạt đậu) lân mu bản taySau đó dùng cọ, beauty blender hoặc ngón tay thoa đầu primer lên da mặt+ Nếu bạn cẩn làm mịn da, hãy thoa primer lên những vùng da có kết cấu sẵn sùi,không đều màu. Lượng và cách thoa primer sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu vàmục địch make up của bạnLưu ý: Cần tẩy trang thật sạch kem lót trước khi đi ngủ để da bạn được “thở” và nghíngới sau một ngày dài, cũng đừng quên kết hợp với các bước dưỡng da bên đêm đểgiúp da căng mị, bóng khỏe hơn nữa nhé!
~ Kem Lót Đa Năng 3CE Stylenanda Back To Baby Pore Velvet Primer tạo điểm nhấn đặc biệttrên gương mặt bạn, sẽ không là lớp trang điểm khô khan, bong tróc mà thay vào đó là lớptrang điểm nhẹ nhàng, tự nhiên, làn da căng bóng, trẻ trung do khả năng tạo độ bóng vượt~ Với khả năng giữ nước, cấp ẩm giúp da lưu giữ lớp nền trong thời gian dài. Kem lót tăng độbóng sẽ tầng khả năng bắt ảnh đèn khiến bạn trở nên lung linh, quyến rũ và thu hút mọi ảnhnhin.~ Ngoài ra, sản phẩm cỏn giúp giữ lớp make up lâu trôi, không bị xuống tone da sau 1 thời gian make up* Hướng dân sử dụng:~ Sau các bước dưỡng đa cần thiết (toner, kem chống nắng).~ Lấy một lượng ấm kem lót vừa đủ và tán đều khắp mặt và cảm nhận độ thẩm thấu nhanh,Sự tươi mát và mịn mảng, bóng mượt mà kem đem lại.~ Tiếp tục các bước trang điểm tiếp theo.
✻Back To Baby Glow Beam là kem lót tông đào với khả năng tạo độ căng bóng và bắt sáng cho lớp kem nền mượt, tràn đầy sức sống.
✻ Là sản phẩm có kết cấu kem mềm mịn, dễ thẩm thấu, công nghệ mới giúp làn da căng mịn, bóng khỏe, tràn đầy sức sống.
✻ Khác với các sản phẩm kem lót khác như Kem lót KLAVUU, Kem Lót Rimmel,..kem lót 3CE Back To Baby Glow Beam có khả năng giữ độ ẩm vùng cao. Đặc biệt với mọi loại da bị khô dầu, khi dùng sản phẩm này sẽ giúp làn da của bạn khô và mềm mại hơn. Ngoài ra, đối với những bạn có làn da khô nhiều, thì cần phải sử dụng các loại kem dưỡng ẩm để cấp nước cho da hoặc là sử dụng mặt nạ ngủ vào ban đêm.
✻ Kem lót 3CE tăng cường bổ sung độ ẩm cho da trong khi trang điểm giúp lớp nền được duy trì lâu dài.
✻ Kết cấu kem lỏng dễ tán, tiệp ngay vào da khi sử dụng
✻ Có thể dùng làm highlight tạo điểm nhấn cho lớp makeup của bạn, cực phù hợp cho những buổi tiệc đêm.
Fragrance
Là tên gọi chung cho các thành phần tạo mùi hương, mùi hương không có thực thể rõ ràng. Đây là chất được cho rằng có khả năng gây ra đau đầu, hoa mắt, phát ban, xuất hiện sắc tố, kích ứng cuống phổi.
IRON OXIDES (CI 77491
CI 77491 được thêm vào mỹ phẩm là chất tạo màu oxit sắt đỏ tổng hợp (oxit sắt đỏ tự nhiên là gỉ sắt). Công thức hóa học của CI 77491 là Fe₂O₃ . Thành phần này chịu trách nhiệm tạo ra tông màu đỏ hoặc hồng cho các sản phẩm mỹ phẩm và chăm sóc da. Công dụng chính của oxit sắt CI 77491 là cải thiện vẻ ngoài của sản phẩm và làm cho nó hấp dẫn hơn đối với mắt. Thành phần này hoạt động tốt với hầu hết các thành phần khác và là một chất tạo màu bền và không đắt tiền.
IRON OXIDES (CI 77492),
Ci 77492 (Iron Oxides) là một loại sắc tố vô cơ màu vàng siêu phổ biết (không có nguyên tử cacbon trong phân tử) tạo ra tông màu vàng cho lớp nền. Khi được pha trộn với các oxit sắt đỏ và đen, nó tạo ra một tông màu rất tự nhiên, tiệp da cho các sản phẩm trang điểm. Về mặt hóa học, nó là oxit sắt III ngậm nước và tùy thuộc vào điều kiện sản xuất nó có thể có màu rất sáng đến rất tối (vàng cam).
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
1,2-Hexanediol
Dưỡng ẩm

1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tầm, trang
điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với
chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm
lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Ethylhexylglycerin
-
Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ
thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc
tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng
bảo quản, chất điểu hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin
trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5%
Ethylhexviglvoarin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo
cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Khuyên dùng
Caprylyl Glycol
Kháng khuẩn

Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc
cá nhắn, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm
sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc
da, chất bảo quản. Theo bảo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng
không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được
công nhận là an toàn với sức khỏe con người.
Tin Oxide
Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt,
chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con
người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là
1,3%.
Adenosine
Chống lão hóa

Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường
được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm
chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR,
Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Hydrogenated Lecithin
Dịu da

Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các
diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của
photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bể mặt, điểu hòa da,
giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần
Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới
15% cũng được coi là an toàn.
Polyglyceryl-10 Oleate
-
Polyglyceryl-10 Oleate là một ester của oleic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường
được sử dụng như một loại chất điều hòa da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và
các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 3%
(theo thống kê của CIR). Ngưỡng tối đa khuyên dùng theo báo cáo của CIR cho thành
phần này là 7%.
Khuyên dùng
Water (Aqua)
Dipropylene Glycol
-
Dipropylene giycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,B-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-
propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các
sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm
sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất
làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các
sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phẩn có thể gây
kích ứng.
Khuyên dùng
Glycerin
Chống lão hóa
Dưỡng da


Hydrat hóa, thành phần bổ sung làn da.
Anthemis Nobilis Flower Extract
-
-
Chiết xuất từ hoa cúc La Mã, chứa một số flavonoid có đặc tính kháng viêm nổi bật, làm
dịu vùng da bị sưng, trị một số bệnh ngoài da, thích hợp với da nhạy cảm, thường dùng
trong các loại mĩ phẩm, các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo công bố của CIR, thành
phần này an toàn với người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract
Althaea Officinalis Root Extract
Skin-Conditioning Agent - Miscellaneous; SKIN CONDITIONING
Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract
TREHALOSE
Dưỡng ẩm

Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật
không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như
chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng
như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.
Bismuth oxychloride
-
Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử
dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, ... nhue
một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn
như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho
các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.
Khuyên dùng
SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE
Là một dạng mica tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm, thường được sử dụng trong mỹ phẩm như chất tạo hiệu ứng lấp lánh, tăng độ sáng bóng và độ dày cho sản phẩm. So với Mica thông thường, nó được cải thiện khả năng lan tỏa cũng như khả năng bám dính. Thành phần này thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm như phấn nền, phấn phủ, son môi và mascara.
Cetyl Dimethicone
Silicone

Cetyl Dimethicone là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất
chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient
Review) cho rằng Cetyl dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ
phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
-
-
Tỉnh dầu chiết xuất từ hạt thầu dầu, chứa một số acid béo, có chức năng làm mềm da,
tăng cường sự hấp thụ của các hợp chất khác lên da, tạo màng. CIR đánh giá thành phần
này an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Titanium Dioxide
Chống tia UV

Chỉ tiết thành phần
Titanium dioxide là oxi của titan, được khai thác từ quặng và tính chế để sử dụng
trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này
được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục
trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA
phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các
sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tổn tại của nó. Các sản phẩm
chứa titanium đioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên
ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể
gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm
với con người chưa được chứng minh rõ ràng.
Ethylene/Propylene Copolymer
Dưỡng ẩm

-
Polymer đồng trùng hợp của ethylene và propylene, được ứng dụng như chất làm sạch,
chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, trong các sản phẩm
chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận là an toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Hydrogenated Polyisobutene
Dưỡng ẩm

Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tấn gọi polyisobutene, thường được ứng dụng
như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo bảo cáo của
CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Hydrogenated Polydecene
Dưỡng ẩm

-
Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm
đa, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần
này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.
Khuyên dùng
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ