Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Bộ sưu tập Laneige Layering Lip Bar là thế hệ son mới nhất có thiết kế dạng nhiều tầng của Laneige. Dòng này có vài nét khá tương đồng so với "chị em tiền nhiệm" Laneige Two Tone Lip Bar nhưng được đánh giá là hoàn thiện nhất trong các dòng son. Layering Lip Bar thuộc dòng son gloss giàu dưỡng chất, chứa các hoạt chất dưỡng ẩm cao như Hydro - ion, rễ cây anh thảo và quả mơ Hunza góp phần nuôi dưỡng làn môi căng mọng và ẩm mịn. Đồng thời, khi makeup môi với Laneige Layering Lip Bar các nàng sẽ có cảm giác tươi mát cùng hương thơm trái mơ ngọt ngào.Đặc điểm sản phẩmLaneige Layering Lip Bar – Chất son kemNo. 1 LayeringfantasySự hòa trộn đặc biệt của 6 màu sắc nắm bắt những thay đổi cảm xúc của phụ nữ- Đầu son 4 cạnh vuông góc- Hiệu ứng chuyển màu tự nhiên- 6 sắc màu trong cùng một thỏi son- Nuôi dưỡng làn môi căng mọng, ẩm mịn- Khả năng lên màu nhanh và cực chuẩnHướng dẫn sử dụng- Màu đậm được sử dụng ở trong lòng môi- Thoa dọc theo đường viền môi trên bằng cách sử dụng cạnh bình phương của thỏi son- Bây giờ bạn đã sở hữu bờ môi đầy quyến rũ với sự chuyển màu tự nhiên mà không cần bặm môi lại với nhau
~ Với lợi thể về độ mềm, tính chất siêu mịn và lên màu chuẩn xác, sản phẩm thật tiệnlợi cho bạn gái vì có thể sử dụng son thoa nguyên môi hoặc thoa lòng môi, đồng thờicó thể dùng thêm son bóng cho đôi môi căng mọng đầy sức sống!
~ Chất son lì mịn như nhung, khi đánh lên môi sẽ có độ trơn mềm nhất định.- Son chứa dưỡng không gây khô môi và giúp tán son dễ dàng. .~ Bảng màu lần này bao gồm các tông màu siêu cute nhưng rất nhẹ nhàng, tỉnh tổ,quyến rũ và nổi bật, sẽ lan tỏa chỉ với một lần chạm và mang lại sự đa dạng cho nàng nhiều sự lựa chọn theo phong cách, cá tính của mình đấy nhé!* Có 5 màu:#Hold On ~ Hồng đào#Muse Filter - Hồng san hỗ pha đỏ#Peach Play - Cam san hỗ#Cotton Up - Cam đào#Gotta Sing - Cam cháy* Hướng dẫn sử dụng:- Cách thoa lòng môi+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.- Cách thoa son cả môi+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.
Silica Dimethyl Silylate
Dưỡng ẩm
Silicone


-
Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản
phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và
da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điểu chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống
tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Khuyên dùng
Polyethylene
Polymex của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định
nhũ ty, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR
công nhận là ít có hại cho con người.
PENTAERYTHRITYL TETRAISOSTEARATE
Pentaerythrityl Tetraisostearate là một ester không chứa nước có nguồn gốc từ acid béo Isostearic Acid. Nó có nhiều vai trò trong mỹ phẩm như chất làm mềm, chất làm đặc, chất kết dính và chất tăng độ nhớt. Thành phần này có khả năng giữ ẩm tốt bằng cách tạo một lớp màng trên bề mặt da để ngăn mất nước. Đặc biệt, nó có độ bóng cao và có thể hỗ trợ kháng nước cho các sản phẩm trang điểm. Điều này giúp nó trở thành một chất làm mềm lý tưởng cho các công thức cần sự lâu trôi như son môi hoặc kem nền.
VP/Hexadecene Copolymer
Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent - Nonsurfactant; Viscosity
IncreasingAgent - Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY
CONTROLLING
Sorbitan Isostearate
Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất
hoạt động bể mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm
sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn
với sức khỏe con người.
Euphorbia Cerifera( Candella) Wax
Dicalcium Phosphate
-
Dicalcium Phosphate là một muối vô cơ Ít tan trong nước, được sử dụng như một thành
phần làm sạch, chất độn, chất tạo độ đục cho sản phẩm. Theo CIR, thành phần này an
toàn cho làn da.
Khuyên dùng
Octyldodecanol
Dưỡng ẩm

-
Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất
nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bể mặt da mềm
mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con
người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.
Khuyên dùng
Diglyceryl Sebacate/lsopalmitate
Skin-Conditioning Agent - Emollient; SKIN CONDITIONING
Paraffin
Dưỡng ẩm

-
Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ
phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận
là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.
Khuyên dùng
Triethylhexanoin
Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent - Occlusive;
ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT
Alumina
-
Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản
phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phống và như một chất
hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp
xúc ngoài da.
Khuyên dùng
Ethylhexyl Hydroxystearate
-
Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt,
chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che
khuyết điểm, blush, ... Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử
đụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Khuyên dùng
Iron Oxides
Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay
bột thạch để tạo màu như đỏ, nẫãu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA
coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.
Diisostearyl malate
Dưỡng ẩm

-
Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm nềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.
Khuyên dùng
Microcrystalline Wax
Dưỡng ẩm

-
Binder; Bulkirhs Agent: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent - Nonaqueous;
BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING
Khuyên dùng
Polyglyceryl-2 Triisostearate
Dưỡng ẩm

Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và
polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ
hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm
lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên
dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.
Silica
Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng sl Silica dùng trong các sản phẩm chăm
sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần
như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc
sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông,
chất tăng độ nhớt, ... Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định
hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
0.0
0 đánh giá
Đăng nhậpĐăng nhập để bắt đầu nhận xét
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Không tốt
Tệ